loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-24 12:47:07 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn sinh học    kiểm tra sinh học 12   

21
Lượt xem
4
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)




Tóm tắt nội dung

Doc24.vnSỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2MÔN SINH HỌC KHỐI 12 (BAN B)Ngày thi: 14/11/2016Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 128Câu 1: ết quả phép lai thuận Lai thuận nghịch khác nhau về kiểu hình .Tính trạng có thể đều hoặckhông đều giới thì cho phép khẳng địnhA. Tính trạng do gen nằm trên NST trường quy định.B. Tính trạng do gen nằm tế bào chất quy định.C. Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính quy định.D. Tính trạng do gen nằm ti thể quy định.Câu 2: Tổ hợp lai nào sau đây luôn cho tỉ lệ khiểu hình 1A-bb 2A-B- 1aaB-1. aBAb (liên kết hoàn toàn) AbaB (liên kết hoàn toàn)2. aBAb (liên kết hoàn toàn) AbaB (hoán vị gen với tần số bất kỳ)3. aBAb (liên kết hoàn toàn) abAB (hoán vị gen với tần số bất kỳ)4. abAB (liên kết hoàn toàn) AbaB (hoán vị gen với tần số bất kỳ)Câu trả lời đúng là:A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 4. D. 1, 2, 4.Câu 3: mt loài thực vật, alen quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen quy định...

Nội dung tài liệu

Doc24.vnSỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2MÔN SINH HỌC KHỐI 12 (BAN B)Ngày thi: 14/11/2016Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 128Câu 1: ết quả phép lai thuận Lai thuận nghịch khác nhau về kiểu hình .Tính trạng có thể đều hoặckhông đều giới thì cho phép khẳng địnhA. Tính trạng do gen nằm trên NST trường quy định.B. Tính trạng do gen nằm tế bào chất quy định.C. Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính quy định.D. Tính trạng do gen nằm ti thể quy định.Câu 2: Tổ hợp lai nào sau đây luôn cho tỉ lệ khiểu hình 1A-bb 2A-B- 1aaB-1. aBAb (liên kết hoàn toàn) AbaB (liên kết hoàn toàn)2. aBAb (liên kết hoàn toàn) AbaB (hoán vị gen với tần số bất kỳ)3. aBAb (liên kết hoàn toàn) abAB (hoán vị gen với tần số bất kỳ)4. abAB (liên kết hoàn toàn) AbaB (hoán vị gen với tần số bất kỳ)Câu trả lời đúng là:A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 4. D. 1, 2, 4.Câu 3: mt loài thực vật, alen quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen quy định thân thấp;alen quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặpnhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen quy định quả tròn tri hoàn toàn so với alen quy định quảdài, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây (P) đềuthuần chủng được F1 dị hợp về cặp gen trên. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 trong đó cây cókiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 49,5% Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong quátrình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hìnhthân thấp, hoa vàng, quả dài F2 chiếm tỉ lệ A. 4%. B. 9%. C. 16%. D. 12%Câu 4: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về thường biến? (1) Cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc. (2) Mt số loài thú xứ lạnh, mùa đông có bộ lông dày màu trắng, mùa hè có bộ lông thưa màuvàng hoặc xám. (3) Người mắc hi chứng Đao thường thấp bé, má phệ, khe mắt xếch, lưỡi dày. (4) Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng sự biểu hiện màu hoa lại phụ thuộc vào độ pHcủa môi trường đất.A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của gen nằm trên NST ?A. Tinh trạng có xu hướng dễ biểu hiện cơ thể mang cặp NST XXB. Tỉ lệ phân tính của tính trạng có thể đều hoặc không đều giớiC. Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau.D. Có hiện tượng di truyền chéo.Câu 6: người, alen quy định không bị bệnh tri hoàn toàn so với alen quy định bị bệnh N,alen quy định không bị bệnh tri hoàn toàn so với alen quy định bị bệnh M. Hai gen này nằm ởvùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính và giả sử cách nhau 20cM. Người phụ nữ (1)không bị bệnh và kết hôn với người đàn ông (2) chỉ bị bệnh M, sinh được con gái (5) không bịhai bệnh trên. Mt cặp vợ chồng khác là (3) và (4) đều không bị bệnh và M, sinh được con trai (6)chỉ bị bệnh và con gái (7) không bị bệnh và M. Người con gái (7) lấy chồng (8) không bị haibệnh trên, sinh được con gái (10) không bị bệnh và M. Người con gái (5) kết hôn với người con trai(6), sinh được con trai (9) chỉ bị bệnh N. Biết rằng không xảy ra đt biến mới tất cả những người Trang Mã đề thi 128Doc24.vntrong các gia đình trên. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêukết luận đúng?(1) Người con gái (10) có thể mang alen quy định bệnh M.(1) Xác định được tối đa kiểu gen của người trong các gia đình trên.(2) Người phụ nữ (1) mang alen quy định bệnh N.(3) Cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con thứ hai là con trai có thể không bị bệnh và M.(4) Người con gái (7) có thể có kiểu gen Error: Reference source not found Xác suất sinh con thứ hai là con gái không bị bệnh và của cặp vợ chồng (5) và (6) là 12,5%.A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 7: Cho biết mỗi gen quy định mt tính trạng, các gen phân li độc lập, gen tri là tri hoàn toànvà không có đt biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe AaBbDdEe cho đời con cókiểu hình mang ít nhất mt tính trạng lặn chiếm tỉ lệA. 2569 B. 256175 C. 25681 D. 25627 .Câu 8: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:A. Tính trạng tri phải tri hoàn toàn.B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.C. Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.D. Số lượng cá thể phải đủ lớn.Câu 9: người, bệnh mù màu do gen lặn quy định nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y.Mt người phụ nữ nhìn màu bình thường lấy mt người chồng bị bệnh mù màu, họ sinh mt con traibị bệnh mù màu. Kết luận đúng làA. Gen bệnh của con trai lấy từ bố hoặc mẹ. B. Gen bệnh của con trai lấy từ bố và mẹ.C. Gen bệnh của con trai lấy từ mẹ. D. Gen bệnh của con trai chắc chắn lấy từ bố.Câu 10: một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu đượcF1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 43,75% cây hoa trắng: 56,25% cây hoa đỏ. Nếucho cây F1 lai phân tích thì đời con loại kiểu hình hoa trắng có tỉ lệ.A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 100%Câu 11: một loài thực vật, trong kiểu gen: có mặt hai gen tri (A, B) quy định kiểu hình hoa đỏ;chỉ có mt gen tri hoặc quy định kiểu hình hoa hồng; không chứa gen tri nào quy định kiểuhình hoa trắng. Alen quy định quả ngọt tri hoàn toàn so với alen quy định quả chua. Các gennằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho F1 dị hợp cặp gen tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình nhưsau: 37,5% đỏ, ngọt 31,25% hồng, ngọt 18,75% đỏ, chua: 6,25% hồng, chua 6,25% trắng,ngọt.Kiểu gen của F1 phù hợp với kết quả phép lai trên làA. BbadAD hoặc AabDBd B. BbaDAd hoặc AabDBd .C. BbaDAd hoặc AabdBD D. BbadAD hoặc AabdBD .Câu 12: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự:A. Trao đổi chéo giữa crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng kì đầu giảm phân I.B. Trao đổi đoạn tương ứng giữa crômatit cùng nguồn gốc kì đầu của giảm phân I.C. Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.D. Tiếp hợp giữa crômatit cùng nguồn gốc kì đầu của giảm phân I.Câu 13: một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen và gen thì hoa có màu đỏ. Nếu trongkiểu gen chỉ có hoặc chỉ có thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen và thì hoa có màu trắng.Ở phép lai AaBB× aaBb, đời con có tỉ lệ kiểu hìnhA. hoa đỏ hoa trắng. B. hoa đỏ hoa vàng.C. hoa đỏ hoa vàng hoa trắng. D. hoa vàng hoa trắng.Câu 14: Cây thân cao tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ cây thân cao cây thân thấp. Cho tất cả các câythân cao F1 giao phấn ngẫu nhiên thì theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình F2 sẽ là .A. cao thấp. B. 31 cao 18 thấp. C. 64 cao 17 thấp. D. 25 cao 11 thấp. Trang Mã đề thi 128Doc24.vnCâu 15: đậu Hà Lan, gen quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen quy định thân thấp; genB quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng; gen quy định vỏ hạt vàng trihoàn toàn so với alen quy định vỏ hạt xanh.Các gen này phân li độc lập với nhau. Cho cây cao, hoađỏ, vỏ hạt vàng có kiểu gen dị hợp cả cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên cây thâncao, hoa trắng, vỏ hạt vàng và cây thân thấp, hoa đỏ, vỏ hạt xanh F1 cho giao phấn với nhau đượcF2. Nếu không có đt biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện kiểu hình cây cao,hoa đỏ, vỏ hạt xanh F2 là: A. 4/27. B. 8/27. C. 6/27. D. 2/27.Câu 16: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?A. Kiểu gen do bố mẹ di truyền. B. Kiểu gen và môi trường.C. Điều kiện môi trường sống. D. Quá trình phát triển của cơ thể.Câu 17: Cho con đực thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái thân xám, mắt đỏ thuần chủngđượcF1 đồng loạt thân xám, mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 có 50% con cái thân xám, mắtđỏ, 20% conđực thân xám, mắt đỏ, 20% con đực thân đen, mắt trắng, 5% con đực thân xám, mắttrắng, 5% con đực thânđen, mắt đỏ. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định. Phép lainày chịu sự chi phối của các quy luật(1) Di truyền tri lặn hoàn toàn (2) Gen nằm trên NST X, di truyền chéo.(3) Liên kết gen không hoàn toàn. (4) Gen nằm trên NST Y, di truyền thẳng.Phương án đúng:A. 2, 3, 4. B. 1, 2, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 2, 3.Câu 18: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định, trong đó hoa vàng tri sovới hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa màu vàng thụ phấn cho cây hoa màu xanh được F1 Cho F1 tựthụ phấn, tỉ lệ kiểu hình đời F2 là:A. 100% cây cho hoa màu xanh. B. 100% cây cho hoa màu vàng.C. 75% cây hoa vàng; 25% cây hoa xanh. D. 50% cây hoa vàng; 50% cây hoa xanh.Câu 19: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập:A. Sự phân ly và tổ hợp NST trong giảm phân và thụ tinh dẫn đến phân ly và tổ hợp các cặp gen.B. F1 là cơ thể lai nhưng tạo giao tử thuần khiết.C. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử.D. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng.Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?A. Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan tri, lặn của các gen.B. Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động.C. Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.D. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của mt loài.Câu 21: Cơ thể mang kiểu gen abAB Dd mỗi gen qui định một tính trạng và tri hoàn toàn lai phântích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình con lai là:A. 1. B. 1.C. 1. D. 1.Câu 22: ruồi giấm, tính trạng thân xám tri hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài tri hoàntoàn so với cánh ngắn. Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên nhiễm sắc thểvà cách nhau 40 cM. Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt; F1thu được 100% thân xám, cánh dài. Cho ruồi cái F1 lai với ruồi thân đen, cánh dài dị hợp. F2 thu đượckiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệA. 30%. B. 15%. C. 20%. D. 10%.Câu 23: một lài thực vật, có gen nằm trên NST khác nhau tác động tích luỹ lên sự hình tànhchiều cao cây. Gen có alen, gen có alen. Cây aabb có độ cao 100cm, cứ có alen tri làm chocây cao 10cm. kết luận nào sau đây không đúng?A. Có kiểu gen quy định cây cao 110cm. B. Cây cao 130cm có kiểu gen AABb hoặc AaBBC. Có kiểu gen quy định cây cao 120cm. D. Cây cao 140cm có kiểu gen AABB. Trang Mã đề thi 128Doc24.vnCâu 24: Đối với mt bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường quy định, nếu bố mẹ bìnhthường nhưng mang gen bệnh thì xác xuất sinh con không bị bệnh của họ làA. 25%. B. 75%. C. 50%. D. 100%.Câu 25: Bản chất của quy luật phân li làA. Tính trạng tri át chế tính trạng lặn.B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình tri lặn.C. Sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân.D. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen với tỉ lệ 1.Câu 26: Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịchA. ♂Aa ♀Aa và ♂Aa ♀AA. B. ♂AA ♀aa và ♂aa ♀AA.C. ♂AA ♀aa và ♂Aa ♀aa. D. ♂AA ♀aa và ♂AA aa.Câu 27: động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thểA. có cùng kiểu gen. B. có kiểu hình giống nhau.C. có kiểu hình khác nhau. D. có kiểu gen khác nhau.Câu 28: Cho biết quy định thân cao tri hoàn toàn so với quy định thân thấp. Cho cây thân cao dịhợp tự thụ phấn đời con có 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp. Trong số các cây F1 lấy câythân cao, xác suất để cả cây này đều có gen đồng hợp làA. 49 B. 13 C. 14 .91.D .Câu 29: Gen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính và có alen. Trong quầnthể sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về gen là A. 15. B. 57. C. 20. D. 40.Câu 30: mt loài động vật, xét mt gen có hai alen nằm vùng không tương đồng của nhiễm sắcthể giới tính X; alen quy định vảy đỏ tri hoàn toàn so với alen quy định vảy trắng. Cho con cáivảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P), thu được F1 toàn con vảy đỏ. Cho F1 giao phối vớinhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ con vảy đỏ con vảy trắng, tất cả các con vảytrắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đt biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điềukiện môi trường. Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng? A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1.B. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%.C. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%.D. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%.Câu 31: Lôcut Anằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có alen. Tiến hành phép laiPhép lai 1: mắt đỏ mắt đỏ 75% đỏ 25% nâuPhép lai 2: mắt vàng mắt trắng 100% vàngPhép lai 3: mắt nâu mắt vàng 25% mắt trắng 50% mắt nâu 25% mắt vàngThứ tự từ tri đến lặn làA. Đỏ nâu vàng trắng. B. Nâu vàng đỏ trắng.C. Vàng nâu đỏ trắng. D. Nâu đỏ vàng trắng.Câu 32: Khi nghiên cứu tính trạng khối lượng hạt ủa giống lúa (đơn vị tính g/1000 hạt), người tathu được như sau:Giống lúa Số Số Số Số 4Khối lượng tối đa 300 310 335 325Khối lượng tối thiểu 200 220 240 270Giống nào có khả năng nhất thiên về tính trạng số lượng.A. Giống số 1. B. Giống số 2. C. Giống số 3. D. Giống số 4.Câu 33: một loài động vật, biết alen tri hoàn toàn so với alen a, alen tri hoàn toàn so vớialen b, alen tri hoàn toàn so với alen d. Phép lai AaBbDd AaBbDd cho số loại kiểu gen và kiểuhình đời con là: A. 6, 4. B. 9, 4. C. 27, 8. D. 6, 3.Câu 34: Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa gen và tính trạng sinh vật nhân thực?A. Gen (ADN) mARN Pôlipeptit Prôtêin Tính trạng. Trang Mã đề thi 128Doc24.vnB. Pôlipeptit mARN Gen (ADN) Prôtêin Tính trạng.C. mARN Gen (ADN) Pôlipeptit Prôtêin Tính trạng.D. Gen (ADN) mARN Prôtêin Pôlipeptit Tính trạng.Câu 35: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể.B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.C. Tất cả các gen nằm trên cùng mt nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.D. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.Câu 36: Không thể tìm thấy được người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừtrường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tínhA. tạo ra mt số lượng lớn biến dị tổ hợp. B. ảnh hưởng của môi trường.C. các gen có điều kiện tương tác với nhau. D. dễ tạo ra các biến dị di truyền.Câu 37: mt loài thú, màu lông được quy định bởi mt gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có 4alen: alen quy định lông đen, alen quy định lông vàng, alen quy định lông xám và alen wquy định lông trắng. Trong đó alen tri hoàn toàn so với các alen y, và w; alen tri hoàntoàn so với alen và w; alen tri hoàn toàn so với alen w. Tiến hành các phép lai để tạo ra đờicon. Cho biết không xảy ra đt biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng? (1) Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình tạo ra đời con có tối đa loại kiểu gen và loại kiểuhình.(1) Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen vànhiều loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.(2) Phép lai giữa cá thể lông đen với cá thể lông vàng hoặc phép lai giữa cá thể lông vàng với cáthể lông xám có thể tạo ra đời con có tối đa loại kiểu gen và loại kiểu hình.(3) Có phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểugen phân li theo tỉ lệ 1. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất loại kiểu gen.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 38: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ cây hoa đỏ: cây hoa hồng: cây hoa vàng: 1cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng F1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình thuđược F2 làA. cây hoa hồng cây hoa trắng.B. cây hoa hồng cây hoa trắng.C. cây hoa đỏ: cây hoa hồng: cây hoa vàng: cây hoa trắng.D. cây hoa hồng cây hoa trắng.Câu 39: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẻ và các gen tri là tri hoàn toàn,phép lai: AaBbCcDd AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- đời con là:A. 27/256. B. 81/256. C. 1/16. D. 3/256.Câu 40: mt loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là và tương tác với nhauquy định. Nếu trong kiểu gen có cả hai gen tri và thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có mt loạigen tri hoặc hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng. Tính trạng chiều cao cây do mtgen gồm hai alen là và quy định, trong đó gen quy định thân thấp tri hoàn toàn so với alen dquy định thân cao. Biết các gen nằm trên các NST khác nhau. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDb ×aaBbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệA. 3,125%. B. 28,125%. C. 42,1875%. D. 9,375%.---------------------------------------------------------- HẾT ----------Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD……………….. Trang Mã đề thi 128Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến