loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi môn vật lí lớp 8

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-21 20:10:37 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi môn vật lí lớp 8    đề lý lớp 8    đề kiểm tra vật lý lớp 8   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi môn vật lí lớp 8

Đề thi môn vật lí lớp 8

Đề thi môn vật lí lớp 8




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014-2015) MÔN VẬT LÍ 8BẢNG TRỌNG SỐBẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ Nội dung Trọng số Số lượng câuĐiểmSốSố câu Trắc nghiệm Tự luận1. Chuyển động cơ học 141.68 ~2 0.5đ 1.5đ 2đ2. Lực- Áp suất 51.336.15 ~6 2đ 3đ 5đ3. Công 4.670.56 ~1 0.5đ 0.5đ1. Chuyển động cơ học 60.72 ~1 0.5đ 0.5đ2. Lực- Áp suất 222.64 ~2 0.5đ 1.5đ 2đ3. Công 20.24 ~0Cộng 100 12 (4đ) (6đ) 12 (10đ)ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014 -2015 Nội dung chủ đề) Tổng sốtiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3, 4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)1. Chuyển động cơ học 2.1 0.9 14 62. Lực- Áp suất 11 7.7 3.3 51.33 223. Công 0.7 0.3 4.67 2Tổng 15 13 10.5 4.5 70 30MÔN :VẬT LÝ 8Đề 1I. TRẮC NGHIỆM (4đ) Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5 điểm Câu 8Chọn CII. TỰ LUẬN (6đ): Câu :a.: Viết đúng CT, chú giải điểmb. Nêu đúng trường hợp điểmCâu 10 :- Tính đúng áp suất của nước 0,5 điểm- Tính đúng áp suất khí quyển, áp suất lên vật 1điểmCâu 11 Tính đúng lực được 0,5điểm- Tính đúng diện tích...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014-2015) MÔN VẬT LÍ 8BẢNG TRỌNG SỐBẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ Nội dung Trọng số Số lượng câuĐiểmSốSố câu Trắc nghiệm Tự luận1. Chuyển động cơ học 141.68 ~2 0.5đ 1.5đ 2đ2. Lực- Áp suất 51.336.15 ~6 2đ 3đ 5đ3. Công 4.670.56 ~1 0.5đ 0.5đ1. Chuyển động cơ học 60.72 ~1 0.5đ 0.5đ2. Lực- Áp suất 222.64 ~2 0.5đ 1.5đ 2đ3. Công 20.24 ~0Cộng 100 12 (4đ) (6đ) 12 (10đ)ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014 -2015 Nội dung chủ đề) Tổng sốtiết Líthuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấpđộ 1, 2) VD(Cấpđộ 3, 4) LT(Cấpđộ 1,2) VD(Cấpđộ 3, 4)1. Chuyển động cơ học 2.1 0.9 14 62. Lực- Áp suất 11 7.7 3.3 51.33 223. Công 0.7 0.3 4.67 2Tổng 15 13 10.5 4.5 70 30MÔN :VẬT LÝ 8Đề 1I. TRẮC NGHIỆM (4đ) Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5 điểm Câu 8Chọn CII. TỰ LUẬN (6đ): Câu :a.: Viết đúng CT, chú giải điểmb. Nêu đúng trường hợp điểmCâu 10 :- Tính đúng áp suất của nước 0,5 điểm- Tính đúng áp suất khí quyển, áp suất lên vật 1điểmCâu 11 Tính đúng lực được 0,5điểm- Tính đúng diện tích 0,5điểm- Tính đúng áp suất 0,5điểmCâu 12 Tính đúng thời điểm 0,5điểm Tính đúng khoảng cách 0,5điểmĐề 2I. TRẮC NGHIỆM (4đ) Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5 điểm Câu 8Chọn CII. TỰ LUẬN (6đ): Câu :a.Nêu đúng nội dung ĐL 1,0 điểmb. Thiết kế được hệ thồng gồm rrcđ và rrđ: 0,5điểmCâu 10 :- Tính đúng áp suất của nước 0,5 điểm- Tính đúng áp suất khí quyển, áp suất lên vật 1điểmCâu 11 Tính đúng lực được 0,5điểm- Tính đúng diện tích 0,5điểm- Tính đúng áp suất 0,5điểmCâu 12 Tính đúng thời điểm 0,5điểm Tính đúng khoảng cách 0,5điểmTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 8C... KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2014- 2015Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã pháchĐiểm Giám khảo Giám khảo Mã phách I. TRẮC NGHIỆM ĐIỂM Khoanh tròn chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng :Câu Một thùng cao 1,5m đựng đầy nước, áp suất của nước lên đáy thùng và lên điểm cách miệng thùng 0,5m lần lượt là A. 15000Pa và 5000Pa. B. 1500Pa và 1000Pa. C. 15000Pa và 10000Pa. D. 1500Pa và 500Pa.Câu Nhúng một vào trong chất lỏng thì vật nổi lên khi: A.P FA B. FA C. FA D. FA Câu Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là: A. FA d.S B. FA V.S. C. FA d/V. D. FA d.VCâu Nhận xét đúng, khi nói về lực ma sát là A. Ma sát giữa mặt bảng và phấn viết bảng là ma sát có ích. B. Ma sát làm mòn đế dày là ma sát có ích. C. Ma sát làm nóng các bộ phận cọ sát trong máy là có ích. D. Khi lực ma sát có ích thì cần làm giảm lực ma sát đó.Câu Trong các trường hợp sau đây, trưòng hợp không có công cơ học là A. Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao B. Anh công nhân đang đẩy xe goòng chuyển động C. Bác nông nhân đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không nổi D. Chú thợ xây đang dùng ròng rọc để kéo gạch lên cao.Câu Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng các nhánh luôn ởA. độ cao khác nhau. B. cùng một độ cao. C. chênh lệch nhau. D. không như nhau.Câu Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h. Quãng đường người đó đi được là: A. 3km B. 4km C. 6km/h D. 9km.Câu Công thức tính vận tốc là: A. s.t B. v/ C. v= s/t D. t/sII TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu (2đ): a. Khi nào vật: Chìm? Nổi? Lơ lửng?b. Viết công thức tính áp suất chất rắn. Nêu tên, đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó.Câu 10 (1,5đ): a.Tính áp suất của nước lên vật đặt dưới mặt nước 5m.b.Nếu áp suất khí quyển trên mặt nước là 76cmHg thì vật chịu áp suất là bao nhiêu? Biết trọng lượng của nước, thủy ngân lần lượt là: 10 000N/m 3, 136 000N/m .Câu 11 (1,5đ): Một tô tải bánh có khối lượng 15 tấn. Biết diện tích của bánh xe tô là12dm 2.Tính áp suất của tô tác dụng lên mặt đường.Câu 12 (1đ): Tại điểm M, cách nhau 60km có xe đi ngược chiều: Lúc 7h xe từ với vận tốc 30km/h; Lúc 7h15’xe từ với vận tốc 20km/h. Hỏi xe gặp nhau lúc mấy giờ? Điểm gặp nhau cách bao nhiêu km? -Hết-.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 8C... KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2014-2015Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã pháchĐiểm Giám khảo Giám khảo Mã phách I. TRẮC NGHIỆM ĐIỂM Khoanh tròn chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng :Câu Một thùng cao 1,5m đựng đầy nước, áp suất của nước lên điểm cách miệng thùng0,5m và lên đáy thùng lần lượt là A. 5000Pa và 15000Pa. B. 500Pa và 1500Pa. C. 15000Pa và 10000Pa. D. 1500Pa và 500Pa.Câu Nhúng một vật vào trong chất lỏng thì vật chìm xuống khi: A.P FA B. FA C. FA D. FA Câu Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là: A. FA d.V B. FA V.S. C. FA d/V. D. FA d.S Câu Nhận xét đúng, khi nói về lực ma sát là A. Ma sát làm nóng các bộ phận cọ sát trong máy là có ích. B. Ma sát làm mòn đế dày là ma sát có ích. C. Ma sát giữa mặt bảng và phấn viết bảng là ma sát có ích. D. Khi lực ma sát có ích thì cần làm giảm lực ma sát đó.Câu Trong các trường hợp sau đây, trưòng hợp không có công cơ học là A. Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao B. Anh công nhân đang đẩy xe goòng chuyển động C. Bác nông nhân đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không nổi D. Chú thợ xây đang dùng ròng rọc để kéo gạch lên cao.Câu Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng các nhánh luôn ởA. cùng một độ cao B. độ cao khác nhau. C. chênh lệch nhau. D. không như nhau.Câu Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 16 km/h. Quãng đường người đó đi được là: A. 3km B. 12km C. 6km/h D. 9km.Câu Công thức tính vận tốc là: A. s.t B. v/ C. v= s/t D. t/sII TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu (2đ): a. Khi nào vật:Chìm? Nổi? Lơ lửng? b. Viết công thức tính áp suất chất rắn. Nêu tên, đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó.Câu 10 (1,5đ): a.Tính áp suất của nước lên vật đặt dưới mặt nước 5m.b.Nếu áp suất khí quyển trên mặt nước là 76cmHg thì vật chịu áp suất là bao nhiêu? Biết trọng lượng của nước, thủy ngân lần lượt là: 10 000N/m 3, 136 000N/m .Câu 11 (1,5đ): Một tô tải bánh có khối lượng 20 tấn. Biết diện tích của bánh xe tô là12dm 2.Tính áp suất của tô tác dụng lên mặt đường.Câu 12 (1đ): Tại điểm M, cách nhau 60km có xe đi ngược chiều: Lúc 7h xe từ với vận tốc 30km/h; Lúc 7h15’xe từ với vận tốc 20km/h. Hỏi xe gặp nhau lúc mấy giờ? Điểm gặp nhau cách bao nhiêu km? -Hết-................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến