loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kỳ 2 môn sinh lớp 9

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-21 20:14:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kỳ 2 môn sinh lớp 9    đề kiểm tra sinh lớp 9   

6
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kỳ 2 môn sinh lớp 9

Đề thi học kỳ 2 môn sinh lớp 9

Đề thi học kỳ 2 môn sinh lớp 9




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ăm học 201 201 5)MÔN: SINH HỌC 9Ngày soạn 15/4/2015 Ngày kiểm tra 25/4/2015Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấpTN TL TN TL TN TL1. Sinh vật và môi trường(6 tiết) Biết được mối quan hệkhác loàiNhận biết nhóm nhântố hữu sinh, vô sinh Vẽ hình sơ đồ giới hạnsinh thái của loàixương rồng sa mạc4câu25 2,5 3câu60 %= 1,5đ 1câu 40 %= 1đ2. Hệ sinh thái (6 tiết) Biết được khái niệmchuỗi thức ăn và lướithức ănBiết được độ đa dạng,khi nào mật độ quầnthể tăng Hiểu được dạng tháp tuổicủa quần 4câu25% 2,5 3câu80%= 1câu20%= 0,5đ3. Con người, dân số và môi trường. (5 tiết) Nêu được khái niệm ônhiễm môi trường vàcác tác nhân chủ yếugây nhiễm môitrường. Nêu được các biệnpháp hạn chế nhiễmkhông khí2câu25% 2,5 1câu60 %= 1,5 1câu40 %= 1đ4. Bảo vệmôi trường(5 tiết) Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ. Biết được sử dụng như thế nào cho hợp lí. Giải thích được vì sao. 2câu25%= 2,5đ 1câu 100%= 2,5 đTC 11 câu100 %= 10 điểm 6câu35 %= 3,5 1câu15 %=...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ăm học 201 201 5)MÔN: SINH HỌC 9Ngày soạn 15/4/2015 Ngày kiểm tra 25/4/2015Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấpTN TL TN TL TN TL1. Sinh vật và môi trường(6 tiết) Biết được mối quan hệkhác loàiNhận biết nhóm nhântố hữu sinh, vô sinh Vẽ hình sơ đồ giới hạnsinh thái của loàixương rồng sa mạc4câu25 2,5 3câu60 %= 1,5đ 1câu 40 %= 1đ2. Hệ sinh thái (6 tiết) Biết được khái niệmchuỗi thức ăn và lướithức ănBiết được độ đa dạng,khi nào mật độ quầnthể tăng Hiểu được dạng tháp tuổicủa quần 4câu25% 2,5 3câu80%= 1câu20%= 0,5đ3. Con người, dân số và môi trường. (5 tiết) Nêu được khái niệm ônhiễm môi trường vàcác tác nhân chủ yếugây nhiễm môitrường. Nêu được các biệnpháp hạn chế nhiễmkhông khí2câu25% 2,5 1câu60 %= 1,5 1câu40 %= 1đ4. Bảo vệmôi trường(5 tiết) Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ. Biết được sử dụng như thế nào cho hợp lí. Giải thích được vì sao. 2câu25%= 2,5đ 1câu 100%= 2,5 đTC 11 câu100 %= 10 điểm 6câu35 %= 3,5 1câu15 %= 1,5 1câu5 %= 0,5 1câu25 %= 2,5 2câu20 Kí duyệt Người soạn Võ Ngọc Đoan Huỳnh Thị Ngọc TrânTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014-2015 Môn Sinh học 9* Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:……………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau. (3đ)Câu 1. Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh môi trường nước? A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B. Con người và các sinh vật khác C. Khí hậu, nước, đất D. Động vật, thực vật, vi khuẩnCâu 2. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở: A. Độ đa dạng B. Độ nhiều C. Độ thường gặp D. CẢ A, và CCâu 3. Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …B. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.D. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.Câu 4. Một quần thể Chuột có số lượng cá thể các nhóm tuổi như sau: Nhóm tuổitrước sinh sản: 50 con/ha hóm tuổi sinh sản: 29 con/ha và hóm tuổi sau sinh sản: 10con/ha. Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang dạng nào A. Vừa dạng ổn định vừa giảm sút. B. Dạng phát triển.C. Dạng giảm sút. D. Dạng ổn địnhCâu 5. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào là quan hệ cạnh tranh ?A. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên cánh đồng B. Nấm trên da người C. Địa bám trên cành cây D. Cây Tầm gửi sống trên cây hồngCâu 6. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó cả hai bên cùng có lợi, đây là mốiquan hệ: A. Hội sinh. B. Kí sinh. C. Cộng sinh. D. Cạnh tranh.Câu 7. Tìm các “cụm từ” thích hợp điền vào chỗ ….. trong các câu sau: (1 điểm)Chuỗi thức ăn là ….(1)……………………… gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ ……..(2)……………………….. với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức ăn được xem là một mắc xích, vừa tiêu thụ mắc xích (3)…………………………., vừa bị mắc xích sau nó tiêu thụ. Lưới thứcăn là tập hợp của nhiều …..(4)………………………….. có các mắc xích chung liên kết lại.B. TỰ LUẬN: (6 điểm).Câu 8. (1,5 điểm) nhiễm môi trường là gì Nêu các tác nhân chủ yếu gây ônhiễm môi trường. Câu 9. (1,0 điểm) Trình bày các biện pháp hạn chế nhiễm không khí ?HỌC SINH KHÔNG GHI VÀO PHẦN NÀYCâu 10. (2,5 điểm) Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ. Chúng ta cần phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào Vì sao Câu 11. (1,0 điểm) Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài xương rồng samạc có giới hạn nhiệt độ từ 0C đến 56 0C, trong đó điểm cực thuận là 32 0C.--- Hết ---…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………ÑAÙP AÙN *A. TRẮC NGHIỆM: điểm)Câu 1. D, Câu 2. A, Câu 3. B, Câu 4. B, câu 5. A, Câu 6. CCâu 7. 1. một dãy, 2. dinh dưỡng, 3. phía trước, 4. chuỗi thức ănB. TỰ LUẬN: điểm)Câu 8. nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại đến đời sống con người và sinh vật khác (0,5điểm).- Các tác nhân: (1điểm). Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học Các chất phóng xạ Các chất thải rắn Các sinh vật gây bệnhCâu 9. Các biện pháp cơ bản: (1điểm).+ Lắp đặt các thiết bị lọc bụi và sử lí chất độc hại trước khi thải ra không khí.+ Có quy hoạch tốt và hợp lí khi xây dựng khu công nghiệp, khu dân cư và cần biện pháp tránh nhiễm cho khu dân cư.+ Tăng cường trồng nhiều cây xanh để hạn chế bụi, điều hoà khí hậu hạn chế tiếng ồn.+ Sử dụng năng lượng không gây nhiễm năng lượng mặt trời, gió...)Câu 10.- Có dạng tài nguyên thiên nhiên Tài nguyên tái sinh Có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp líVD: Đất, nước, rừng. (0,5điểm). Tài nguyên không tái sinh Là dạng TN sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt .VD: Than đá, dầu mỏ, mỏ thiếc... (0,5điểm). Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu Là TN sử dụng mãi mãi, không gây nhiễm môi trường VD: Năng lượng mặt trời, năng lượng gió... (0,5điểm).- Chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội hiện tại, vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau. (0,5điểm).- Vì: Vì nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận. (0,5điểm).Câu 11. Sơ đồ giới hạn sinh thái: loài xương rồng sa mạc (1điểm). Mức độ sinh trưởng Giới hạn Điểm cực thuận Giới hạn trên 0c dưới 0C 32 0C +56 0C Giới hạn chu đựng Điểm gây Điểm gây chết chếtTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014-2015 Môn Sinh học 9** Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:……………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau. (3đ)Câu 1. Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố vô sinh môi trường nước? A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật B. Con người và các sinh vật khác C. Khí hậu, nước, đất D. Động vật, thực vật, vi khuẩnCâu 2. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở: A. Độ đa dạng B. Độ nhiều C. Độ thường gặp D. CẢ A, và CCâu 3. Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …B. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.D. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.Câu 4. Một quần thể Nai có số lượng cá thể các nhóm tuổi như sau: Nhóm tuổitrước sinh sản: 30 con/ha hóm tuổi sinh sản: 50 con/ha và hóm tuổi sau sinh sản: 40con/ha. Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang dạng nào A. Vừa dạng ổn định vừa giảm sút. B. Dạng phát triển.C. Dạng giảm sút. D. Dạng ổn địnhCâu 5. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào là quan hệ kí sinh ?A. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên cánh đồng B. Nấm trên da người C. Địa bám trên cành cây D. Mèo ăn thịt chuộtCâu 6. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia khôngcó lợi cũng không bị hại, đây là mối quan hệ:A. Hội sinh. B. Kí sinh. C. Cộng sinh. D. Cạnh tranh.Câu 7. Tìm các “cụm từ” thích hợp điền vào chỗ ….. trong các câu sau: (1 điểm)Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều (1)……………………… có quan hệ (2)……………………….. với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức ăn được xem là một (3) ………………..……………, vừa tiêu thụ mắc xích trước nó, vừa bị mắc xích sau nó tiêu thụ. Lưới thức ăn là tập hợp của nhiều ………………………….. có các mắc xích chung liên kết lại.B. TỰ LUẬN: (6 điểm).Câu 8. (1,5 điểm) nhiễm môi trường là gì Nêu các tác nhân chủ yếu gây ônhiễm môi trường. Câu 9. (1,0 điểm) Trình bày các biện pháp hạn chế nhiễm không khí ?HỌC SINH KHÔNG GHI VÀO PHẦN NÀYCâu 10. (2,5 điểm) Phân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, lấy ví dụ. Chúng ta cần phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào Vì sao Câu 11. (1,0 điểm) Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài xương rồng samạc có giới hạn nhiệt độ từ 0C đến 56 0C, trong đó điểm cực thuận là 32 0C.--- Hết ---…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………ÑAÙP AÙN **A. TRẮC NGHIỆM: điểm)Câu 1. C, Câu 2. A, Câu 3. B, Câu 4. C, câu 5. B, Câu 6. ACâu 7. 1. loài sinh vật, 2. dinh dưỡng, 3. mắc xích, 4. chuỗi thức ănB. TỰ LUẬN: điểm)Câu 8. nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại đến đời sống con người và sinh vật khác (0,5điểm).- Các tác nhân: (1điểm). Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học Các chất phóng xạ Các chất thải rắn Các sinh vật gây bệnhCâu 9. Các biện pháp cơ bản: (1điểm).+ Lắp đặt các thiết bị lọc bụi và sử lí chất độc hại trước khi thải ra không khí.+ Có quy hoạch tốt và hợp lí khi xây dựng khu công nghiệp, khu dân cư và cần biện pháp tránh nhiễm cho khu dân cư.+ Tăng cường trồng nhiều cây xanh để hạn chế bụi, điều hoà khí hậu hạn chế tiếng ồn.+ Sử dụng năng lượng không gây nhiễm năng lượng mặt trời, gió...)Câu 10.- Có dạng tài nguyên thiên nhiên Tài nguyên tái sinh Có khả năng phục hồi khi sử dụng hợp líVD: Đất, nước, rừng. (0,5điểm). Tài nguyên không tái sinh Là dạng TN sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt .VD: Than đá, dầu mỏ, mỏ thiếc... (0,5điểm). Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu Là TN sử dụng mãi mãi, không gây nhiễm môi trường VD: Năng lượng mặt trời, năng lượng gió... (0,5điểm).- Chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội hiện tại, vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau. (0,5điểm).- Vì: Vì nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận. (0,5điểm).Câu 11. Sơ đồ giới hạn sinh thái: loài xương rồng sa mạc (1điểm). Mức độ sinh trưởng Giới hạn Điểm cực thuận Giới hạn trên 0c dưới 0C 32 0C +56 0C Giới hạn chu đựng Điểm gây Điểm gây chết chếtTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến