loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề thi học sinh giỏi hóa lớp 8

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-19 19:15:04 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 8   

35
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề thi học sinh giỏi hóa lớp 8

đề thi học sinh giỏi hóa lớp 8

đề thi học sinh giỏi hóa lớp 8




Tóm tắt nội dung

UBND HUYỆN BÙ ĐĂNGPHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9NĂM HỌC 2013 2014Môn: HOÁ HỌC; Thời gian: 150 phút làm bàiCâu 1: Viết các PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau: Zn ZnCl2 Zn(NO3 )2 Zn(OH)2 ZnO Zn ZnSO4 Na2 ZnO2 Zn(OH)2 ZnSO4 ZnCl2 Zn(OH)2 K2 ZnO2 KCl KNO3Câu 2: a. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết cácdung dịch sau: Fe2 (SO4 )3 FeSO4 Al2 (SO4 )3 Na2 SO4 MgSO4 (NH4 )2 SO4 b. Có một hỗn hợp bột gồm kim loại Fe và Cu. Hãy giới thiệu phương pháp hóahọc xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp trên.Câu 3: a. Khử hoàn toàn 23,2g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại.Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng 250ml dung dịch Ba(OH)2 1M thấy tạo ra 19,7gkết tủa. Nếu cho lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được6,72 lít khí (đktc). Xác định oxit kim loại đó. b. Cho 11,6g oxit...

Nội dung tài liệu

UBND HUYỆN BÙ ĐĂNGPHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9NĂM HỌC 2013 2014Môn: HOÁ HỌC; Thời gian: 150 phút làm bàiCâu 1: Viết các PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau: Zn ZnCl2 Zn(NO3 )2 Zn(OH)2 ZnO Zn ZnSO4 Na2 ZnO2 Zn(OH)2 ZnSO4 ZnCl2 Zn(OH)2 K2 ZnO2 KCl KNO3Câu 2: a. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết cácdung dịch sau: Fe2 (SO4 )3 FeSO4 Al2 (SO4 )3 Na2 SO4 MgSO4 (NH4 )2 SO4 b. Có một hỗn hợp bột gồm kim loại Fe và Cu. Hãy giới thiệu phương pháp hóahọc xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp trên.Câu 3: a. Khử hoàn toàn 23,2g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại.Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng 250ml dung dịch Ba(OH)2 1M thấy tạo ra 19,7gkết tủa. Nếu cho lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được6,72 lít khí (đktc). Xác định oxit kim loại đó. b. Cho 11,6g oxit kim loại trên vào 250g dung dịch HCl 7,3%. Tính C% của dungdịch thu được sau phản ứng.Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 17,2g hỗn hợp kim loại kiềm và oxit của nó (A2 O)vào nước được dung dịch B. Cô cạn dung dịch thu được 22,4g hiđroxit (AOH) khan.Xác định tên kim loại và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.Câu 5: Hòa tan hoàn toàn (g) hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch H2 SO4 loãng dưthu được dung dịch và 11,2 lít khí (đktc). Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Ađến khi lượng kết tủa bắt đầu không đổi nữa (kết tủa B); lọc thu được dung dịch nướclọc C; đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được 16g chất rắn D. a. Viết các PTHH và xác định A, B, C, b. Tính a. c. Cho từ từ dung dịch HCl 2M vào dung dịch sau phản ứng thu được 7,8g kếttủa. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng.Câu 6: Hòa tan 3,6g một kim loại (chỉ có một hóa trị duy nhất trong hợp chất) vào200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,25M và H2 SO4 1,5M. Dung dịch thu được sau phản ứnglàm đỏ quỳ tím và phải trung hòa bằng 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2,5M vàBa(OH)2 1,5M. Xác định kim loại.Cho biết: Al 27; Fe 56; 32; 16; 1; Na 23; Ba 137; 12;Cl 35,5; Cu 64; Mg 24. …………………….Hết……………………….Họ tên thí sinh:………………………….. SBD:………………………………………Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!1ĐỀ CHÍNH THỨCPHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÙ ĐĂNGĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP NĂM HỌC 2013 2014MÔN: HÓA HỌCThời gian làm bài: 120 phútCâu Đáp án Điểm 1(3,5đ) Zn 2HCl ZnCl2 H2 ZnCl2 2AgNO3 Zn(NO3 )2 2AgClZn(NO3 )2 2NaOH Zn(OH)2 2NaNO3Zn(OH)2 to ZnO H2 ZnO H2 to Zn H2 Zn H2 SO4(l) ZnSO4 H2Zn 2NaOH Na2 ZnO2 H2Na2 ZnO2 2HCl 2NaCl Zn(OH)2Zn(OH)2 H2 SO4 ZnSO4 2H2 OZnSO4 BaCl2 ZnCl2 BaSO4 ZnCl2 2NaOH Zn(OH)2 2NaClZn(OH)2 2KOH K2 ZnO2 2H2 OK2 ZnO2 2HCl 2KCl Zn(OH)2KCl AgNO3 KNO3 AgCl(Mỗi PƯ viết đúng được 0,25 đ) 3,52a,(3 đ)2b,(1 đ) Dùng dung dịch NaOH dư:+ Nhận ra dd Fe2 (SO4 )3 do có kết tủa màu đỏ nâu xuất hiện Fe2 (SO4 )3 6NaOH 2Fe(OH)3 3Na2 SO4+ Nhận ra dd FeSO4 do có kết tủa trắng rồi hóa nâu FeSO4 2NaOH Fe(OH)2 Na2 SO4 4Fe(OH)2 O2 2H2 4Fe(OH)3+ Nhận ra dd Al2 (SO4 )3 do có kết tủa trắng rồi tan Al2 (SO4 )3 6NaOH 2Al(OH)3 3Na2 SO4Al(OH)3 NaOH NaAlO2 2H2 O+ Nhận ra dd (NH4 )2 SO4 do có khí mùi khai thoát ra (NH4 )2 SO4 2NaOH Na2 SO4 2NH3 2H2 O+ Nhận ra dd MgSO4 do có tạo kết tủa trắng MgSO4 2NaOH Mg(OH)2 Na2 SO4+ Còn lại không có hiện tượng gì là dd Na2 SO4(Nhận biết đúng được một chất được 0,5 đ)- Cân lấy 100g hỗn hợp rồi cho vào dd HCl dư, sắt tan vào dd: Fe 2HCl FeCl2 H2- Lọc lấy chất không tan làm khô cân lại giả sử có khối lượng là a(g) chính làkhối lượng của Cu %%100%%%aFeaCu đ1 đ23a,(3,5đ))(3,04,2272,6);(1,01977,19);(25,01.25,0)(232molnHmolnBaCOmolOHnBa yCO Ax Oy to xA yCO2 (1) 2A 2aHCl 2ACla aH2 (2) a6,0 0,3 Khi cho khí CO2 vào dd Ba(OH)2 có thể xảy ra:TH1 Chỉ tạo BaCO3 (Ba(OH)2 có thể dư) CO2 Ba(OH)2 BaCO3 H2 (3) 0,1 0,1Từ (1) ta có: nO(trong Ax Oy nCO2 0,1(mol) mA 23,2 0,1.16 21,6(g) => )(366,06,21gaaMA (a=1,2 hoặc 3)+ =1 MA 36 (loại)+ =2 MA 72 (loại)+ =3 MA 108 (loại)TH2: Tạo muối CO2 Ba(OH)2 BaCO3 H2 0,25 0,25 0,25 CO2 BaCO3 H2 Ba(HCO3 )2 0,15 (0,25-0,1)Từ (1) ta có: nO(trong Ax Oy nCO2 0,25 0,15 0,4(mol) mA 23,2 0,4.16 16,8(g) => )(286,08,16gaaMA+ =1 MA 28 (loại)+ =2 MA 56(Fe)+ =3 MA 84 (loại)43:;434,03,0);(3,0568,16OFeCTHHyxmolnFe đ1 đ1 đ0,5 đ3b,(1 đ))(5,05,36.1003,7.250);(05,02326,1143molnHClmolOnFe Fe3 O4 8HCl 2FeCl3 FeCl2 4H2 OBan đầu 0,05 0,5PƯ 0,05 0,4 0,1 0,05Sau pư 0,1 0,1 0,05 mdd sau pư 11,6 250 261,6(g) %395,1%1006,2615,36.1,0%%43,2%1006,261127.05,0%%;212,6%1006,2615,162.1,0%23HClduCFeClCFeClC đ4(2 đ) 2A 2H2 2AOH H2 đ3A2 H2 2AOH 2y256,568,21172,5272164,2264,100)172,50(272164,2264,1018172,52,518174,22342172,17162AAAxAAxxyyxyyAxxAyyAxA là KLK là hoặc Na* Nếu là Na: )(74,1662.27,0)(46,023.02,027,002,056,022,1762232gOmNagmNayxyxyx* Nếu là K:)(4,9)(8,71,02,04,022,1794392gOmKgmKyxyxyx đ5a, 2Al 3H2 SO4 Al2 (SO4 )3 3H2 0,5x 1,5x Fe H2 SO4 FeSO4 H2 Dung dịch A: Al2 (SO4 )3 FeSO4 và H2 SO4 dư H2 SO4 2NaOH Na2 SO4 2H2 Al2 (SO4 )3 6NaOH 2Al(OH)3 3Na2 SO4 0,5x FeSO4 2NaOH Fe(OH)2 Na2 SO4 Al(OH)3 NaOH NaAlO2 2H2 đ45b,5c, xKết tủa B: Fe(OH)2Dung dịch C: NaAlO2 Na2 SO4 4Fe(OH)2 O2 to 2Fe2 O3 4H2 0,5yChất rắn D: Fe2 O32,02,0160165,04,222,115,1yxyyx 0,2.27 0,2.56 16,6(g))(1,0788,7)(2,032molOHnAlmolxnNaAlOCho dd HCl vào dd C: NaAlO2 HCl H2 NaCl Al(OH)3 (1)Có thể có tiếp pư: 3HCl Al(OH)3 AlCl3 3H2 (2)TH1: Chỉ xảy ra pư (1):NaAlO2 HCl H2 NaCl Al(OH)3 0,1 0,1 0,1 )(05,021,0lVddHClTH2: Có pư (2) xảy ra, Al(OH)3 bị hòa tan một phần:NaAlO2 HCl H2 NaCl Al(OH)3 (1) 0,2 0,2 0,23HCl Al(OH)3 AlCl3 3H2 (2)0,3 (0,2-0,1))(25,023,02,0lVddHCl đ6 )(55,03,025,0)(3,015,0.2)(15,05,1.1,0)()(25,0)(25,05,2.1,0)(85,06,025,0)(6,03,0.2)(3,05,1.2,0)(25,0)(25,025,1.2,0242molnOHmolnOHmolOHnBamolnOHmolnNaOHmolnHmolnHmolSOnHmolnHmolnHCl2A 2xHCl 2AClx xH2 (1)2A xH2 SO4 A2 (SO4 )x xH2 (2) HCl NaOH NaCl H2 (3) đ52HCl Ba(OH)2 BaCl2 2H2 (4)H2 SO4 2NaOH Na2 SO4 2H2 (5)H2 SO4 Ba(OH)2 BaSO4 2H2 (6)nH +(trong hỗn hợp axit dư) nOH -(trong hỗn hợp bazơ) 0,55(mol) nH (pư và 2) 0,85 0,55 0,3(mol)Từ (1) và (2):)(123,06,3);(3,01gxxMmolxnHxnAA(x 1, hoặc 3)+ MA 12 (loại)+ MA 24 (Mg)+ MA 36 (loại)Vậy kim loại cần tìm là MgNếu HS giải theo cách khác, đúng vẫn được điểm tối đa6Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến