loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề thi học kì 2 môn vật lí lớp 8

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-25 09:07:55 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi học kì 2 môn vật lí lớp 8    kiểm tra vật lí 8   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề thi học kì 2 môn vật lí lớp 8

đề thi học kì 2 môn vật lí lớp 8

đề thi học kì 2 môn vật lí lớp 8




Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp: ………………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014Môn Vật lí 8Thời gian: 45 Giám thị 1: Số phách:Giám thị 2:……………………………………………………………………………………………………………….Điểm: Giám khảo 1: Giám khảo 2: Số phách:Bằng số Bằng chữI. TRẮC NGHIỆM (4điểm):* Khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc trước các kết quả mà em cho là đúng:Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.C. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.Câu 2: Tại sao các chất trông đều có vẻ như liền một khối, mặc dù chúng được cấu tạo từ cáchạt riêng biệt?A.Vì một vật chỉ được cấu tạo từ một số ít các hạt mà thôi. B. Một cách giải thích khác.C. Vì các hạt rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt thường ta không thể phân biệt được. D. Vì kích thước các hạt không nhỏ lắm...

Nội dung tài liệu

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp: ………………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014Môn Vật lí 8Thời gian: 45 Giám thị 1: Số phách:Giám thị 2:……………………………………………………………………………………………………………….Điểm: Giám khảo 1: Giám khảo 2: Số phách:Bằng số Bằng chữI. TRẮC NGHIỆM (4điểm):* Khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc trước các kết quả mà em cho là đúng:Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.C. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.Câu 2: Tại sao các chất trông đều có vẻ như liền một khối, mặc dù chúng được cấu tạo từ cáchạt riêng biệt?A.Vì một vật chỉ được cấu tạo từ một số ít các hạt mà thôi. B. Một cách giải thích khác.C. Vì các hạt rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt thường ta không thể phân biệt được. D. Vì kích thước các hạt không nhỏ lắm nhưng chúng lại nằm rất sát nhau.Câu 3: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra chất nào?A. Chất lỏng và khí B.Chất rắn C. Chất lỏng D. Chất khí Câu 4: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng, khi nào vật có thế năng lớnnhất? A. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống. B. Chỉ khi vật đang rơi xuống.C. Chỉ khi vật đang đi lên. D. Chỉ khi vật tới điểm cao nhất.Câu 5. Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:A. Nhiệt năng của miếng sắt tăng. C. Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi.B. Nhiệt năng của miếng sắt giảm. D. Nhiệt năng của nước giảm.Câu 6. Nhiệt lượng của vật thu vào:A. Không phụ thuộc vào khối lượng của vật.B. Chỉ phụ thuộc vào khối lượng và độ tăng nhiệt độ của vật.C. Chỉ phụ thuộc vào chất cấu tạo vật.D. Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất cấu tạo nên vật.Câu 7. Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là:A. bức xạ nhiệt. sự dẫn nhiệt. C. sự đối lưu. D. sự phát quang.Câu Nhiệt lượng cần để cung cấp cho lít nước tăng thêm 30 0C (biết: cnước 4200 J/kg.K)là: A. 600 B. 12600 C. 126000 D. 126 JII. TỰ LUẬN (6 Điểm):Câu (2,5đ). A. Viết công thức tính nhiệt lượng thu vào của một vật để tăng nhiệt độ. B. Nêu nguyên lí truyền nhiệtCâu 10 (2đ). A.Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 2kg nước từ 20 0c. Bỏ qua nhiệt lượng hao phícho môi trường. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.KB. Nếu bếp chỉ cung cấp cho nước một nhiệt lượng là 337600J thì ngừng hoạt động. Tính nhiệt độ sau cùng của nước.Câu 10(1,5đ). Muốn có 16 lít nước 40 0C cần lấy bao nhiêu kg nước 20 0C trộn với bao nhiêu kg nước đang sôi? Biết Dnước 1000kg/m 3, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K .-Hết-...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp: ………………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014Môn Vật lí 8Thời gian: 45 Giám thị 1: Số phách:Giám thị 2:……………………………………………………………………………………………………………….Điểm: Giám khảo 1: Giám khảo 2: Số phách:Bằng số Bằng chữI. TRẮC NGHIỆM (4điểm):* Khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc trước các kết quả mà em cho là đúng:Câu 1: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra chất nào?A. Chất khí B.Chất rắn C. Chất lỏng và khí D. Chất lỏng Câu 2: Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là:A. sự dẫn nhiệt. B. bức xạ nhiệt. C. sự đối lưu. D. sự phát quang.Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.C. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.Câu 4: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng, khi nào vật có thế năng lớnnhất? A. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống. B. Chỉ khi vật đang rơi xuống.C. Chỉ khi vật đang đi lên. D. Chỉ khi vật tới điểm cao nhất.Câu 5. Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:A. Nhiệt năng của nước tăng. C. Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi.B. Nhiệt năng của miếng sắt tăng. D. Nhiệt năng của nước giảm.Câu 6. Nhiệt lượng của vật thu vào:A. Không phụ thuộc vào khối lượng của vật.B. Chỉ phụ thuộc vào khối lượng và độ tăng nhiệt độ của vật.C. Chỉ phụ thuộc vào chất cấu tạo vật.D. Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất cấu tạo nên vật.Câu 7. Tại sao các chất trông đều có vẻ như liền một khối, mặc dù chúng được cấu tạo từ cáchạt riêng biệt?A.Vì một vật chỉ được cấu tạo từ một số ít các hạt mà thôi. B. Một cách giải thích khác.C. Vì các hạt rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt thường ta không thể phân biệt được. D. Vì kích thước các hạt không nhỏ lắm nhưng chúng lại nằm rất sát nhau. Câu 8. Nhiệt lượng cần để cung cấp cho lít nước tăng thêm 20 0C (biết: cnước 4200 J/kg.K)là: A. 84000 B. 12600 C. 8400 D. 126 JII. TỰ LUẬN (6 Điểm):Câu (2,5đ). A. Viết công thức tính nhiệt lượng thu vào của một vật để tăng nhiệt độ. B. Nêu nguyên lí truyền nhiệtCâu 10 (2đ). A.Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi 3kg nước từ 10 0c. Bỏ qua nhiệt lượng hao phícho môi trường. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.KB. Nếu bếp chỉ cung cấp cho nước một nhiệt lượng là 337600J thì ngừng hoạt động. Tính nhiệt độ sau cùng của nước.Câu 10(1,5đ). Muốn có 100 lít nước 35 0C cần lấy bao nhiêu kg nước 15 0C trộn với bao nhiêu kg nước đang sôi? Biết Dnước 1000kg/m 3, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K -Hết-..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014Môn: Vật lí 81/ BẢNG TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.Nội dung Tổngsố tiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng sốLT(Cấp độ 1, 2) VD(Cấp độ 3, 4) LT(Cấp độ 1, 2) VD(Cấp độ 3, 4)1/ Cơ học2 1.4 0.6 9.3 42/ Nhiệt học13 9.1 3.9 60.7 26Tổng cộng 15 10.5 4.5 70 30 2/ TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ:Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu(chuẩn cần kiểm tra)Điểm sốT.số TN TLCơ học9.3 1.02~1 0.5đ 0.5đNhiệt học60.7 6.67~6 2đ 2.5đ 4.5đCơ học4 0.44~1 0.5đ 0.5đNhiệt học26 2.86~3 1đ 3.5đ 4.5đTổng 100 11 4đ 6đ 11 10đNgười lập ma trận: Tổ trưởng kí duyệt:Nguyễn Thị Hồng Thái Võ Ngọc ĐoanĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014Môn: Vật lí 8I. TRẮC NGHIỆM (4điểm):Mỗi đáp án đúng được 0.5đĐề 1Câu 8Đáp án BĐề 2Câu 8Đáp án AII. TỰ LUẬN (6 Điểm):1. Viết đúng CT: 1đ Nêu đúng nguyên lí:1.5đ2. Tính đúng nhiệt lượng:1đ Vận dụng PTCBN tính đúng nhiệt độ:1đ3. Lập biểu thức và tính đúng:1.5đTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến