loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học sinh giỏi môn Vật lý lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-21 15:27:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi học sinh giỏi môn vật lý lớp 11   

30
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học sinh giỏi môn Vật lý lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)

Đề thi học sinh giỏi môn Vật lý lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)

Đề thi học sinh giỏi môn Vật lý lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNHĐỀ THI CHÍNH THỨCHọ và tên:…………………..Số báo danh:……………… KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2015 2016Khóa ngày 23/03/2016Môn: VẬT LÝLỚP 11 THPT VÒNG IThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Câu (2 ,0 điểm). Một giá nhẹ gắn trên một tấm gỗ khối lượng đặt trên bànnhẵn nằm ngang có treo một quả cầu khối lượng bằng sợi dây nhẹ, khôngdãn và dài như hình 1. Một viên đạn nhỏ cũng có khối lượng bay với vậntốc 0V xuyên vào quả cầu và vướng kẹt đó. Tìm giá trị nhỏ nhất của tốc độviên đạn để sợi dây quay đủ vòng mà không bị chùng lại trong hai trường hợp sau:a) Tấm gỗ được giữ chặt. b) Tấm gỗ được thả tự do.Câu (2 ,0 điểm). Một bình kín hình trụ chiều cao h, đặt thẳng đứng và được chialàm hai phần nhờ một pittông cách nhiệt như hình 2. Pittông có khối lượng =500g và có thể chuyển động không ma sát trong xi lanh. Phần trên của bình chứakhí Hêli, phần dưới của bình chứa khí Hiđrô. Biết hai khối khí có cùng khốilượng và ban đầu cùng nhiệt độ Ct0027 lúc này...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNHĐỀ THI CHÍNH THỨCHọ và tên:…………………..Số báo danh:……………… KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2015 2016Khóa ngày 23/03/2016Môn: VẬT LÝLỚP 11 THPT VÒNG IThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Câu (2 ,0 điểm). Một giá nhẹ gắn trên một tấm gỗ khối lượng đặt trên bànnhẵn nằm ngang có treo một quả cầu khối lượng bằng sợi dây nhẹ, khôngdãn và dài như hình 1. Một viên đạn nhỏ cũng có khối lượng bay với vậntốc 0V xuyên vào quả cầu và vướng kẹt đó. Tìm giá trị nhỏ nhất của tốc độviên đạn để sợi dây quay đủ vòng mà không bị chùng lại trong hai trường hợp sau:a) Tấm gỗ được giữ chặt. b) Tấm gỗ được thả tự do.Câu (2 ,0 điểm). Một bình kín hình trụ chiều cao h, đặt thẳng đứng và được chialàm hai phần nhờ một pittông cách nhiệt như hình 2. Pittông có khối lượng =500g và có thể chuyển động không ma sát trong xi lanh. Phần trên của bình chứakhí Hêli, phần dưới của bình chứa khí Hiđrô. Biết hai khối khí có cùng khốilượng và ban đầu cùng nhiệt độ Ct0027 lúc này pittông nằm cân bằng ởvị trí cách đáy dưới một đoạn 0,6h. Biết tiết diện bình là .12dmSa) Tính áp suất khí trong mỗi phần bình.b) Giữ nhiệt độ không đổi một phần bình, cần nung nóng phần còn lại đếnnhiệt độ bằng bao nhiêu để pittông cách đều hai đáy bình.Câu (2 ,0 điểm). Cho mạch điện như hình 3, trong đó ,151R,102R ,183R ,94R hai đèn Đ1 Đ2 có điện trở bằng nhau. Biếtrằng khi mắc hai đầu và nguồn điện 2,3011rV hoặc nguồn điện 4,3622rVthì công suất mạch ngoài vẫn bằng 72W và hai bóng đèn đều sáng bình thường.a) Tính công suất và hiệu điện thế định mức của mỗi đèn. Dùng nguồn nào có lợi hơn?b) Thay hai nguồn điện trên bằng nguồn điện mới 33,r sao cho hiệu suất của nguồnbằng 50% và hai đèn đều sáng bình thường. Tính 33,r .Câu (2 ,0 điểm). Trong một thiết bị dùng để xác định thành phần các đồng vị (phổ kíkhối lượng) của nguyên tố kali. Các ion dương kali của hai đồng vị được tích điện nhưDoc24.vnnhau và có nguyên tử lượng A1 39, A2 41, được tăng tốc trong điện trường rồi đi vào từtrường đều B vuông góc với hướng chuyển động của chúng. Trong quá trình làm thínghiệm, do sự không hoàn hảo của thiết bị tăng tốc, hiệu điện thế có trị số biến đổi từUU0 đến UU0 Muốn cho các chùm hạt đồng vị kali không chồng chéo lên nhauthì độ sai lệch tương đối của hiệu điện thế 0/UU chỉ cho phép tối đa bằng bao nhiêu?Bỏ qua tác dụng của trọng lực.Câu (1 ,0 điểm). Một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ và cáchthấu kính một đoạn 30cm, cho ảnh thật A’. Bắt đầu cho thấu kính chuyển động ra xa vậtvới vận tốc không đổi 5cm/s. Tính tiêu cự của thấu kính. Biết rằng sau khi thấu kínhchuyển động được 2s thì ảnh bắt đầu đổi chiều chuyển động.Câu (1 ,0 điểm). Cho các dụng cụ và linh kiện sau: 02 vôn kế khác nhau có điện trởchưa biết R1 và R2 01 điện trở mẫu có giá trị R0 cho trước; 01 nguồn điện một chiều chưabiết suất điện động và điện trở trong; một số dây dẫn điện.Yêu cầu: Nêu phương án đo suất điện động của nguồn và điện trở R1 R2 của hai vôn kế.Có vẽ sơ đồ mạch điện minh hoạ. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN VẬT LÝ LỚP 11Câu ội dung ĐiểmDoc24.vn1 a) Tấm gỗ đứng yên+ Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có vận tốc của hệ (viênđạn+quả cầu) 20VV .+ Để dây quay đủ một vòng, tại điểm cao nhất tốc độ của hệ là VLgVLmVmgT.22min2 Áp dụng định luật bảo toàn cơ nănggLVmVmgLmV522248202min20 0,250,250,5b) Tấm gỗ tự do+ Tốc độ nhỏ nhất của quả cầu tại điểm cao nhất Lgu.min+ Gọi là vận tốc của tấm ván+ Áp dụng định luật bảo toàn động lượng)(2.'0gLumuMmV (1)+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng2)(22.48)(2222'0gLumuMmgLVm (2)+ Từ (1) và (2), ta có: )85(2'0MmgLV 0,250,250,52 a) Xét phần trên 01.4.4,0TRmShp (1)Xét phần dưới: 02.2.6,0TRmShp (2)Từ (1) và (2), ta có: 4321pp (3)Mặt khác: PaSMgpp50021 (4)Từ (3) và (4), ta có: ;15001Pap ;20002Pap 0,250,250,250,25Doc24.vnb) Để pittông nằm cách đều hai đáy thì phải giữ nhiệt độ khí H2 đồngthời nung nóng khí He đến nhiệt độ T+ Xét khí H2 PapVpVp2400,2,222 Xét khí He: PaSMgpp1900,2,1CtKTTVpTVp0,1011202475 0,250,250,53 a) 0..2PIIr Trường hợp 1: 5,01283'22'11NNRAIRAI+ Trường hợp 2: 26'83'''22''11NNRAIRAI+ Do điện trở mạch ngoài không đổi nên AIRN3,8+ Tính được 12đR+ Đèn Đ1 AIWPVIRUđđNđ2,48,24111+ Đèn Đ2 WPVRIUARRRUIđđđđđđ12,12,112234122+ Hiệu suất: %67%,80222111rRRUHrRRUHNNNNNguồn 1 lợi hơn 0,50,250,250,250,25b) 8%503333NNNRrrRRUH+ Hai đèn đều sáng bình thường: AIIIđđ321VIrRN48)(33 0,250,25Doc24.vn4 Các ion chuyển động tròn đều+qBmvR (1)+ qUmv22 (2)+ Từ (1) và (2), ta có: qmUBR21+ Để thu được các quỹ đạo riêng biệt cho các ion kali với loại đồng vịcó khooie lượng m1 m2 thì 2010).().(mUUmUU%5,2121212120AAAAmmmmUU 0,50,250,250,50,55 Trước khi dịch chuyển thấu kính: ffd3030'0+ Sau khi dịch chuyển thấu kính: ftftdt530)530('+ Độ dịch chuyển của ảnh: ffftfttddddytt3030530)530(5)'()'(00+ Vận tốc của ảnh: 2)530()530(5)530(55fttfftfvB+ Khi 2s, ảnh đổi chiều chuyển động tức cmfvB200 0,50,56 Xác định suất điện động của nguồn điện mắc theo sơ đồ như hình vẽ:Đọc số chỉ vôn kế là U1 và U2 suy ra 12 2U RU R (1)Doc24.vn- Mắc riêng từng vôn kế theo sơ đồ như hình vẽ: Số chỉ vôn kế là U1 và U2 ’. Áp dụng định luật ôm cho toàn mạch:''111.UE rR và ''222 .UE rR (2)' '1 2' '2 1.E RE R suy ra ' '1 2' '2 2( )U UEU U (3)* Phương án xác định các điện trở.Mắc mạch điện theo sơ đồ:Số chỉ vôn kế là "1U và "2U220211''''''RURURU (4)Thay (1) vào (4) suy ra R1 và R2 kết hợp vớiphương trình suy ra r. 0,50,5Ghi chú: 1. Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó.2. Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểmtối đa.3. Ghi công thức đúng mà:3.1. Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu.3.3. Thay số từ kết quả sai của trước dẫn đến sai thì cho nửa số điểm của đó.4. Nếu sai hoặc thiếu đơn vị lần trở lên thì trừ 0,5 điểm.5. Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.1V E, r2V2VE, r1VE, rTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến