loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 bài thi Khoa học tự nhiên - môn Vật lý

Chia sẻ: nguyennuong | Ngày: 2016-10-07 07:51:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn vật lý   

118
Lượt xem
4
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 bài thi Khoa học tự nhiên - môn Vật lý

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 bài thi Khoa học tự nhiên - môn Vật lý

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 bài thi Khoa học tự nhiên - môn Vật lý




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 HƯỚNG ĐẾN BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2017MÔN: VẬT LÍThời gian: 50 phútMÃ ĐỀ: 007.POOĐỀ THI GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM THÍ SINH CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤTCÂU 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình 4cos4πt (x tính bằng cm, ttính bằng s). Quảng đường vật đi được trong chu kì là?A cm 10 cm cm 16 cm CÂU 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Đồ thi li độ của vật là một đường hình sin. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. C. Lực kéo về tác dụng vào lớn nhất tại vi trí có tốc độ cực đại. D. Li độ của vật đạt giá trị lớn nhất tại biên. CÂU 3. Một vật dao động điều hòa có phương trình Acos( ). Gọi và lần lượt là vận tốc và giatốc của vật. Hệ thức đúng là: A. 224 2v aA+ = B. 222 4v aA+ = C. 222 2v aA+ = D. 222 4aAv+ =CÂU 4. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng treo vào lò xo. Độ biến dạng của lò xo khiở vị trí cân bằng là l Chu kì dao động của co...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 HƯỚNG ĐẾN BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2017MÔN: VẬT LÍThời gian: 50 phútMà ĐỀ: 007.POOĐỀ THI GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM THÍ SINH CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤTCÂU 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình 4cos4πt (x tính bằng cm, ttính bằng s). Quảng đường vật đi được trong chu kì là?A cm 10 cm cm 16 cm CÂU 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Đồ thi li độ của vật là một đường hình sin. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. C. Lực kéo về tác dụng vào lớn nhất tại vi trí có tốc độ cực đại. D. Li độ của vật đạt giá trị lớn nhất tại biên. CÂU 3. Một vật dao động điều hòa có phương trình Acos( ). Gọi và lần lượt là vận tốc và giatốc của vật. Hệ thức đúng là: A. 224 2v aA+ = B. 222 4v aA+ = C. 222 2v aA+ = D. 222 4aAv+ =CÂU 4. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng treo vào lò xo. Độ biến dạng của lò xo khiở vị trí cân bằng là l Chu kì dao động của co lắc lò xo là :A. glT=2 B. lgT=2 C. lmT=2 D. 2kTm= .CÂU 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 900 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 10. Dao động của con lắc có chukì là A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s. CÂU 6. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ cm. Vận tốc của chất điểm tại vịtrí cân bằng có độ lớn bằng A. cm/s B. cm/s. C. cm/s. D. 0.5 cm/s.CÂU 7. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ và chu kì T, với mốc thời gian (t 0) là lúc vậtở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là Đúng A. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 4A. B. Sau thời gian T/6, vật đi được quãng bằng đường A. C. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A. D. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng 0.5A. CÂU 8. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu giảm độcứng xuống lần và tăng khối lượng lên lần thì tần số dao động của vật sẽ?A. giảm lần.. tăng lần tăng lần. giảm lần. ĐỀ ODoc24.vnCÂU 9. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: ()1 1cosx t= và()2 2cosx t= Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là A. 21 2A A= B2 21 2A A= C. 2A A= D. 2A A= .CÂU 10. Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài là thì tầnsố dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài tăng lên 3ℓ làA. 12 B. 2f. C. f. D. 13 .CÂU 11. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: sin(20 .x cm= Gốc thời gian được chọn là?A. Vị trí cân bằng theo chiều âm B. Vị trí biên âm C. Vị trí biên dương D. Vị trí cân bằng theo chiều dươngCÂU 12. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, khôngdãn, dài 25 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy (m/s 2). Chukì dao động của con lắc là A. 1,5 s. B. 1,8 s. C. s. D. s. CÂU 13. Cho hai dao ộng iều ng ph ươ ng ph ươ ng tr nh lần ợt x1 cos (π t) cm x2 =4 cos (π 2 )( cm ). Dao ộng tổng hợp của hai dao ộng bi A. 4cm. B. 43 cm C. 42 cm. D. cmCÂU 14. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì 4s, vị trí cân bằng vàmốc thế năng gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có động năng và thế năng của vật bằng nhau lần thứ nhấtđến thời điểm thứ hai mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là?A. 0.5s B. 1.5 C. 1s. D. 0.33s CÂU 15. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 200 N/m, dao động điều hoà với biênđộ 10 cm. Mốc thế năng vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng cm thì động năng củacon lắc bằng A. 6400 J. B. 0.64J. C. 0. 32 J. D. 3200 J.CÂU 16. Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hoà với chu kì s. Khităng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,1 s. Chiều dài ℓbằng A. 2,50 m. B. 2,05 m. C. 1,00 m. D. 1,50 m. CÂU 17. Một con lắc lò xo dao động với chu kì khi vật nặng có khối lượng 50g. Muốn con lắc dao độngvới chu kì T’= 2T thì cần thay vật nặng có khối lượng bao nhiêu?A. 100g 200g C. 400g 50gT ĐỀ ODoc24.vnCÂU 18. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động nàycó phương trình lần lượt là ()13 cos10x cm= và ()()24 os 10x cm= Gia tốc của vật có độ lớncực đại bằng A. 0, m/s 2. B. 1m/s 2. C. m/s 2. D. 0,7 m/s 2. CÂU 19. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòatheo phương ngang với phương trình 5cos10πt(cm) .Mốc thế năng vị trí cân bằng. Lấy =10.Cơ năng của con lắc bằng .A. 0,0625 J. B. 0,50 J. C. 0,25 J. D. 0.125 J. CÂU 20. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=10cosπt(cm). Tốc độ trungbình của chất điểm trong một chu kì dao động là?A. 20 cm/s. B. 30 cm/s C. 10 cm/s. D. 40 cm/s CÂU 21. Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 1kg và lò xo có độ cứng 100 N/m. Cho con lắc daođộng điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc củanó là –3 m/s 2. Cơ năng của con lắc là: A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J. CÂU 22. Một lò xo nhẹ chiều dài tự nhiên l0 độ cứng treo thẳng đứng. Nếu treo vật m1 100g vào lò xothì chiều dài của lò xo là 31cm, treo thêm vật m2 100g thì chiều dài lò xo là 32cm. Lấy =10m/s 2.Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là:A. 29,5cm; 100N/m 30cm, 1000N/m C. 29,5cm; 10N/m 30cm, 100N/mCÂU 23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo dãn 3cm. Kích thích cho vật daođộng tự do theo phương thẳng đứng với biên độ 6cm. Trong một chu kì dao động thời gian lòxo bị nén làA. .3T B. .4T C. .6T 2.3TCÂU 24. Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa:A. tăng lần khi biên độ tăng lần.B. giảm 16 lần khi biên độ giảm lần và tần số tăng lần.C. giảm lần khi biên độ tăng lần và tần số giảm lần.D. giảm 259 lần khi tần số dao động tăng lần và biên độ dao động giảm lần.CÂU 25. Một vật có khối lượng 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng =40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọađộ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy =10m/s 2.Phương trình dao động của vật là:A 10cos(10t) cm. 10cos(10t cmC. 10cos(10t 2 cm D. 10cos(10t 2 cmT ĐỀ ODoc24.vnCÂU 26. Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m gắn vào viên bi có khối lượng 200g dao động điều hòa. Tạithời điểm t, vận tốc và li độ của viên bi lần lượt là 0,65 m/s và 8cm. Biên độ dao động của viên bilàA 10 cm. B. 16 cm. 310 cm. 8cm.CÂU 27. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với phương trình .)3cos(cmtAx-= Chọngốc tọa độ tại vị trí cân bằng, trục tọa độ trùng với trục lò xo hướng ra xa đầu cố định của lò xo.Khoảng thời gian vật đi từ thời điểm đến vị trí lò xo chưa bị biến dạng lần thứ nhất là?A. 5.6s B. .61s C. .41s .31sCÂU 28. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng =100g và lò xo khối lượng khôngđáng kể. Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên, con lắc dao động vớiphương trình 24 os(10 )3x cm= Lấy g=10m/s 2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng tạithời điểm vật đã đi được quãng đường 3cm kể từ lúc t=0 là:A 0,9N 1,2N C. 1,6N 2NCÂU 29. Một con lắc lò xo có vật nặng m=500g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số gócω =10rad/s. Lấy 10m/s Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 50cm/s. Lực đàn hồi cựctiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớnA 0,25(N) 2,5(N) 25(N) D. 0(N)CÂU 30. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng 100g. Khi vị trí cân bằng lò xo dãn 10cm.Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Lấy 10m/s 2. Động năng cực đại của conlắc làA. 40,5.10 -3J. 8.10 -3J. C. 80J. D. 8J.CÂU 31. Một người quan sát chiếc phao nổi trên mặt biển thấy nó nhô lên cao lần trong 25 giây Coisóng biển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là :A. 2,5 (s) (s) (s) D. 6(s) CÂU 32. Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=2cos(4 x) (cm) trong đó tínhbằng giây, tính bằng mét. Tốc độ truyền sóng là: 1,0 cm/s B. 1,5cm/s C. 1,5m/s D. 1,0 m/sCÂU 33. Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau là A. (2k+1)π/2 (với 0, ±1, ±2, ...). B. (2k+1)π (với 0, ±1, ±2, ...). C. kπ (với 0, ±1, ±2, ...). D. 2kπ (với 0, ±1, ±2, ...). CÂU 34. Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc m/s. Dao động của cácphần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31cm và 33,5 cm, lệch pha nhau gócT ĐỀ ODoc24.vnA 2 rad. B. rad. C. rad. 3 rad.CÂU 35. Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là SAI ?A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí B. Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dịch chuyển theo vuông góc với phương truyền.C. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.D. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.CÂU 36. Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nước, nhôm, không khí với tốc độ tương ứng làv1 v2 v3 Nhận định nào sau đây đúng?A. v1 v2 v3 B. v3 v2 >v1 C. v1 v3 v2 D. v2 v1 v3 CÂU 37. Một sóng có tần số 500 Hz, có tốc độ lan truyền 350 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phươngtruyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng2/3 rad?A. 4,285 m. B. 0,233 m. C. 0,117 m. D. 0,476 m.CÂU 38. Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m/s. cùng một thời điểm, hai điểm gầnnhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau 1,2 m. Tần số của sóng làA. 100 Hz. B. 150 Hz. C. 50 Hz. D. 220 Hz. CÂU 39. Dao động tại nguồn có dạng cos10 (cm) và tốc độ truyền là 1m/s thì phương trình daođộng tại cách đoạn 10 cm có dạng cos10 (cm) cos(10 +2 (cm) C. cos(10 2 (cm) cos10 (cm)CÂU 40. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Tại điểm và cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao độngcùng biên độ, cùng pha và cùng tần số 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s. Tím số điểm daođộng biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB :A. cực đại, đứng yên. B. cực đại, 10 đứng yên. C. cực đại, đứng yên D. cực đại, đứng yên.________HẾT_________PHIẾU ĐÁNH ĐÁP ÁNPhần Trả Lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi. Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn và tô kín một tròn tương ứng với phương án trả lờiT ĐỀ ODoc24.vnHỌ VÀ TÊN NỮ SINH: ……………………………………………………TRƯỜNG: ………………………………………………………………….LỚP: CHUYÊN LÍ LUYỆN THI ĐH 2017……………………………….Mà ĐỀ: ………………….. SỐ CÂU …………….. ĐIỂM………………01 18 35 02 19 36 03 20 37 04 21 38 05 22 39 06 23 40 07 24 41 08 25 42 09 26 43 10 27 44 11 28 45 12 29 46 13 30 47 14 31 48 15 32 49 16 33 50 17 34 POO THÂN MẾN THÂN!!T ĐỀ ODoc24.vnĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 HƯỚNG ĐẾN BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2017MÔN: VẬT LÍThời gian: 50 phútMà ĐỀ: 007.POO POOĐỀ THI GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM THÍ SINH CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤTCÂU 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình 5cos4πt (x tính bằng cm, ttính bằng s). Quảng đường vật đi được trong chu kì là?A cm 10 cm 16 cm cm CÂU 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. CÂU 3. Một vật dao động điều hòa có phương trình Acos( ). Gọi và lần lượt là vận tốc và giatốc của vật. Hệ thức đúng là: A. 224 2v aA+ = B. 222 2v aA+ = C. 222 4v aA+ = D. 222 4aAv+ =CÂU 4. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng treo vào lò xo. Độ biến dạng của lò xo khiở vị trí cân bằng là l Chu kì dao động của co lắc lò xo là :A. lgT=2 B. 2kTm= C. lmT=2 D.glT=2CÂU 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 10. Dao động của con lắc có chukì là A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 D. 0,4 s. CÂU 6. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ cm. Vận tốc của chất điểm tại vịtrí cân bằng có độ lớn bằng A. cm/s. B. 0,5 cm/s. C. cm/s D. cm/s.CÂU 7. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ và chu kì T, với mốc thời gian (t 0) là lúc vậtở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là Đúng A. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 4A. B. Sau thời gian T/6, vật đi được quãng bằng đường 0,5A C. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 2A. D. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng 4A. CÂU 8. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu giảm độcứng xuống lần và tăng khối lượng lên lần thì tần số dao động của vật sẽ?T ĐỀ ODoc24.vnA. giảm lần. B. tăng lần tăng lần. giảm lần.CÂU 9. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: ()1 1cosx t= và2 2cos2x tæ ö= +ç ÷è Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là A. 21 2A A= B2 21 2A A= C. 2A A= D. 2A A= .CÂU 10. Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài là thì tầnsố dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài tăng thêm 3ℓ làA. 12 B. 2f. C. f. D. 13 .CÂU 11. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: sin(20 .x cm = Gốc thời gian được chọn là?A. Vị trí cân bằng theo chiều âm B. Vị trí biên âm C. Vị trí biên dương D. Vị trí cân bằng theo chiều dươngCÂU 12. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, khôngdãn, dài 81 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy (m/s 2). Chukì dao động của con lắc là A. 1,5 s. B. 1,8 s. C. s. D. s. CÂU 13. Cho hai dao ộng iều ng ph ươ ng ph ươ ng tr nh lần ợt x1 cos (π 6 cm àx2 cos (π 2 )( cm ). Dao ộng tổng hợp của hai dao ộng bi A. 4cm. B. 43 cm C. cm D. 42 cm.CÂU 14. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì 4s, vị trí cân bằng vàmốc thế năng gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm thứ hai mà động năngvà thế năng của vật bằng nhau là A. 0.5s B. 1.5 C. 0.1s. D. 0.33s CÂU 15. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà với biênđộ 10 cm. Mốc thế năng vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng cm thì động năng củacon lắc bằng A. 6400 J. B. 0. 64J. C. 0. 32 J. D. 3200 J.CÂU 16. Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hoà với chu kì s. Khităng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ℓbằng A. 2,50 m. B. 2,05 m. C. 1,00 m. D. 1,50 m. CÂU 17. Một con lắc lò xo dao động với chu kì khi vật nặng có khối lượng 100g. Muốn con lắc dao độngvới chu kì T’= 2T thì cần thay vật nặng có khối lượng bao nhiêu?A. 100g 200g C. 400g 50gT ĐỀ ODoc24.vnCÂU 18. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động nàycó phương trình lần lượt là ()13 cos10x cm= và ()24 sin 102x cmæ ö= +ç ÷è Gia tốc của vật có độlớn cực đại bằng A. 0, m/s 2. B. 1m/s 2. C. m/s 2. D. 0,7 m/s 2. CÂU 19. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòatheo phương ngang với phương trình x= 5cos10πt(cm) .Mốc thế năng vị trí cân bằng. Lấy =10.Cơ năng của con lắc bằng .A. 0,0625 J. B. 0,50 J. C. 0,25 J. D. 0.125 J. CÂU 20. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=10cos2πt(cm). Tốc độtrung bình của chất điểm trong một chu kì dao động là?A. 20 cm/s. B. 30 cm/s C. 10 cm/s. D. 40 cm/s CÂU 21. Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc daođộng điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc củanó là –3 m/s 2. Cơ năng của con lắc là: A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 D. 0,05 J. CÂU 22. Một lò xo nhẹ chiều dài tự nhiên l0 độ cứng treo thẳng đứng. Nếu treo vật m1 100g vào lò xothì chiều dài của lò xo là 31cm, treo thêm vật m2 100g thì chiều dài lò xo là 32cm. Lấy =10m/s 2.Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là:A 30cm, 100N/m B. 30cm, 1000N/m D. 29,5cm; 10N/m D. 29,5cm; 100N/mCÂU 23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo dãn 3cm. Kích thích cho vật daođộng tự do theo phương thẳng đứng với biên độ 6cm. Trong một chu kì dao động thời gian lòxo bị nén làA. .32T B. .4T C. .6T .3TCÂU 24. Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa:A. tăng lần khi biên độ tăng lần.B. giảm lần khi biên độ giảm lần và tần số tăng lần.C. giảm lần khi biên độ tăng lần và tần số giảm lần.D. giảm 259 lần khi tần số dao động tăng lần và biên độ dao động giảm lần.CÂU 25. Một vật có khối lượng 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng =40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọađộ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy =10m/s 2.Phương trình dao động của vật là:A 10cos(10t) cm. 10cos(10t 2 cmT ĐỀ ODoc24.vnC 10cos(10t cm 10cos(10t 2 cmCÂU 26. Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m gắn vào viên bi có khối lượng 200g dao động điều hòa. Tạithời điểm t, vận tốc và li độ của viên bi lần lượt là 0,65 m/s và 8cm. Biên độ dao động của viên bilàA cm. B. 16 cm. 310 cm. 10cm.CÂU 27. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với phương trình .)3cos(cmtAx-= Chọngốc tọa độ tại vị trí cân bằng, trục tọa độ trùng với trục lò xo hướng ra xa đầu cố định của lò xo.Khoảng thời gian vật đi từ thời điểm đến vị trí lò xo dãn cực đại lần thứ nhất làA. 5.6s .61s C. .41s .31sCÂU 28. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng =100g và lò xo khối lượng khôngđáng kể. Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên, con lắc dao động vớiphương trình 24 os(10 )3x cm= Lấy g=10m/s 2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng tạithời điểm vật đã đi được quãng đường 3cm kể từ lúc t=0 là:A 0,9N 1,2N C. 1,6N 2NCÂU 29. Một con lắc lò xo có vật nặng m=500g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số gócω =10rad/s. Lấy g=10m/s Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 50cm/s. Lực đàn hồi cựctiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớnA 0,25(N) 2,5(N) 25(N) D. 0(N)CÂU 30. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng 100g. Khi vị trí cân bằng lò xo dãn 10cm.Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Lấy 10m/s 2. Động năng cực đại của conlắc làA. 40,5.10 -3J. 8.10 -3J. 80J. 8J.CÂU 31. Một người quan sát chiếc phao nổi trên mặt biển thấy nó nhô lên cao lần trong 15 giây Coisóng biển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là :A. 2,5 (s) B. (s) C. (s) D. 6(s) CÂU 32. Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=2cos(6 x) (cm) trong đó tínhbằng giây, tính bằng mét. Tốc độ truyền sóng là: 1,0 cm/s B. 1,5cm/s C. 1,5m/s D. 1,0 m/sCÂU 33. Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là A. (2k+1)π/2 (với 0, ±1, ±2, ...). B. (2k+1)π (với 0, ±1, ±2, ...). C. kπ (với 0, ±1, ±2, ...). D. 2kπ (với 0, ±1, ±2, ...). ĐỀ OTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến