loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Cái Bè, Tiền Giang

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-12-01 12:47:28 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn toán   

17
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Cái Bè, Tiền Giang

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Cái Bè, Tiền Giang

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm trường THPT Cái Bè, Tiền Giang




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTRƯỜNG THPT CÁI BÈ (50 câu trắc nghiệm) THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 2017 Môn: ToánThời gian làm bài: 90 phút PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13.14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26.27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39.40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. ……. …….Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:A. 1yx 1+=- B. 1yx 1-=+C. 2x 1y2x 2+=- D. xy1 x-=-Câu 2: Cho hàm số 222x 3x 2yx 2x 3- +=- .Khẳng định nào sau đây sai?A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1y2=B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2=C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cậnD. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1; x=3Câu 3: Cho hàm số ()3 21y 2m 13= Mệnh đề nào sau đây là sai?A. 1" thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểuC. 1" thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. 1" thì hàm số có cực trịCâu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2x 1yx 1+=+ là đúng?A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (– –1)...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTRƯỜNG THPT CÁI BÈ (50 câu trắc nghiệm) THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 2017 Môn: ToánThời gian làm bài: 90 phút PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13.14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26.27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39.40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. ……. …….Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:A. 1yx 1+=- B. 1yx 1-=+C. 2x 1y2x 2+=- D. xy1 x-=-Câu 2: Cho hàm số 222x 3x 2yx 2x 3- +=- .Khẳng định nào sau đây sai?A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1y2=B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2=C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cậnD. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1; x=3Câu 3: Cho hàm số ()3 21y 2m 13= Mệnh đề nào sau đây là sai?A. 1" thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểuC. 1" thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. 1" thì hàm số có cực trịCâu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2x 1yx 1+=+ là đúng?A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (– –1) và (–1; ).B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên {} 1-¡ ;C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– –1) và (–1; );D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên {} 1-¡ ;Câu 5: Cho hàm số 32x 2y 2x 3x3 3= Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số làA. (-1;2) B. (3;23 C. (1;-2) D. (1;2)Câu 6: Trên khoảng (0; thì hàm số 3y 3x 1= :A. Có giá trị nhỏ nhất là min B. Có giá trị lớn nhất là max –1C. Có giá trị nhỏ nhất là min –1 D. Có giá trị lớn nhất là max 3Câu 7: Hàm số 2y 2x 2x x= đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị mà tích của chúnglà:A. B. C. D. -1 642-2-4-5 51Doc24.vnCâu 8: Gọi ()2x 1M yx 1+Î =- có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại cắt các trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?A. 1216 B. 1196 C. 1236 D. 1256Câu 9: Tìm để đường thẳng 4m= cắt đồ thị hàm số (C) 2y 8x 3= tại phân biệt:A. 13 3m4 4- B. 3m4£ C. 13m4³ D. 13 3m4 4- £Câu 10: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện đến một hòn đảo C. khoảng cáchngắn nhất từ đến là km. Khoảng cách từ đến là 4. Mỗi km dây điện đặt dưới nước là mất5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000 USD. Hỏi diểm trên bờ cách bao nhiêu để khi mắc dâyđiện từ qua rồi đến là ít tốn kém nhất. A. 154 km B. 134 kmC. 104 D. 194Câu 11: Cho hàm số 2mx myx 1+=- Với giá trị nào của thìđường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hìnhchữ nhật có diện tích bằng 8.A. 2= B. 1m2= C. 4= D. 2¹ ±Câu 12: Cho 121 12 2y yx 2x x-æ öæ ö- +ç ÷ç ÷ç ÷è øè Biểu thức rút gọn của là:A. B. 2x C. D. 1Câu 13: Giải phương trình: xx23 8.3 15 0- =A. 3x 2x log 5=éê=ë B. 33x log 5x log 25=éê=ë C. 3x 2x log 25=éê=ë D. 2x 3=éê=ëCâu 14: Hàm số 2a 2a 1y log x- += nghịch biến trong khoảng ()0;+ khiA. 1¹ và 2< B. 1> C. 0< D. 1¹ và 1a2>Câu 15: Giải bất phương trình ()212log 3x 1- -A. ()x ;1Î - B. [0; 2)Î C. [0;1) (2; 3]Î D. [0; 2) (3; 7]Î ÈCâu 16: Hàm số ()2ln x+ có tập xác định là:A. (- -2) B. (1; C. (- -2) (2; D. (-2; 2)Câu 17: Giả sử ta có hệ thức 7ab (a, 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?A. ()2 22 log log log b+ B. 2a b2 log log log b3+= +C. ()2 2a blog log log b3+= D. 42 2a blog log log b6+= +Doc24.vnCâu 18: Cho log2 35 m; log n= Khi đó 6log tính theo và là:A. 1m n+ B. mnm n+ C. D. 2m n+Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A. Hàm số với là một hàm số đồng biến trên (- )B. Hàm số với là một hàm số nghịch biến trên (- )C. Đồ thị hàm số (0 1) luôn đi qua điểm (a 1)D. Đồ thị các hàm số và x1aæ öç ÷è (0 1) thì đối xứng với nhau qua trục tungCâu 20: Tìm để phương trình 22 2log log m- có nghiệm 1; .A. B. C. D. 9Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi saubao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?A. B. C. D. 9Câu 22: ng ên àm số 23x dxxæ ö+ -ç ÷è øòA. 33x 43 ln C3 3+ B. 33x 43 ln x3 3+ -C. 33x 43 ln C3 3+ D. 33x 43 ln C3 3- +Câu 23: Giá trị để hàm số F(x) mx (3m 2)x 4x là một nguyên hàm của hàm số2f (x) 3x 10x 4= là:A. B. C. D. 2Câu 24: tí phân 34261 sin xdxsin xpp-òA. 22- B. 22+ C. 22+ D. 22+ -Câu 25: nh ện tí ch ình ng hị hà số và x.A. B. C. 92 D. 112Câu 26: Cho a0cos 2x 1I dx ln 31 sin 2x 4p= =+ò Tìm giá trị của là: A. B. C. D. 6Câu 27: (H là ẳng gi đồ số 2x và 0. Tính thể tíchvật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục OxA. 1615p B. 1715p C. 1815p D. 1915pCâu 28: Parabol 2x2 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính thành phần, Tỉ sốdiện tích của chúng thuộc khoảng nào:A. ()0, 4; 0, B. ()0, 5; 0, C. ()0, 6; 0, D. ()0, 7; 0, 8Doc24.vnCâu 29: Tìm số phức thỏa mãn: ()()2 2i- -A. 3i= B. 3i= C. 3i= D. 3i= +Câu 30: Gọi z1 z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2z 10 0+ Tính giá trị của biểu thức2 21 2A |= +.A. 15. B. 17. C. 19. D. 20Câu 31: Cho số phức thỏa mãn: 3(1 3i)z1 i-=- Tìm môđun của iz+ .A. B. C. D. 3Câu 32: Cho số phức thỏ mãn: 2(2 3i)z (4 i) (1 3i)- Xác định phần thực và phần ảo củaz .A. Phần thực Phần ảo 5i. B. Phần thực Phần ảo 5.C. Phần thực Phần ảo 3. D. Phần thực Phần ảo 5i.Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn:()z z- .A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R=2 .B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R=3 .C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R=3 .D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R=2 .Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi là điểm biểu diễn cho số phức M’ là điểmbiểu diễn cho số phức /1 iz z2+= Tính diện tích tam giác OMM’.A. OMM '25S4D= B. OMM '25S2D= C. OMM '15S4D= D. OMM '15S2D=Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm thuộc miền trong tam giác SBC. Lấy một điểmN thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là:A. Hình tam giác B. Hình tứ giác C. Hình ngũ giác D. Hình lục giácCâu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bênbằng là:A. 3S.ABCa 11V12= B. 3S.ABCa 3V6= C. 3S.ABCaV12= D. 3S.ABCaV4=Câu 37: Cho lăng trụ ABCD.A1 B1 C1 D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB a, AD Hìnhchiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa haimặt phẳng (ADD1 A1 và (ABCD) bằng 60 0. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1 BD)theo là:A. 32 B. 33 C. 34 D. 36Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh Tam giác SAB cân tại và nằmtrong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD)bằng 60 0.A. 3S.ABCDV 18a 3= B. 3S.ABCD9a 15V2= C. 3S.ABCDV 9a 3= D.3S.ABCDV 18a 15=Câu 39: Gọi là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ củahình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh khi quay xung quang trục AA’. Diện tích là:A. 2bp B. 2b 2p C. 2b 3p D. 2b 6pDoc24.vnCâu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng một hình nón có đỉnh là tâm củahình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanhcủa hình nón đó là:A. 2a 33p B. 2a 22p C. 2a 32p D. 2a 62pCâu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a,=0ACB 60=. Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng ()mp AA ' ' một góc 30 0.Tính thể tích của khối lăng trụ theo là:A. 34 6V a3= B. 3V 6= C. 32 6V a3= D. 36V a3=Câu 42: Người ta bỏ quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằnghình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 làtổng diện tích của quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1 /S2 bằng:A. B. C. 32 D. 65Câu 43: Cho đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương (4; 6; 2)= -rPhương trình tham số của đường thẳng là:A. 4ty 6tz 2t= +ìï= -íï= +î B. 2ty 3tz t= +ìï= -íï= +î C. 2ty 3tz +ìï= -íï= +î D. 2ty 3tz t= +ìï= -íï= +îCâu 44: Mặt cầu (S) có tâm (-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2y 2z 0- =A. ()()()2 2x 3+ B. ()()()2 2x 9+ =C. ()()()2 2x 3+ D. ()()()2 2x 9+ =Câu 45: Mặt phẳng chứa điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình là:A. 2z 0; B. 2z 0; C. 2y 0; D. 0Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi là điểm nằmtrên cạnh BC sao cho MC 2MB. Độ dài đoạn AM là:A. B. C. 29 D. 30Câu 47: Tìm giao điểm của zd :1 2- += =- và ()P 2x 0- =A. (3;-1;0) B. (0;2;-4) C. (6;-4;3) D. (1;4;-2)Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2d :1 3+ += và mặt phẳng()P 2y 2z 0+ =. Tìm tọa độ điểm có tọa độ âm thuộc sao cho khoảng cách từ đến(P) bằng 2.A. ()M 2; 3; 1- B. ()M 1; 3; 5- C. ()M 2; 5; 8- D. ()M 1; 5; 7- -Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng d:x 32 2- -= =- Tìm điểm thuộc để thể tích tứ diện MABC bằng 3.A. 15 11M ;2 2-æ ö- -ç ÷è B. 15 11M ;5 2æ ö- -ç ÷è øC. 15 11M ;2 2æ ö-ç ÷è D. 15 11M ;5 2æ ö-ç ÷è øDoc24.vnCâu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ()()A 3; 0;1 6; 2;1- Viết phương trình mặtphẳng (P) đi qua A, và (P) tạo với ()mp Oyz góc thỏa mãn 2cos7a ?A. 2x 3y 6z 12 02x 3y 6z 0- =éê- =ë B. 2x 3y 6z 12 02x 3y 6z 0+ =éê+ =ëC. 2x 3y 6z 12 02x 3y 6z 0+ =éê+ =ë D. 2x 3y 6z 12 02x 3y 6z 0- =éê- =ë----------- HẾT ----------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến