loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học lì 1 môn sinh học lớp 9

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-24 08:28:45 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học lì 1 môn sinh học lớp 9    kiểm tra 1 tiết sinh lớp 9   

14
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học lì 1 môn sinh học lớp 9

Đề thi học lì 1 môn sinh học lớp 9

Đề thi học lì 1 môn sinh học lớp 9




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ ăm học 201 201 5MÔN: SINH HỌC 9Ngày soạn 05/12/2014 Ngày thi 19/12/2014Tên chủđề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vdụng caoTN TL TN TL TN TL TN TLChủ đề 1:Các thí nghiệm của Menđen(7 tiết)1câu, 2đ= 20 Vận dụngđịnh luậtMen đengiải bàitập ditruyền lai1 cặp tínhtrạng1câu, 2đ= 100 Chủ đề 2:Nhiễm sắc thể (8 tiết)4câu, 2đ= 20 Tính đặctrưng củabộ NST. Kquảphát sinhgtử đựcvà gtử cáiNhận biếtcặp NSTgiới tínhở ngườiCơ chếxác địnhgiới tính4câu, 2đ= 100 Chủ đề 3:ADN và GEN (7 tiết)3câu, 3đ= 30 Trình bày được cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của ADN1câu, 2đ= 66,7 Hiểu được số Nu trong 50 vòng xoắn.- Tương quan giữasố Nu và aa2câu, 1đ= 33,3 %Chủ đề 4:Biến dị(8 tiết)3câu, 3đ= 30 Nhận biết thể tam bội- Biết khái niệmmức phảnứng 2câu, 1đ= 33,3 Phân biệt được đột biến gen và đột biến NST1câu, 2đ= 66,7 TC 11 câu,10đ= 100 6câu, 3đ= 30 1câu, 2đ= 20 2câu, 1đ= 10 1câu, 2đ= 20 1câu, 2đ= 20 Kí duyệt Người soạn Huỳnh Thị Ngọc TrânTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ ăm học 201 201 5MÔN: SINH HỌC 9Ngày soạn 05/12/2014 Ngày thi 19/12/2014Tên chủđề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vdụng caoTN TL TN TL TN TL TN TLChủ đề 1:Các thí nghiệm của Menđen(7 tiết)1câu, 2đ= 20 Vận dụngđịnh luậtMen đengiải bàitập ditruyền lai1 cặp tínhtrạng1câu, 2đ= 100 Chủ đề 2:Nhiễm sắc thể (8 tiết)4câu, 2đ= 20 Tính đặctrưng củabộ NST. Kquảphát sinhgtử đựcvà gtử cáiNhận biếtcặp NSTgiới tínhở ngườiCơ chếxác địnhgiới tính4câu, 2đ= 100 Chủ đề 3:ADN và GEN (7 tiết)3câu, 3đ= 30 Trình bày được cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của ADN1câu, 2đ= 66,7 Hiểu được số Nu trong 50 vòng xoắn.- Tương quan giữasố Nu và aa2câu, 1đ= 33,3 %Chủ đề 4:Biến dị(8 tiết)3câu, 3đ= 30 Nhận biết thể tam bội- Biết khái niệmmức phảnứng 2câu, 1đ= 33,3 Phân biệt được đột biến gen và đột biến NST1câu, 2đ= 66,7 TC 11 câu,10đ= 100 6câu, 3đ= 30 1câu, 2đ= 20 2câu, 1đ= 10 1câu, 2đ= 20 1câu, 2đ= 20 Kí duyệt Người soạn Huỳnh Thị Ngọc TrânTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:…………………Lớp:………… KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2014-2015Môn Sinh Mã đề *Thời gian: 45 phút Giám thị Mã phách……………………………………………………………………Điểm Giám khảo Mã pháchA. TRẮC NGHIỆM (4 điểm).I. Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây: (2điểm)1. Củ cải bộ NST bình thường 2n 18. Trong tế bào sinh dưỡng của củ cải ngườita đếm được 27 NST. Đây là thể:a) Thể dị bội (2n+1). b) Thể dị bội (2n-1).c) Thể tam bội (3n). d) Thể tứ bội (4n).2. Một gen có 50 vòng xoắn. Gen đó có tổng số nucêôtit là: a) 170 b) 1000 c) 2000 d) 17003. Cặp NST giới tính của con trai bình thường là: a) XY b) XX c) A+X d) XXY4.Tương quan về số lượng giữa axit amin và nucêôtit của mARN ribôxôm là: a) nuclêôtit ứng với axit amin b) nuclêôtit ứng với axit amin c) nuclêôtit ứng với axit amin d) nuclêôtit ứng với axit aminII. Tìm “số” hoặc “cụm từ” thích hợp điền vào chỗ (...) dưới đây cho thích hợp: (2điểm)1. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một .................................. trước môitrường khác nhau. Mức phản ứng do kiểu gen quy định. Kiểu hình là kết quả của sự tươngtác giữa kiểu gen và ....................................2. Qua giảm phân và phát sinh giao tử, tinh bào bậc cho ra ........................ tinhtrùng, còn noãn bào bậc cho ra .......................... trứng3. Tế bào của mỗi loài ................................ có bộ NST đặc trưng về ..........................và hình dạng xác định.4. Tính đực, tính cái được quy định bỡi cặp NST ...................................... Sự tự nhânđôi, phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh ............................. vàthụ tinh là cơ chế tế bào học của sự xác định giới tính..B. TỰ LUẬN (6 điểm).Câu 1. Phân biệt đột biến gen với đột biến nhiễm sắc thể điểm) .Câu 2. điểm) .a) Nêu đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN. b) Mô tả cấu trúc không gian của ADN.Câu 3. Cho lai hai giống Đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng ới hạt xanh thu được F1 toàn đậu Hà Lan hạt vàng Khi cho các cây đậu F1 tự thụ phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình F2 sẽ như thế nào Vẽ sơ đồ lai từ F2 (2điểm). --- Hết ---ĐÁP ÁN Mã đề *A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). I. (2 điểm) ỗi câu đúng (0,5 điểm)1 4c điểm). ỗi câu đúng (0,5 điểm )1 4Kiểu genMôi trường 42 Sinh vậtSố lượng Giới tínhGiao tửB. TỰ LUẬN (6 điểm).Câu 1. Phân biệt đột biến gen với đột biến NSTĐột biến gen (1điểm) Đột biến NST (1điểm)- Là những biến trong cấu trúc của genliên quan đến một hoặc một số cặpnuclêôtit.- Các dạng đột biến gen: Mất+ Thêm+ Thay thế Là những biến đổi trong cấu trúc hoặc sốlượng của NST- Các dạng đột biến NST: ĐB cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảođoạn+ ĐB số lượng NST: thể dị bội (2n+1, 2n-1), thểđa bội (3n, 4n, 5n...)Câu a) Đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN: (1điểm)- ADN được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học C, H, O, và P; thuộc loại đại phân tử(khối lượng và kích thước lớn).- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nuclêôtit có loại A, T, G, X). Bốn loại nuclêôtit liên kết với nhau theo chiều dọc. Thành phần, số lượng, trình tựsắp xếp khác nhau cuả các nuclêôtit tạo nên tính đa dạng và đặc thù của ADN.b) Cấu trúc không gian của ADN: (1điểm)- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm mạch song song, xoắn đề quyanh một trục theochiều từ trái sang phải, ngược chiều kim đồng hồ, tạo thành các vòng xoắn mang tính chukỳ, mỗi chu kỳ xoắn cao 34A° gồm 10 cặp nuclêôtit. Đường kính của vòng xoắn la 20A°- Giữa các nuclêôtit trên mạch có các liên kết theo nguyên tắc bổ sung là liên kếtvới T, liên kết với và ngược lại.- Hệ quả của nguyên tắc bổ sung là nếu biết trình tự các nuclêôtit của một mạch thìcó thể suy ra trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại của ADN. A=T, G=X => A+G=T+X.Câu 3. (2 điểm) Xác định trội lặn Tính trạng hạt vàng trội so với hạt xanh Qui ước gen: là gen quy định hạt vàng, là gen quy định hạt xanh- Xác định kiểu gen của bố mẹ: Đậu hạt vàng tc: AA Đậu hạt xanh tc: aa Sơ đồ lai:Ptc Hạt vàng t/c Hạt xanh AA aa GP F1: KG: 100%Aa KH: 100% Hạt vàngF1 F1 Aa Aa GF1 F2 KG: 25% AA 50% Aa 25% aa KH: 75% Hạt vàng 25% Hạt xanh.TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:…………………Lớp:………… KIỂM TRA HỌC KÌ INăm học: 2014-2015Môn Sinh Mã đề **Thời gian: 45 phút Giám thị Mã phách……………………………………………………………………Điểm Giám khảo Mã pháchA. TRẮC NGHIỆM (4 điểm).I. Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây: (2điểm)1. Củ cải bộ NST bình thường 2n 18. Trong tế bào sinh dưỡng của củ cải ngườita đếm được 19 NST. Đây là thể:a) Thể dị bội (2n+1). b) Thể dị bội (2n-1).c) Thể tam bội (3n). d) Thể tứ bội (4n).2. Một đoạn gen có 100 vòng xoắn. Đoạn gen đó có tổng số nucêôtit là: a) 170 b) 1000 c) 2000 d) 17003. Cặp NST giới tính của con gái bình thường là: a) XY b) XX c) A+X d) XXY4.Tương quan về số lượng giữa axit amin và nucêôtit của mARN ribôxôm là: a) nuclêôtit ứng với axit amin b) nuclêôtit ứng với axit amin c) nuclêôtit ứng với axit amin d) nuclêôtit ứng với axit aminII. Tìm các “cụm từ” thích hợp điền vào chỗ (......) dưới đây cho thích hợp: (2điểm)1. Tính đực, tính cái được quy định bỡi cặp NST ...................................... Sự tự nhânđôi, phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh giao tửvà ........................................... là cơ chế tế bào học của sự xác định giới tính.2. Mức phản ứng là giới hạn ........................................... của một kiểu gen trước môitrường khác nhau. Mức phản ứng do kiểu gen quy định. Kiểu hình là kết quả của sự tươngtác giữa ............................................ và môi trường.3. Qua giảm phân và phát sinh giao tử, tinh bào bậc cho ra ...............................tinh trùng, còn noãn bào bậc cho ra .......................... trứng4. Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ................................................... đặc trưng về................................ và hình dạng xác định.B. TỰ LUẬN (6 điểm).Câu 1. Phân biệt đột biến gen với đột biến nhiễm sắc thể điểm) .Câu 2. điểm) .a) Nêu đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN. b) Mô tả cấu trúc không gian của ADN.Câu 3. Cho lai hai giống Đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng ới hạt xanh thu được F1 toàn đậu Hà Lan hạt vàng Khi cho các cây đậu F1 tự thụ phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình F2 sẽ như thế nào Vẽ sơ đồ lai từ F2 (2điểm). --- Hết ---ĐÁP ÁN Mã đề *A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). I. (2 điểm) ỗi câu đúng (0,5 điểm)1 4a điểm). ỗi câu đúng (0,5 điểm )1 4Giới tínhThụ tinh Thường biếnKiểu gen 81 NSTSố lượngB. TỰ LUẬN (6 điểm).Câu 1. Phân biệt đột biến gen với đột biến NSTĐột biến gen (1điểm) Đột biến NST (1điểm)- Là những biến trong cấu trúc của genliên quan đến một hoặc một số cặpnuclêôtit.- Các dạng đột biến gen: Mất+ Thêm+ Thay thế Là những biến đổi trong cấu trúc hoặc sốlượng của NST- Các dạng đột biến NST: ĐB cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảođoạn+ ĐB số lượng NST: thể dị bội (2n+1, 2n-1), thểđa bội (3n, 4n, 5n...)Câu a) Đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN: (1điểm)- ADN được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học C, H, O, và P; thuộc loại đại phân tử(khối lượng và kích thước lớn).- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nuclêôtit có loại A, T, G, X). Bốn loại nuclêôtit liên kết với nhau theo chiều dọc. Thành phần, số lượng, trình tựsắp xếp khác nhau cuả các nuclêôtit tạo nên tính đa dạng và đặc thù của ADN.b) Cấu trúc không gian của ADN: (1điểm)- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm mạch song song, xoắn đề quyanh một trục theochiều từ trái sang phải, ngược chiều kim đồng hồ, tạo thành các vòng xoắn mang tính chukỳ, mỗi chu kỳ xoắn cao 34A° gồm 10 cặp nuclêôtit. Đường kính của vòng xoắn la 20A°- Giữa các nuclêôtit trên mạch có các liên kết theo nguyên tắc bổ sung là liên kếtvới T, liên kết với và ngược lại.- Hệ quả của nguyên tắc bổ sung là nếu biết trình tự các nuclêôtit của một mạch thìcó thể suy ra trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại của ADN. A=T, G=X => A+G=T+X.Câu 3. (2 điểm) Xác định trội lặn Tính trạng hạt vàng trội so với hạt xanh Qui ước gen: là gen quy định hạt vàng, là gen quy định hạt xanh- Xác định kiểu gen của bố mẹ: Đậu hạt vàng tc: AA Đậu hạt xanh tc: aa Sơ đồ lai:Ptc Hạt vàng t/c Hạt xanh AA aa GP F1: KG: 100%Aa KH: 100% Hạt vàngF1 F1 Aa AaGF1 F2 KG: 25% AA 50% Aa 25% aa KH: 75% Hạt vàng 25% Hạt xanh.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến