loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Trãi, Thái Bình

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-08 13:36:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn địa lý   

84
Lượt xem
26
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Trãi, Thái Bình

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Trãi, Thái Bình

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Nguyễn Trãi, Thái Bình




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD ĐT THÁI BÌNHTRƯỜN THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017MÔN: ĐỊA LÝThời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời giangiao đề)Mức 1: Từ câu đến câu 20Câu 1: hung hệ tọa độ địa lí nước ta có điểm cực Bắc vĩ độ :A. 23 023 0B B. 034 0B. C. 23 02 0B. D. 23 02 0BCâu Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam Lào :A. Móng Cái. B. Hữu Nghị. C. Đồng Đăng. D. Lao Bảo.Câu Quần đảo của nước ta nằm ngoài khơi xa trên Biển Đông là:A. Hoàng Sa. Thổ Chu. Trường Sa. Câu đúng.Câu Điểm cực Đông của nước ta nằm ở:A. Xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh HòaB. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.C. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.D. Xã Vạn Phúc, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.Câu 5: Nội thủy là vùng:A. Nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.B. Có chiều rộng 12 hải lí.C. Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.D. Nước phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD ĐT THÁI BÌNHTRƯỜN THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017MÔN: ĐỊA LÝThời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời giangiao đề)Mức 1: Từ câu đến câu 20Câu 1: hung hệ tọa độ địa lí nước ta có điểm cực Bắc vĩ độ :A. 23 023 0B B. 034 0B. C. 23 02 0B. D. 23 02 0BCâu Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam Lào :A. Móng Cái. B. Hữu Nghị. C. Đồng Đăng. D. Lao Bảo.Câu Quần đảo của nước ta nằm ngoài khơi xa trên Biển Đông là:A. Hoàng Sa. Thổ Chu. Trường Sa. Câu đúng.Câu Điểm cực Đông của nước ta nằm ở:A. Xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh HòaB. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.C. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.D. Xã Vạn Phúc, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.Câu 5: Nội thủy là vùng:A. Nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.B. Có chiều rộng 12 hải lí.C. Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí.D. Nước phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mởrộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơnnữa, được gọi là:A. Lãnh hải. B. Thềm lục địa. C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.Doc24.vnD. Vùng đặc quyền kinh tế.Câu 7: Đường biên giới của nước ta với Campuchia dài khoảng:A. 1400km B. 1300km C. 1100km D. 2100kmCâu 8: Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông rộng:A. khoảng 1,0 triệu km B. hơn ,0 triệu km 2. C. ,0 triệu km 2. triệu km 2..Câu 9: nghĩa về an ninh quốc phòng của vị trí địa lí nước ta là:A. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thuhút vốn đầu tư của nước ngoài.B. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình hợp tác hữu nghị và cùngphát triển với các nước.C. Có vị trí đặc biệt quan trọng vùng Đông Nam và Biển Đông .D. Tất cả đều đúng.Câu 10: Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào:A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng B. Hà Tĩnh và Quảng Bình.C. Phú Yên và Bình Định. D. Phú Yên và Khánh Hòa Câu 11: .Xu thế đổi mới nền kinh tế xã hội nước ta là:A. Dân chủ hoá đời sống kinh tế xã hội.B. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.C. Tăng cường quan hệ giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.D. Tất cả các trênCâu 12 Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phátđiểm là nền sản xuất:A. Công nghiệp B. Công nông nghiệpC. Nông công nghiệp D. Nông nghiệp lạc hậuDoc24.vnCâu 13: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:A. 1976 B. 1986 C. 1987 D. 1996Câu 14 Nguyên nhân dẫn đến nền kinh tế nước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng trướcđổi mới:A. Điểm xuất phát của nền kinh tế thấpB. Cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấpC. Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nềD. Tất cả các trênCâu 15 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây:A. và Ấn độ dương B. và TBD C. Âu, TBD, ÂĐD D. Âu và TBDCâu 16: Hướng vòng cung là hướng của:A. Vùng núi Trường sơn Nam.B. Các hệ thống sông lớn.C. Dãy Hoàng Liên Sơn. D. Vùng núi Bắc Trường Sơn.Câu 17: Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua:A. 17 tỉnh B. 18 tỉnh C. 19 tỉnh D. 20 tỉnhCâu 18: Tọa độ điểm cực Tây trên biển của nước ta là:A. 102 009’Đ B. 109 024’Đ C. 117 020’T D. 101 000’ĐCâu 19: Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế củanước ta rộng 200 hải lí được tính từ:A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra B. Đường cơ sở trở raC. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra D. Vùng có độ sâu 200 mét trở vàoCâu 20: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m nước ta so với diện tích toàn bộlãnh thổ chiếm khoảngA. 1% C. 87%. C. 85%. D. 90%.Doc24.vnMức 2: Câu 21 28Câu 21 Đỉnh núi Ngọc Lĩnh thuộc vùng núi:A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn nam Câu 22: Địa hình khu vực Đồng bằng nước ta chia thành mấy loại:A. B. C. D. Nhiều loạiCâu 23 Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao hai đầu là đặc điểm của vùng núi :A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 24 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế B. Nghiêng theo hướng Tây Bắc Đông Nam C. Có nhiều sơn nguyên cao nguyên D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ Câu 25: Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diệntích đồng bằng bị nhiễm mặn là do:A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. B. Địa hình thấp phẳng.C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn Biển bao bọc mặt đồng bằng.Câu 26 Huyện đảo Phú Quý là đảo thuộc tỉnhA. Quảng Ninh. B. Quảng Ngãi. C. Ninh Thuận D. Bình Thuận Câu 27: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng A. Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.B. Cung cấp các nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản.C. Địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu ngày.D. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố .Câu 28: Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là: A. Rộng 15000km 2Doc24.vnB. Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông C. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D. Có các ruộng bậc cao bạc màu.Mức 3: Câu 29 36Câu 29 Đất đai ĐB ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do A. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.B. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.C. Đồng bằng nằm chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống D. Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.Câu 30: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi:A. Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địaB. Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi độngC. Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, NamD. Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớnCâu 31 Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế B. Hướng nghiêng của địa hình C. Hướng các dãy núi D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ Câu 32 Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là ở: A. Đồng bằng Sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Đồng bằng ven biển miền trung D. Đồng bằng Đông Nam Bộ Câu 33 Khoáng sản có nguồn gốc nội sinh tập trung ở:A. Khu vực đồi núi B. Khu vực đồng bằng C. Đồng bằng Sông Hồng D. Đồng bằng ven biển miền trungDoc24.vnCâu 34 Địa hìn bán bình nguyên và đồi trung du thể hiện rõ nhất :A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Đông Nam Bộ D. Bắc Trung BộCâu 35: heo chiều Đông-Tây phần đất liền nước ta nằm trong khoảng kinh tuyến :A. 102 009 109 02 B. 03 ’B 23 023’B .C. 101 000 02 D. 102 024 109 009 .Câu 36 đồng bằng sông Hồng vùng đất ngoài đê là nơi:A. Không được bồi phù sa hàng năm B. Có nhiều trũng ngập nước C. Thường xuyên được bồi đắp phù sa D. Có bậc ruộng cao bạc màu .Mức 4: Câu 37 40Câu 37 Phát triển du lịch và giao thông vận tải biển là do:A. Địa hình ven biểnB. Khoáng sản biểnC. Thiên nhiên ven biểnD. Hệ sinh thái ven biểnCâu 38: Địa hình cao rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiềuô là đặc điểm địa hình của:A. Đồng bằng Sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng C. Đồng bằng ven biển miền trung D. Câu đúng Câu 39 Đất đai ĐB ven biển miền trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do:A. Trong sự hình thành đồng bằng biển đóng vai trò chủ yếu.B. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.C. Đồng bằng nằm chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.Doc24.vnD. Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.Câu 40: Cho bảng số liệu sau đây: Sản ượng than, dầu thô và điện của Việt NamSản phẩm 1995 2000 2006 2010Than (triệu tấn) 8,4 11,6 38,9 44,8Dầu thô (triệu tấn) 7,6 16,3 17,2 15,0Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện củanước ta trong giai đoạn 1995 2010 là ?A. Biểu đồ Tròn B. Biểu đồ Cột C. Biểu đồ ĐườngD. Biểu đồ Miền.............. Hết. ..........Thí được sử dụng Át lát địa lý Việt Nam, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Namphát hành từ năm 2009 đến năm 2016Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến