loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm - Đề số 4

Chia sẻ: vndoccom | Ngày: 2016-10-14 07:59:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn toán    trắc nghiệm toán lớp 12   

211
Lượt xem
23
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm - Đề số 4

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm - Đề số 4

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm - Đề số 4




Tóm tắt nội dung
ĐỀ THAM KHẢO KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Lê Phúc Lữ giới thiệu (các câu hỏi dưới đây mang tính chất tham khảo để rèn luyện thêm, có thể số lượng câu khó dễ không giống với đề minh họa của Bộ GD-ĐT) Bài 1. Một hàm số )f có đạo hàm là 5( 1) 2) 3)f x . Hỏi hàm số này có bao nhiêu cực trị? A. B. C. D. Bài 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. 12xyx B. 21 13 2y x C. 44 2y x D. 23 1y x Bài 3. Gọi )y x là hàm số của đồ thị trong hình vẽ bên dưới. Hỏi với giá trị nào của thì( )f m có đúng hai nghiệm phân biệt? A. 1m B. 5m C. 1, 5m m D. Cả A, đều đúng. Bài 4. Hàm số bậc ba có thể có bao nhiêu cực trị? A. hoặc hoặc B. hoặc C. hoặc hoặc D. Bài 5. Gọi ,A là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số 22 1y x . Hỏi diện tích tam giác BC là bao nhiêu? A. B. C. D. 322 Bài 6. Biết rằng hàm số 12axybx có tiệm cận đứng là 2x và tiệm cận ngang là 3y. Tính giá trị của tổng .a b A. B. C. D. Bài 7. Cho hàm số sin cos 2y x với [0; ].x Gọi ,a giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số....
Nội dung tài liệu
ĐỀ THAM KHẢO KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Lê Phúc Lữ giới thiệu (các câu hỏi dưới đây mang tính chất tham khảo để rèn luyện thêm, có thể số lượng câu khó dễ không giống với đề minh họa của Bộ GD-ĐT) Bài 1. Một hàm số )f có đạo hàm là 5( 1) 2) 3)f x . Hỏi hàm số này có bao nhiêu cực trị? A. B. C. D. Bài 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. 12xyx B. 21 13 2y x C. 44 2y x D. 23 1y x Bài 3. Gọi )y x là hàm số của đồ thị trong hình vẽ bên dưới. Hỏi với giá trị nào của thì( )f m có đúng hai nghiệm phân biệt? A. 1m B. 5m C. 1, 5m m D. Cả A, đều đúng. Bài 4. Hàm số bậc ba có thể có bao nhiêu cực trị? A. hoặc hoặc B. hoặc C. hoặc hoặc D. Bài 5. Gọi ,A là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số 22 1y x . Hỏi diện tích tam giác BC là bao nhiêu? A. B. C. D. 322 Bài 6. Biết rằng hàm số 12axybx có tiệm cận đứng là 2x và tiệm cận ngang là 3y. Tính giá trị của tổng .a b A. B. C. D. Bài 7. Cho hàm số sin cos 2y x với [0; ].x Gọi ,a giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. Khi đó, tổng b bằng bao nhiêu? A. 10 B. C. D. Bài 8. Hàm số 3( )f ax b với ,a b có hai cực trị là 2,x x. Hỏi kết luận nào sau đây là đúng về hàm này? A. Phương trình f m có thể có nghiệm duy nhất. B. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ. C. Tổng hai giá trị cực trị là .b D. Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm về hai phía của trục tung. Bài 9. Tiếp tuyến tại điểm cực trị của đồ thị hàm số 2, 0y ax bx a có gì đặc biệt? A. Song song với trục tung. B. Có hệ số góc dương. C. Song song với trục hoành. D. Luôn đi qua gốc tọa độ. Bài 10. Có hai cây cột dựng trên mặt đất lần lượt cao 1m và 4m, đỉnh của hai cây cột cách nhau 5m. Người ta cần chọn một vị trí trên mặt đất (nằm giữa hai chân cột) để giăng dây nối đến hai đỉnh cột để trang trí như mô hình bên dưới. Tính độ dài dây ngắn nhất. A. 41 B. 37 C. 29 D. Bài 11*. Tìm để hàm số sau nghịch biến trên 0;6  : 2sincosm xyx. A. 1m B. 0m C. 54m D. 2m 541xABDEC3 Bài 12. Tính đạo hàm của hàm số ln(sin )y x. A. tanx B. cotx C. tanx D. 1sinx Bài 13. Phương trình 22 4x có nghiệm là bao nhiêu? A. B. C. D. Bài 14. Với 0a b và 1, 1a b . Điều kiện nào sau đây cho biết log 0ab? A. 1)( 1) 0a b B. 1ab C. 1b D. 1ab. Bài 15. Tập xác định của hàm số 5(4 )y x là gì? A. D B. 2}D  C. 2; 2)D D. 2; 2]D . Bài 16. Bất phương trình 41log2x có nghiệm là gì? A. 12x B. 2x C. 102x D. Vô nghiệm. Bài 17. Với 0a c và 1, 1, 1a c . Biểu thức nào sau đây bằng với logbca? A. logacb B. logbac C. logba D. logabc. Bài 18. Hỏi với giá trị nào thì hàm số (3 )xy a nghịch biến trên ? A. 3a B. 1a C. 2a D. 0a Bài 19. Cho 23xy x , tính đạo hàm của .y A. 12 3xx  B. 1ln 3xx x  C. 12 ln 3xx  D. 1213 ln 32xx. Bài 20*. Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Kinh nghiệm cho thấy sau giờ, bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín 13 cái hồ? A. B. 9103 C. log 3 D. 9log 34 Bài 21. Cho ,a thỏa mãn điều kiện 73 11log 11log log 2527, 49, 11a c . Tính giá trị của biểu thức 2 23 11log log 11 log 25T c . A. 76 11 B. 3141 C. 21 D. 469 Bài 22. Cho ), )f là các hàm số xác định, liên tục trên . Hỏi khẳng định nào sau đây sai? A. ( )f dx dx dx  B. )f dx dx dx C. ( )f dx dx dx  D. )f dx dx . Bài 23. Tính tích phân 12021xdxIx A. 12 B. ln C. D. ln 22 Bài 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 24y x , trục hoành và hai đường thẳng 1, 1.x x A. 40615 B. 223 C. 223 D. 113 Bài 25. Cho hình giới hạn bởi đồ thị (2 1) lnC x trục hoành, và đường thẳng 2x. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quayHquanh trục hoành. A. 32 B. 5ln 642  C. (ln 64 4) D. 1439 Bài 26. Nguyên hàm của hàm số 2siny x là? A. 2cosx C B. sin 24x xC C. cos 2x C D. 21cotCx Bài 27. Cho bài toán sau: Tìm số 0a để có đẳng thức 03 93 9a ax xdx dxx x   . Một học sinh giải theo các bước sau đây, hỏi học sinh đó đã giải sai bước nào?5 Bước 1. Trong tích phân vế trái, đặt 6t x , ta có dt dx và 93 3x tx t  . Bước 2. Đổi cận: 6, 6x a . Bước 3. Thay vào và đổi biến, vế trái viết lại thành 6693 9axdxx x . Bước 4. Để hai vế bằng nhau, ta cần có hai cận tương ứng bằng nhau: 66.6 0aaa   A. Bước B. Bước C. Bước D. Bước 4. Bài 28*. Trong Giải tích, với hàm số )y x liên tục trên miền ]D b có đồ thị là một đường cong C, người ta có thể tính độ dài của bằng công thức 21 )baL dx . Với thông tin đó, hãy tính độ dài của đường cong cho bởi 2ln8xy x trên [1; 2]: A. 3ln 28 B. 31ln 424 C. 3ln 28 D. 31ln 424 Bài 29. Phần ảo của số phức 2(1 )i là bao nhiêu? A. B. C. 2i D. 2i Bài 30. So sánh môđun của hai số phức sau: 13 2z i và 22 3z i ? A. 2z z B. 2z z C. 2z z D. 2z z Bài 31. Cho các số phức 42 3z i . Gọi ,A lần lượt là các điểm biểu diễn của 4, ,z z. Hỏi tứ giác ABCD là hình gì? A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Hình thang cân Bài 32. Tìm số phức 0z thỏa mãn điều kiện sau: 11zz . A. 3i B. 2i C. D. 2i6 Bài 33. Gọi 2,z là các nghiệm phức của phương trình 22 0z z trong đó 1z có phần ảo dương. Tìm số phức liên hợp của số phức 22z z. A. 3i B. 2i C. 2i D. 2i Bài 34*. Gọi là tập hợp các số phức thỏa mãn điều kiện 3z i . Gọi là môđun nhỏ nhất của với mọi T. Khi đó, giá trị của là? A. 55 B. 13 C. D. 32. Bài 35. Hình chóp .S ABC có cạnh bên )SA ABC và tam giác ABC vuông tại B. Biết rằng ,AS AB AC a , hỏi thể tích hình chóp là bao nhiêu? A. 3a B. 32a C. 32 53a D. 353a Bài 36. Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là 4cm, người ta gấp nó thành phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ. Hỏi thể tích của lăng trụ này là bao nhiêu? A. 34cm B. 316cm C. 343cm D. 3643cm Bài 37. Hình chóp tứ giác đều .S ABCD có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy là 45. Thể tích của hình chóp là 343a. Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu? A. B. 2a C. 4a D. 2a Bài 38*. Cho hình hộp chữ nhật .ABCD D có tổng diện tích tất cả các mặt là 36, độ dài đường chéo AC bằng 6. Hỏi thể tích của hình hộp lớn nhất là bao nhiêu? A. B. 12 C. D. 24 Bài 39. Hình lập phương .ABCD D cạnh a. Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp của hình lập phương này.7 A. 343a B. 323a C. 332a D. 33a Bài 40. Hình chữ nhật ABCD có tỷ lệ cạnh 3AB AD. Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AB, ta thu được hình trụ có thể tích 1V; còn khi quay hình chữ nhật quanh cạnh ,AD ta thu được hình trụ có thể tích 2V. Tính tỷ số 12VV. A. 32 B. 49 C. 94 D. 23 Bài 41. Người ta đặt được một tam giác đều ABC cạnh là 2a vào một hình nón sao cho trùng với đỉnh của hình nón, còn BC đi qua tâm của mặt đáy hình nón. Tính thể tích hình nón. A. 336a B. 332a C. 32 33a D. 33a Bài 42*. Hình chỏm cầu với dạng như hình vẽ có công thức thể tích là 2(3 )6h h. trong đó là chiều cao của chỏm cầu và là bán kính hình cầu ban đầu. Có một trái dưa hấu hình cầu có bán kính là R. Người ta dùng dao cắt một phần của trái dưa hấu ra với dạng hình chỏm cầu. Tiếp theo, người ta dùng một cái ống khoét thủng một lỗ tròn chưa rõ bán kính ngay giữa lát dưa (lỗ này đi qua tâm của bề mặt lát dưa). Biết rằng chiều cao của lỗ là 12 cm. Tính thể tích của phần dưa còn lại trên lát dưa. A. Không đủ thông tin để tính B. 396 cm C. 3288 cm D. 3144 cm. Bài 43. Tích có hướng của (1; 2; 3)u và (3; 2; 1)v là? A. (1; 1; 1) B. 4; 8; 4) C. 4; 8; 4) D. (1; 2; 1) Bài 44. Điểm đối xứng với (1; 2; 3)A qua mặt phẳng 3x z là? A. 1; 0; 1)B B. (1; 1; 0)B C. (1; 1; 1)B D. (0; 1; 0)B. Bài 45. Cho (0; 1; 1), (1; 3; 2)A và 0P z . Hỏi mặt cầu )S nào sau đây có bán kính là 1?8 A. Mặt cầu )S có đường kính .AB B. Mặt cầu )S tâm và tiếp xúc với )P. C. Mặt cầu )S tâm và tiếp xúc với )P. D. Mặt cầu tâm A, đi qua .B Bài 46. Cho hai vectơ ,a b tùy khác 0, hỏi nhận xét nào sau đây là sai? A. ,a a     . B. Nếu 0a b  thì ,a b vuông góc với nhau. C. Nếu 0a b    thì tồn tại số thực sao cho kb . D. Nếu 0a b  thì độ dài của hai vectơ này khác nhau. Bài 47. Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là (0; 0; 2), (1; 0;1), (3; 1; 0).A C Hỏi tọa độ trực tâm của tam giác này là bao nhiêu? A. (1; 2; 1) B. (5; 3; 0) C. (0; 5; 3) D. (1; 1; 0) Bài 48. Cho hai mặt cầu đồng tâm (1; 2; 3)I và bán kính lần lượt là 21, 5.R R Một mặt cầu thứ ba tiếp xúc với cả hai mặt cầu này thì có thể có bán kính bằng bao nhiêu? A. 2R B. 3R C. 1R D. Cả A, đều đúng. Bài 49. Hai điểm ,A nằm trên mặt cầu có phương trình 2( 4) 2) 2) 9.x z Biết rằng AB song song với OI, trong đó là gốc tọa độ và là tâm của mặt cầu. Viết phương trình mặt phẳng trung trực .AB A. 0.x z B. 0x z . C. 12 0x z . D. Chưa đủ thông tin để viết. Bài 50*. Cho các điểm (0; 1; 1), (1; 0; 1), (1;1; 0), (2; 3; 4)A D. Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều các mặt phẳng ), ), ), )ABC BCD CDA DAB? A. B. C. D. 4Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến