loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-21 15:09:14 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn hóa lớp 12    đề hóa lớp 12   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2)




Tóm tắt nội dung

Doc24.vnSỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (BAN A+B)Ngày thi: 14/11/2016Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 145Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc có cùng công thức phân tử C4 H11 ?A. B. C. D. 1Câu 2: Cho một đipeptit có công thức phân tử C6 H12 N2 O3 Số đồng phân peptit của (chỉ chứa gốcError: Reference source not found -aminoaxit) mạch hở là:A. B. C. D. 6Câu 3: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6 ,6 (5) Methionin là thuốc bổ thận.Số nhận định đúng là:A. B. C. D. 4Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:A. CH2=C(CH3)-CH=CH2,C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.C. CH2=CH-CH=CH2,lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2,CH3-CH=CH2.Câu 5: Cho các chất sau (I) H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH(II) H2 N-CH2 CO-NH-CH2...

Nội dung tài liệu

Doc24.vnSỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (BAN A+B)Ngày thi: 14/11/2016Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 145Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc có cùng công thức phân tử C4 H11 ?A. B. C. D. 1Câu 2: Cho một đipeptit có công thức phân tử C6 H12 N2 O3 Số đồng phân peptit của (chỉ chứa gốcError: Reference source not found -aminoaxit) mạch hở là:A. B. C. D. 6Câu 3: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6 ,6 (5) Methionin là thuốc bổ thận.Số nhận định đúng là:A. B. C. D. 4Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:A. CH2=C(CH3)-CH=CH2,C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.C. CH2=CH-CH=CH2,lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2,CH3-CH=CH2.Câu 5: Cho các chất sau (I) H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH(II) H2 N-CH2 CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -COOH(III) H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -COOHChất nào là tripeptit ?A. III B. C. II D. I, IICâu 6: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:A. glucozơ xenlulozơ glixerol B. fructozơ saccarozơ, tinh bột.C. glucozơ glixerol, tinh bột D. fructozơ saccarozơ, glixerolCâu 7: Poli( vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên chứa 95% thể tích khí metan)theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:MetanAxetilenVinyl cloruaPVChs 15%hs 95%hs 90%Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu khí thiên nhiên đo đktc) ?( H=1, C=12, O=16, Cl=35,5 )A. 17466 3B. 18385 3C. 2358 3D. 5580 3Câu 8: Thủy phân este C4 H6 O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều cóphản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là đáp án nào sau đây?A. H-COO-CH=CH-CH3 B. CH2 =CH-COO-CH3C. CH3 -COO-CH=CH2 D. H-COO-CH2 -CH=CH2Câu 9: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit 0,5 cần 100 dung dịch NaOH 8% cô cạndung dịch được 16,3 muối khan .X có công thức cấu tạo cho H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23):A. (H2 N)2 CH-COOH B. H2 N-CH2 -CH(COOH)2C. H2 NCH(COOH)2 D. H2 N-CH2 -CH2 -COOHCâu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn màu trắng có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. Trang Mã đề thi145Doc24.vn(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thuđược một loại monosaccarit duy nhất.(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.Số phát biểu đúng làA. 5. B. 6. C. 4. D. 3.Câu 11: Clo hoá PVC thu đư ột poli chứa 63,96% clo về khối lư ng, trung bình phân tử clophản ứng với ắt xích trong ạch PVC. Giá trị của là (cho 1, 12, Cl 35,5)A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 12: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây?A. tác dụng với Cu(OH)2 nhiệt độ cao B. tác dụng với Cu(OH)2 nhiệt độ phòngC. thực hiện phản ứng tráng gương D. dùng dung dịch Br2Câu 13: Cho gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra đượchấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 500g kết tủa. Giá trị của là: (C=12; H=1 O=16; Ca=40)A. 720 B. 540 C. 1080 D. 600Câu 14: Chọn câ i:A. nlu và nh bột không ph ứng được với ung ịch AgNO3 /NH3B. nh bột và nlu nh ủa ol hứ dụng với Cu )2 tạo thành dung dịch phức nh lamC. tinh bột và nlu là nh ng pol me thiên iên khối lượng tử rấ ớnD. điều ki thường, nh bột và nlu là những tr không tan ong nướcCâu 15: Fructozơ không phản ứng được với:A. dung dịch Br2 B. H2 /Ni, o.C. dung dịch AgNO3 /NH3 D. Cu(OH)2 .Câu 16: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổnghợp làA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 17: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng làA. tơ axetat, nilon-6,6 poli(vinylclorua) B. cao su, nilon-6,6; tơ nitronC. nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh Plexiglas D. nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6Câu 18: Đun nóng gam hỗn hợp gồm 2a mol tetra peptit mạch hở và mol tri peptit mạch hởY với 550 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thuđược 45,5 gam muối khan của các amino axit đều có 1-COOH và 1-NH2 trong phân tử. Mặt khácthuỷ phân hoàn toàn gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HCl dư thu được gam muối. Giá trị củam là (cho C=12; H=1; O=16 N=14 Na=23 A. 56,125 B. 56,175 C. 46,275 D. 53,475Câu 19: Các este có công thức C4 H6 O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thứccấu tạo như thế nào?A. CH2 =CH-COO-CH3 ;H- COO- CH2 -CH= CH2 H-COO- CH=CH- CH3B. CH2 =CH-COO-CH3 CH3 COO-CH= CH2 H- COO- CH2 -CH= CH2C. CH2 =CH-COO-CH3 H- COO- CH2 -CH= CH2D. CH2 =CH-COO-CH3 ;CH3 COO-CH=CH2 ;H-COO-CH2 -CH=CH2 H-COO- C(CH3 )=CH2 .Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?A. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 –CH(NH2 )–COOHC. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH D. H2 N–CH2 -CH2 –COOHCâu 21: Cho 0,1 ol H2 C3 H5 OOH)2 (axit gluta ic) vào 150 dung ch HCl 2M, thu đư cdung ch X. Cho NaOH dư vào dung ch X. Sau khi các ản ứng xảy ra hoàn toàn, ol NaOHđã phản ứng là cho H=1; C=12; N=14; O=16 ,Na=23 ): Trang Mã đề thi145Doc24.vnA. 0,55. B. 0,70. C. 0,65. D. 0,50.Câu 22: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m- crezol ,phenol ,anilin ,triolein ,cumen Số chấtphản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:A. 10 B. C. D. 9Câu 23: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loạiđường nào?A. Glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. SaccarozơCâu 24: Chất nào dưới đây không phải là este?A. CH3 COOH B. CH3 COOCH3 C. HCOOCH3 D. HCOOC6 H5Câu 25: Một este có công thức phân tử là C3 H6 O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?A. HCOOC3 H7 B. HCOOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOCH3Câu 26: Hợp chất có công thức cấu tạo CH3 CH2 COO C2 H5 Tên gọi của là:A. vinyl axetat B. etyl propionat C. etyl propionat D. metyl metacrylatCâu 27: Cho các polime sau sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơaxetat(6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là ?A. 1, 2, 3, 5, B. 5, 6, C. 1, 2, 5, D. 1, 3, 5, 6Câu 28: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo ?A. Tơ nitron B. Tơ xenlulozơ axetat.C. Tơ tằm. D. Tơ capron.Câu 29: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điềukiện. Este trên có số đồng phân là: (cho C=12; H=1; O=16)A. B. C. D. 1Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn mol một peptit (được tao ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tửcó 1-NH2 và 1-COOH) thu được mol CO2 và mol H2O và mol N2. Biết a. Thuỷ phânhoàn toàn 0,2 mol bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng rồi cô cạndung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng gam so với peptit ban đầu. Giá trịcủa là (cho C=12; H=1; O=16 N=14 Na=23 )A. 60,4 B. 76,4 C. 30,2 D. 28,4Câu 31: Este C4 H8 O2 được tạo bởi ancol metylic thì có công thức cấu tạo là :A. HCOOC3 H7 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. C2 H3 COOCH3 .Câu 32: Tơ nilon-6,6 làA. hexacloxiclohexanB. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiaminC. poli amit của axit -aminocaproicD. polieste của axit ađipic và etylenglicolCâu 33: Cho 3,52 gam chất C4 H8 O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng côcạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức của là: A. C2 H5 COOCH3 B. HCOOC3 H7 C. CH3 COOC2 H5 D. C3 H7 COOHCâu 34: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?A. cao su lưu hóa B. amilozơ C. xenlulozơ D. GlicogenCâu 35: Cho gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 hấpthụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 275g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch thu thêm150g kết tủa nữa. Khối lượng là (cho 1, =12, 16, Ca=40)A. 375g B. 750g C. 450g D. 575gCâu 36: C4 H8 O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?A. B. C. D. 8Câu 37: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêutơ thuộc loại tơ poliamit? Trang Mã đề thi145Doc24.vnA. B. C. D. 3Câu 38: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kgxenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là (cho 1, =12, 16, N=14)A. 34,29 lít. B. 42,34 lít. C. 53,57 lít. D. 42,86 lít.Câu 39: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm este X, đơn chức, đồng phân, mạch hở, bằng mộtlượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp ancol(chỉ hơn kém nhau nguyên tử trong phân tử). Nung thu 0,075 mol Na2 CO3 Xác định CTCT thugọn của và Y: (cho 1, =12, 16, Na=23)A. CH2 =CHCOOC2 H5 và CH3 COOCH=CHCH3B. HCOOCH2 CH=CHCH3 và CH3 COOCH2 CH=CH2C. C2 H5 COOCH2 CH=CH2 và CH3 CH=CHCOOC2 H5D. CH3 COOCH2 CH=CH2 và CH2 =CHCOOC2 H5Câu 40: Cho cá ph bi u:( Có thể dù nước br để ph bi luco và to ơ.(b) môi trường bazơ luco và to thể hoá nh u. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau (d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi du gNO3 tro H3 tạo ra g.( du h, luco và to hoà tan Cu( OH )2 nhi độ cao ho du gdịch nh lam.( f) du dịch, fructozơ tồn chủ vò nh fructozơ fructozơS ph đúng là:A. 4. B. 5. C. 3. D. 2---------------------------------------------------------- HẾT ----------Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD……………….. Trang Mã đề thi145Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến