loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học sinh giỏi môn Hóa học lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-21 15:24:55 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi học sinh giỏi môn hóa học lớp 11   

15
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học sinh giỏi môn Hóa học lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)

Đề thi học sinh giỏi môn Hóa học lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)

Đề thi học sinh giỏi môn Hóa học lớp 11 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 (Vòng 2)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNHĐỀ THI CHÍNH THỨCHọ và tên:…………………..Số báo danh:……………… KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2015 2016Khóa ngày 23/03/2016Môn: HÓA HỌCLỚP 11 THPT VÒNG IThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Bài (2,5 điểm)1. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (nếu có):a) CH3 -C≡CH HBr (dư) ¾¾® b) C2 H2 Br2 -¾¾ ¾¾®4oCCl20 c) C2 H5 ONa H2 ¾¾® d) CH3 CH2 CH2 Cl H2 ¾¾® e) C6 H5 CH2 Br KOH oancol, t¾¾¾¾® f) C6 H5 -CH=CH2 H2oNi20 C, 3atm-¾¾¾¾ ¾¾® g) BrCH2 CH2 CH2 Br Zn ot¾¾® h) CH2 OH-CHOH-CH2 OH ot¾¾®i) Naphtalen O2 -¾¾ ¾¾®52oV O350 450 k) 1-etylxiclohexen K2 Cr2 O7 H2 SO4 ¾¾® (Với C6 H5 là gốc phenyl)2. Viết phương trình hóa học của các phản ứng (ghi rõ điều kiện) thực hiện dãy chuyển hóa sau:At0B+XC+YDE+Y+XFGCHCho biết là ancol etylic, và là polime.Bài (2,0 điểm)1. Viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử C4 H10 O.2. Gọi tên thay thế các chất có công thức sau: a) CH3 CH[CH2 ]4 CHCH3b) BrCH=CH-C≡CHc) O=CH-CH2 -CH2 -CH=CH-CH=Od)...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNHĐỀ THI CHÍNH THỨCHọ và tên:…………………..Số báo danh:……………… KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2015 2016Khóa ngày 23/03/2016Môn: HÓA HỌCLỚP 11 THPT VÒNG IThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Bài (2,5 điểm)1. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (nếu có):a) CH3 -C≡CH HBr (dư) ¾¾® b) C2 H2 Br2 -¾¾ ¾¾®4oCCl20 c) C2 H5 ONa H2 ¾¾® d) CH3 CH2 CH2 Cl H2 ¾¾® e) C6 H5 CH2 Br KOH oancol, t¾¾¾¾® f) C6 H5 -CH=CH2 H2oNi20 C, 3atm-¾¾¾¾ ¾¾® g) BrCH2 CH2 CH2 Br Zn ot¾¾® h) CH2 OH-CHOH-CH2 OH ot¾¾®i) Naphtalen O2 -¾¾ ¾¾®52oV O350 450 k) 1-etylxiclohexen K2 Cr2 O7 H2 SO4 ¾¾® (Với C6 H5 là gốc phenyl)2. Viết phương trình hóa học của các phản ứng (ghi rõ điều kiện) thực hiện dãy chuyển hóa sau:At0B+XC+YDE+Y+XFGCHCho biết là ancol etylic, và là polime.Bài (2,0 điểm)1. Viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử C4 H10 O.2. Gọi tên thay thế các chất có công thức sau: a) CH3 CH[CH2 ]4 CHCH3b) BrCH=CH-C≡CHc) O=CH-CH2 -CH2 -CH=CH-CH=Od) CH3 CH2 CH(CH3 )CH(CH3 )[CH2 ]4 CH(CH3 )2Doc24.vne)f)3. Từ etanol và các hoá chất vô cơ cần thiết (với điều kiện thích hợp), hãy viết phươngtrình hoá học của các phản ứng điều chế 1,1-đicloetan (qua giai đoạn).Bài (1,75 điểm)1. Cho hai chất sau: C6 H5 CH2 OH, -H3 CC6 H4 OH (với C6 H5 là gốc phenyl)Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho từng chất trên tácdụng với kim loại Na, với dung dịch NaOH và với axit CH3 COOH (ghi điều kiện phảnứng, nếu có). 2. Đốt cháy hoàn toàn 1,04 gam một hợp chất hữu cơ cần vừa đủ 2,24 lít O2 (đktc) chỉthu được khí CO2 hơi H2 theo tỉ lệ thể tích 2CO OV cùng điều kiện nhiệt độvà áp suất.Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của D, biết tỉ khối hơi của so với hiđrobằng 52, chứa vòng benzen và tác dụng được với dung dịch brom.3. Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46 phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được lítkhí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Tìm giátrị của V.Bài (1,75 điểm)1. Thực nghiệm cho biết năng lượng liên kết, kí hiệu là E, (theo kJ.mol -1) của một số liênkết như sau:Liên kết O-H (ancol) C=O (RCHO) C-H (ankan) C-C (ankan) 437,6 705,2 412,6 331,5Liên kết C-O (ancol) C-C (RCHO) C-H (RCHO) H-H 332,8 350,3 415,5 430,5Tính nhiệt phản ứng 0pư của phản ứng: CH2 (CHO)2 2H2 ¾¾® CH2 (CH2 OH)2 (1)2. Khi oxi hoá etylenglicol bằng HNO3 thì tạo thành một hỗn hợp chất. Hãy viết côngthức cấu tạo của chất đó.Doc24.vn3. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:C6H5CH3(1 mol)Cl2 (1 mol)asAMgete khanB1) etilen oxit2) HClCH2SO415oCDBài (2,0 điểm)1. Sắp xếp các hợp chất: phenol (I), -metylphenol (II), -nitrophenol (III) và -nitrophenol (IV) theo thứ tự tăng dần tính axit. Giải thích.2. Trong mỗi cặp chất sau đây, chất nào có nhiệt hiđro hóa lớn hơn? Giải thích.a) Penta-1,4-đien và penta-1,3-đien.b) trans -4,4-đimetylpent-2-en và cis -4,4-đimetylpent-2-en.3. Tính pH của dung dịch C6 H5 COONa 2,0.10 -5 M. Biết hằng số axit của axit benzoicbằng 6,29.10 -5.ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH MÔN HÓA HỌC LỚP 11Doc24.vnBài (2,5 điểm)1. (1,5 điểm)a) CH3 -C≡CH HBr (dư) ¾¾® CH3 CBr2 CH3b) C2 H2 Br2 -¾¾ ¾¾®4oCCl20 BrCH=CHBrc) C2 H5 ONa H2 ¾¾® C2 H5 OH NaOHd) Không xảy ra. e) C6 H5 CH2 Br KOH oancol, t¾¾¾¾® C6 H5 CH2 OH KBrf) C6 H5 -CH=CH2 H2oNi20 C, 3atm-¾¾¾¾ ¾¾® C6 H5 CH2 CH3g) BrCH2CH2CH2Br Znto+ ZnBr2h) CH2 OH-CHOH-CH2 OH ot¾¾® CH2 =CH-CHO 2H2 O+ 9O22V2O5350-450oCOOO+ 4CO2 4H2O2i)+ K2Cr2O7 4H2SO4C2H5CO[CH2]4COOH K2SO4 Cr2(SO4)3 4H2Ok)C2H52. (1,0 điểm) 2CH4 o1500 C¾¾ ¾¾® C2 H2 3H2 (A) (B)C2 H2 H2 o3PdPbCO t¾¾ ¾¾® C2 H4 (X) (C) C2 H2 H2 2oHg Ht+ +¾¾¾ ¾® CH3 CHO (Y) (D)CH3 CHO H2 oNi, t¾¾ ¾® C2 H5 OH (E)Doc24.vnC2 H4 H2 oH t+¾¾ ¾® C2 H5 OH2C2 H5 OH oxt t¾¾ ¾® CH2 =CH-CH=CH2 2H2 H2 (F)nCH2=CH-CH=CH2Na, to, pCH2-CH=CH-CH2nGC2 H5 OH ¾¾ ¾¾ ¾¾®o2 4H SO ®Æc, 170 C2 H4 H2 OnCH2=CH2xt, to, pnCH2-CH2HBài (2,0 điểm)1. (0,75 điểm)CH3 CH2 CH2 CH2 OH, (CH3 )2 CHCH2 OH, CH3 CH2 CH(CH3 )OH, (CH3 )3 CHOH CH3 CH2 CH2 OCH3 (CH3 )2 CHOCH3 CH3 CH2 OCH2 CH3 2. (0,75 điểm)a) 1,2-đimetylxiclohexanb) 1-brombut-1-en-3-inc) Hex-2-enđiald) 2,7,8-trimetylnonanc) Spiro [2,3] hexand) Bixiclo [2,2,2] oct-2-en3. (0,5 điểm)C2H5OHH2SO4 ®Æc1700CC2H4 H2OC2H4 Br2CCl4CH2Br-CH2BrCH2Br-CH2Br 2KOHancolC2H2 2KBr 2H2OC2H2 2HCl (d )CH3-CHCl2(2 phương trình đúng: 0,25 điểm)Bài (2,0 điểm)Doc24.vn1. (0,5 điểm)2C6 H5 CH2 OH 2Na ¾¾® 2C6 H5 CH2 ONa H2C6 H5 CH2 OH CH3 COOH ¾¾ ¾¾ ¾¾®¬¾¾¾ ¾¾¾ o2 4H SO ®Æc, CH3 COOCH2 C6 H5 H2 O2 -H3 CC6 H4 OH 2Na ¾¾® -H3 CC6 H4 ONa H2o -H3 CC6 H4 OH NaOH ¾¾® -H3 CC6 H4 ONa H2 O2. (0,75 điểm)2CO2,24n 0,1 mol22,4Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:2 2CO Om 1,04 32.0,1 4,24 gamVì 2CO OV 2CO On 2nGọi số mol H2 là Số mol CO2 là 2xÞ 44.2x 18x 4,24 0,04 molHCm 12.0,08 0,96 gam; 0,08 gamÞ mC mH 0,96 0,08 1,04 gam không có oxi.CHn0,08 0,08 có công thức: (CH)n Theo bài ra, ta có: 13n 52.2 104 8Vậy công thức phân tử của D: C8 H8Vì chứa vòng benzen và tác dụng được với dung dịch brom Công thức cấu tạo của là CH=CH2C6 H5 CH=CH2 Br2 ¾¾® C6 H5 CHBrCH2 Br3. (0,5 điểm)Vancol 4,6 ml 2H OV= 5,4 mlDoc24.vn2 5C OH4,6.0,8n 0,08 mol46; 2H O5,4n 0,3 mol182H2 2Na 2NaOH H2 0,3 0,15 (mol)2C2 H5 OH 2Na 2C2 H5 ONa H2 0,08 0,04 (mol)2Hn= 0,15 0,04 0,19 (mol) 0,19.22,4 4,256.Bài (1,75 điểm)1. (0,5 điểm)H+ HC HOHOCH2 C(1)OOHHHC CH2 CHHH 0pư (2EC=O 2EH-H 2EC-H (RCHO) 2EC-H (Ankan) 2EC-C (RCHO) (2EC-O 2EO-H 6EC-H(Ankan) 2EC-C (Ankan) ) 0pư (2.705,2 2.430,5 2.415,5 2.412,6 2.350,3) (2.332,8 2.437,6 6.412,6+ 2.331,5) 0pư (705,2 430,5 415,5 350,3) (332,8 437,6 412,6 331,5) 51,2(kJ)2. (0,5 điểm)HOCH2 -CHO, OHC-CHO, HOCH2 -COOH, OHC-COOH, HOOC-COOH3. (0,75 điểm)C6 H5 CH3 Cl2 ¾¾®as C6 H5 CH2 Cl HClC6 H5 CH2 Cl Mg ¾¾ ¾®ete khan C6 H5 CH2 MgCl OC6H5CH2MgCl +C6H5CH2CH2CH2OMgClC6 H5 CH2 CH2 CH2 OMgCl HCl ¾¾® C6 H5 CH2 CH2 CH2 OH MgCl2C6H5CH2CH2CH2OHH2SO415oC+ H2ODoc24.vnBài (2,0 điểm)1. (0,75 điểm)* Tính axit: II III IV .* Giải thích: Nhóm NO2 là nhóm hút electron mạnh nên làm tăng tính axit, nhóm metyl lànhóm đẩy electron nên làm giảm tính axit, kết quả: II (III, IV) Ngoài ra, -nitrophenol có nhóm NO2 gây hiệu ứng –I, -C trong khi -nitrophenol cónhóm NO2 chỉ gây hiệu ứng –I nên nên đồng phân -nitrophenol có tính axit caohơn đồng phân nitrophenol 2. (0,5 điểm)Nhiệt hiđro hóa của penta-1,4-đien lớn hơn của penta-1,3-đien; của cis -4,4- đimetylpent-2-enlớn hơn của trans -4,4- đimetylpet-2-en.Giải thích: Do penta-1,4-đien kém bền hơn penta-1,3-đien và cis -4,4-đimetylpent-2-en kém bền hơn trans -4,4-đimetylpent-2-en.3. (0,75 điểm)C6 H5 COO H2 ¾¾®¬¾¾ C6 H5 COOH OH 14105b10K 1, 59.106, 29.10---= =H2 ¾¾®¬¾¾ OH 142H OK 10-= Ta có: [OH -] [C6 H5 COOH] [H +] ¾¾®[C6 H5 COOH] [OH -] [H +] [OH -] --14-10[OH ]Mặt khác: 14- ---106 5b- 56 510[OH [OH ][OH ][C COOH][OH ]K 1, 59.10[C COO 2.10 [C COOH]---æ ö-ç ÷è ø= =- ¾¾® 1410-145 --[OH 101, 59.10102.10 [OH [OH ]----=- ¾¾® [OH -] 1,59.10 -10[OH -] 13,18.10 -15[ OH -] 1,59.10 -24 0¾¾® [OH -] 1,148.10 -7 ¾¾® pOH 6,94 ¾¾® pH 7,06Lưu ý:- Thí sinh có thể giải nhiều cách, nếu đúng vẫn được điểm tối đa tùy theo điểm của từngDoc24.vncâu.- Nếu thí sinh giải đúng trọn kết quả của một theo yêu cầu đề ra thì cho điểm trọn màkhông cần tính điểm từng bước nhỏ, nếu từng giải không hoàn chỉnh, có thể cho mộtphần của tổng điểm tối đa dành cho đó, điểm chiết phải được tổ thống nhất; Điểm toànbài chính xác đến 0,25 điểm.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến