loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi sinh học lớp 7

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-21 20:53:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi sinh học lớp 7    kiểm tra sinh lớp 7   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi sinh học lớp 7

Đề thi sinh học lớp 7

Đề thi sinh học lớp 7




Tóm tắt nội dung

Mã đề 01Trường THCS Trần PhúHọ và tên: ……………………….Lớp: ……….. ĐỀ THI HỌC KỲ INăm học: 2010 2011Môn: Sinh Học 7Thời gian: 45 phút Giám thị Mã phách………………………………………………………………………………………Điểm Nhận xét của giáo viên Giám thị Mã pháchA/ Trắc nghiệm (5 điểm)I/ Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng (3 điểm)Câu Đặc điểm nào sau đây không có mực:a. Vỏ có lớp đá vôi; b. Có mắt;c. Có nhiều giác bám; d. Có lông trên tấm miệng;Câu Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào?a. Buổi sáng b. Buổi chiều c. Buổi trưa d. Buổi tối Câu Ốc sên tự vệ bằng cách nào?a. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được; b. Co rút cơ thể vào trong vỏ;c. Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù; d. Cả a, b, đều đúng;Câu 4: Các phần phụ có chức năng giữ và xử lý mồi của tôm sông là?a. Các chân hàm; b. Các chân ngực; c. Các chân bơi; d. Tấm lái.Câu 5: Hệ tiêu hóa của châu chấu có đặc điểm khác tôm là:a. Không có tuyến tiêu hóa; b. Thức ăn được biến đổi hóa học trong dạ dày;c. Có ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và nhiều ống bài...

Nội dung tài liệu

Mã đề 01Trường THCS Trần PhúHọ và tên: ……………………….Lớp: ……….. ĐỀ THI HỌC KỲ INăm học: 2010 2011Môn: Sinh Học 7Thời gian: 45 phút Giám thị Mã phách………………………………………………………………………………………Điểm Nhận xét của giáo viên Giám thị Mã pháchA/ Trắc nghiệm (5 điểm)I/ Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng (3 điểm)Câu Đặc điểm nào sau đây không có mực:a. Vỏ có lớp đá vôi; b. Có mắt;c. Có nhiều giác bám; d. Có lông trên tấm miệng;Câu Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào?a. Buổi sáng b. Buổi chiều c. Buổi trưa d. Buổi tối Câu Ốc sên tự vệ bằng cách nào?a. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được; b. Co rút cơ thể vào trong vỏ;c. Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù; d. Cả a, b, đều đúng;Câu 4: Các phần phụ có chức năng giữ và xử lý mồi của tôm sông là?a. Các chân hàm; b. Các chân ngực; c. Các chân bơi; d. Tấm lái.Câu 5: Hệ tiêu hóa của châu chấu có đặc điểm khác tôm là:a. Không có tuyến tiêu hóa; b. Thức ăn được biến đổi hóa học trong dạ dày;c. Có ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và nhiều ống bài tiết; d. Hai câu b, đúng;Câu 6: phần bụng của nhện bộ phận nào có chức phận tiết ra tơ nhện?a. Đôi chân xúc giác; b. Núm tuyến tơ; c. Đôi kìm có tuyến độc; d. Bốn đôi chân bò; II/ Hãy lựa chọn và ghép các thông tin cột sao cho phù hợp với các thông tin cột (2 điểm)Đại diện thân mềm (cột A) Đặc điểm (B)1. Trai2. Sò3. Ốc sên4. Ốc vặn5. Mực a. Sống biển, bơi nhanh, vỏ tiêu giảmb. Sống nước ngọt, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốcc. Sống vùi lấp biển, có mãnh vỏd. Sống cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốce. Sống vùi lấp nước ngọt, có mãnh vỏTrả lời: Vd: 1.e; 2……; 3………; 4…………; 5………..B. Tự luận: (5 điểm)Câu 1: Trình bày đặc điểm chung của nghành chân khớp; (1,5 điểm)Câu 2: Cấu tạo nào của trai thích ứng với lối tự vệ hiệu quả; (0,75 điểm)Câu 3: Kiểu dinh dưỡng của châu chấu gây tác hại như thế nào đối với con người? (Câu 4: Hãy trình bày các bước tiến hành mổ tôm và chú thích hình sau đây về cấu tạo trong của tômsông; (2 điểm)Đáp án Mã đề 1)A/ Trắc nghiệm (5 điểm)I/ 1d; 2d; 3b; 4a; 5c; 6a (mỗi câu đúng 0,5 điểm)II/ 1e; 2c; 3d; 4b; 5a (mỗi câu đúng 0,5 điểm)B. Tự luận: (5 điểm)Câu 1: (1,5 điểm) Đặc điểm chung của nghành chân khớp;- Có các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau;- Quá trình phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác;- Có lớp vỏ kitin che chở và làm chổ bám cho hệ cơ;Câu 2: (0,75 điểm) Cấu tạo nào của trai thích ứng với lối tự vệ hiệu quả; Trai tự vệ bằng cách co chân, khép vỏ;- Nhờ có vỏ cứng rắn và cơ khép vỏ cứng chắc cho nên kẻ thù không bửa vỏ ra để màăn;Câu 3: (0,75 điểm) Kiểu dinh dưỡng của châu chấu gây tác hại đối với con người là:Do đặc điểm châu chấu phàm ăn lại có hệ tiêu hóa phát triển và chuyên ăn lá cây, chồinon. Vì vậy châu chấu là đối tượng gây tác hại cho mùa màng của con người, nhất là khi chúngsinh sản và phát triển mạnh. Câu 4: (1 điểm) Các bước mổ tôm sông;- Ghăm con tôm nằm sấp trong khay mổ bằng đinh ghim rồi mổ theo bước(H23.2.Sgk).- Đổ nước ngập cơ thể tôm.Chú thích hình cấu tạo trong của tôm (1 điểm)MA TRẬN SINH 7Kiểm tra Học kỳ Năm học 2010-2011Các chủ đề Các mức nhận thứcNhận biết Thông hiểu Vận dụng TổngTN TL TN TL TN TLChương IVNghành thân mềm Câu và3 (1đ) Câu 1(2đ) Câu 2(0,75đ) 3,75đChương VNghành chân khớpLớp giác xác Câu 4(0,5đ) Câu 1(1,5đ) Câu 4(2đ) 4đLớp hình nhện Câu 6(0,5đ) Câu 1(0,5đ) 1đLớp sâu bọ Câu 5(0,5đ) Câu 3(0,75đ) 1,25Tổng 2,5đ 2,5đ 2,5đ 0,75đ 0,5đ 0,75đ 10đ Giáo viên Phan Thị HươngMã đề 02Trường THCS Trần PhúHọ và tên: ……………………….Lớp: ……….. ĐỀ THI HỌC KỲ INăm học: 2010 2011Môn: Sinh Học 7Thời gian: 45 phút Giám thị Mã phách………………………………………………………………………………………Điểm Nhận xét của giáo viên Giám thị Mã pháchA/ Trắc nghiệm (5 điểm)I/ Hãy lựa chọn và ghép các thông tin cột sao cho phù hợp với các thông tin cột (2điểm) Đại diện thân mềm (A) Đặc điểm (B)1. Sò 2. Trai3. Mực 4. Ốc vặn5. sên a. Sống vùi lấp nước ngọt, có mãnh vỏb. Sống vùi lấp biển, có mãnh vỏ c. Sống nước ngọt, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốcd. Sống cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốce. Sống biển, bơi nhanh, vỏ tiêu giảmTrả lời: Vd: 1.b 2……; 3………; 4…………; 5………..II/ Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng (3 điểm)Câu Các phần phụ có chức năng giữ và xử lý mồi của tôm sông là?a. Các chân ngực; b. Các chân hàm; c.Tấm lái; d.Các chân bơi Câu Ốc sên tự vệ bằng cách nào?a. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được; b. Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù; c. Co rút cơ thể vào trong vỏ; d. Cả a, b, đều đúng;Câu Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào?a. Buổi sáng; b. Buổi chiều; c. Buổi trưa; d. Buổi tối;Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không có mực:a. Có lông trên tấm miệng; b. Vỏ có lớp đá vôi; c. Có nhiều giác bám; Có mắt;Câu 5: Hệ tiêu hóa của châu chấu có đặc điểm khác tôm là:a. Không có tuyến tiêu hóa; b. Thức ăn được biến đổi hóa học trong dạ dày;c. Có ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và nhiều ống bài tiết; d. Hai câu b, đúng;Câu 6: phần bụng của nhện bộ phận nào có chức phận tiết ra tơ nhện?a. Núm tuyến tơ b. Đôi chân xúc giác; c. Đôi kìm có tuyến độc; d. Bốn đôi chân bòB. Tự luận: (5 điểm)Câu 1: Trình bày đặc điểm chung của nghành chân khớp; (1,5 điểm)Câu 2: Cấu tạo nào của trai thích ứng với lối tự vệ hiệu quả; (0,75 điểm)Câu 4: Kiểu dinh dưỡng của châu chấu gây tác hại như thế nào đối với con người? (0,75 điểm)Câu Hãy trình bày các bước tiến hành mổ tôm và chú thích hình sau đây về cấu tạo trong của tômsông; (2 điểm)Đáp án Mã đề 2)A/ Trắc nghiệm (5 điểm)I/ 1b; 2a; 3e; 4c; 5d; (mỗi câu đúng 0,5 điểm)II/ 1b; 2c; 3d; 4a; 5c; 6a (mỗi câu đúng 0,5 điểm)B. Tự luận: (5 điểm)Câu 1: (1,5 điểm) Đặc điểm chung của nghành chân khớp;- Có các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau;- Quá trình phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác;- Có lớp vỏ kitin che chở và làm chổ bám cho hệ cơ;Câu 2: (0,75 điểm) Cấu tạo nào của trai thích ứng với lối tự vệ hiệu quả; Trai tự vệ bằng cách co chân, khép vỏ;- Nhờ có vỏ cứng rắn và cơ khép vỏ cứng chắc cho nên kẻ thù không bửa vỏ ra để màăn;Câu 3: (0,75 điểm) Kiểu dinh dưỡng của châu chấu gây tác hại đối với con người là:Do đặc điểm châu chấu phàm ăn lại có hệ tiêu hóa phát triển và chuyên ăn lá cây, chồinon. Vì vậy châu chấu là đối tượng gây tác hại cho mùa màng của con người, nhất là khi chúngsinh sản và phát triển mạnh. Câu 4: (1 điểm) Các bước mổ tôm sông;- Ghăm con tôm nằm sấp trong khay mổ bằng đinh ghim rồi mổ theo bước(H23.2.Sgk).- Đổ nước ngập cơ thể tôm.Chú thích hình cấu tạo trong của tôm (1 điểm)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến