loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì môn vật lý lớp 6

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-28 10:31:51 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kì môn vật lý lớp 6   

19
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì môn vật lý lớp 6

Đề thi học kì môn vật lý lớp 6

Đề thi học kì môn vật lý lớp 6




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 6NĂM HỌC 2014 2015Môn: Vật líTÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCTNội dung Tổng sốtiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT( Cấp độ1,2) VD( Cấpđộ 3,4) LT( Cấpđộ 1,2) VD( Cấpđộ3,4)Cơ học 1.4 0.6 10 4.3Nhiệt học 12 11 8.43.6 60 25.7Cộng 14 12 9.8 4.2 70 30TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀCấp độ Nội dung Trọngsố Số lượng câuĐiểmSốSố câu Trắc nghiệm Tự luậnLíThuyết(cấp độ1.2 Cơ học 101.2~1 0.5đ 0.5Nhiệt học 607,2~7 3.5đ 3đ 6.5Vậndụng( cấp độ3,4) Cơ học 4.30.5~1 1đ 1Nhiệt học 25.73.1~3 2đ 2Cộng 100 12 (6đ) (4đ) (10đ)TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 6A... KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2014-2015Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã phách..................................................................................................................................................... Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchBằng số Bằng chữ I. TRẮC NGHIỆM điểm Hãy khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau (3đ):Câu 1.Khi...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 6NĂM HỌC 2014 2015Môn: Vật líTÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCTNội dung Tổng sốtiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT( Cấp độ1,2) VD( Cấpđộ 3,4) LT( Cấpđộ 1,2) VD( Cấpđộ3,4)Cơ học 1.4 0.6 10 4.3Nhiệt học 12 11 8.43.6 60 25.7Cộng 14 12 9.8 4.2 70 30TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀCấp độ Nội dung Trọngsố Số lượng câuĐiểmSốSố câu Trắc nghiệm Tự luậnLíThuyết(cấp độ1.2 Cơ học 101.2~1 0.5đ 0.5Nhiệt học 607,2~7 3.5đ 3đ 6.5Vậndụng( cấp độ3,4) Cơ học 4.30.5~1 1đ 1Nhiệt học 25.73.1~3 2đ 2Cộng 100 12 (6đ) (4đ) (10đ)TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 6A... KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2014-2015Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã phách..................................................................................................................................................... Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchBằng số Bằng chữ I. TRẮC NGHIỆM điểm Hãy khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau (3đ):Câu 1.Khi đun nóng một lượng chất, đại lượng nào sau đây thay đổi? A. Thể tích B.Khối lượng C. Trọng lượng D.Cả khối lượng và trọng lượngCâu 2. Trong ba chất: Nước, sắt, khí hiđrô, chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất? A. Nước B. Khí hiđro C. Sắt D. Ba chất nở như nhau Câu 3. Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của cơ thể người? A. Nhiệt kế dầu B. Nhiệt kế rượu C. Nhiệt kế tế D. Nhiệt kế kim loại Câu 4.Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc yếu tố nào? A. Nhiệt độ B. Gió C.Diện tích mặt thoáng D. Cả ba yếu tố trên đều đúngCâu 5.Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy? A. Ngọn nến đang cháy B. Vào mùa xuân, băng tuyết tan ra C. Xi măng đông cứng D. Hâm nóng thức ăn để mỡ tan raCâu 6. Máy cơ đơn giản nào chỉ có tác dụng đổi hướng của lực kéo? A.Ròng rọc cố định B. Ròng rọc động C. Mặt phẳng nghiêng D. Đòn bẩy* Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống sao cho có nghĩa vật lí (3đ) Câu (1)....... ............... (2)................... Câu (3) ...................... (4) ...................Câu 9. Băng phiến nóng chảy (5)............trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của băng phiến (6 )...................II.TỰ LUẬN (4đ) Câu .(1đ) Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đirồi sau một thời gian mặt gương sáng trở lại? Câu 2. (1đ) Dùng ròng rọc động kéo vật nặng 1000N, Tính độ lớn của lực kéo. Câu .(2đ) Cho đường biểu diễn sự: nóng chảy, tăng nhiệt độ, sôi của một chất. Hỏi: a) Đây là chất gì? Tại sao em biết? ........................................................................ Thể rắn Thể lỏng Thể khíHS không viết vào này Nhiệt độ( 0c) b) Trong đoạn BC chất tồn tại thể nào? ........................................................................ 100 Dc) Chất lỏng sôi trong thời gian bao nhiêu phút 75 ......................................................................... 50 d) Khi sôi, nếu ta tiếp tục đun thì nhiệt độ của chất 25 Thời gian có thay đổi không? ........................................... -Hết- 12 16 20 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………….Lớp: 6A... KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2014-2015Môn: Vật lí Giám thị 1:Giám thị 2: Mã phách..................................................................................................................................................... Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchBằng số Bằng chữ I. TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau( ):Câu 1.Khi đun nóng một lượng chất, đại lượng nào sau đây thay đổi? A. Thể tích B.Khối lượng C. Trọng lượng D.Cả khối lượng và trọng lượngCâu 2. Trong ba chất: Nước, sắt, khí hiđrô, chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất?A. Nước B. Sắt C. Khí hiđro D. Ba chất nở như nhauCâu 3. Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của cơ thể người?A.Nhiệt kế dầu B. Nhiệt kế tế C.Nhiệt kế rượu D.Nhiệt kế kim loạiCâu 4.Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc yếu tố nào?A. Nhiệt độ B. Gió C.Diện tích mặt thoáng D. Cả ba yếu tố trên Câu 5.Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy? A. Ngọn nến đang cháy B. Vào mùa xuân, băng tuyết tan ra C. Xi măng đông cứng D. Hâm nóng thức ăn để mỡ tan raCâu 6. Máy cơ đơn giản nào chỉ có tác dụng đổi hướng của lực kéo?A. Ròng rọc cố định B. Ròng rọc động C. Mặt phẳng nghiêng D. Đòn bẩy* Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống sao cho có nghĩa vật lí (3đ) Câu (1)....... ............... (2)................... Câu 8. (3) ...................... (4) ...................Câu Băng phiến nóng chảy (5)............trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ củabăng phiến (6 )...................II.TỰ LUẬN (4đ) Câu 10.( 1đ) Giải thích sự tạo thành giọt nước (sương) đọng trên lá cây? Tại sao khi Mặt trời mọc, sương lại tan?Câu 11.( 1đ) Dùng ròng rọc động kéo vật nặng 1000N, Tính độ lớn của lực kéo.Câu 12 .(2đ) Cho đường biểu diễn sự: nóng chảy, tăng nhiệt độ, sôi của một chất.Hỏi: a) Đây là chất gì? Tại sao em biết? ........................................................................ Thể rắn Thể lỏng Thể khíHS không viết vào này Nhiệt độ( 0c) b) Trong đoạn BC chất tồn tại thể nào? ........................................................................ 100 c) Chất lỏng sôi trong thời gian bao nhiêu phút 75 ......................................................................... 50 d) Khi sôi, nếu ta tiếp tục đun thì nhiệt độ của chất 25 Thời gian (phút) có thay đổi không? ........................................... -Hết- 10 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 6NĂM HỌC 2014 2015Môn: Vật lí I. Phần trắc nghiệm: 6đ Chọn đáp án đúng: 0.5đ/ câu từ câu 1-6) Điền từ, cụm từ đúng: 0.5đ/từII. Phần tự luận: 4điểm .Câu Nội dung đáp án ĐiểmCâu Do hơi nước trong hơi thở gặp mặt gương lạnh, ngưng tụ làm mờ gương.Một lúc sau nước bay hơi hết nên gương sáng. Hơinước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ tạo tành giọt.Mặt trời lên nước bay hơi hết làm sương tan. điểmCâu P: 1000:2 500N điểmCâu a. Đây là nước vì nước sôi 100 0Cb. Lỏng và khíc. phútd. Không thay đổi. điểmTổng điểmTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến