loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 9

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-25 20:07:17 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 9    kiểm tra hóa lớp 9   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 9

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 9

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 9




Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Họ và tên: ………………Lớp: 9D…………. ĐỀ THI HỌC KÌ IINĂM HỌC 2011 2012Môn: Hóa Học 9Thời gian: 45 /Mã đề: Giám thị Mã pháchGiám thị 2………………………………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchI. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, hoặc trước các kết quả đúng.1. Dung dịch bazơ làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu gì?A. Màu vàng B. Màu xanh C. Màu đỏ D. Màu tím 2. Hợp chất hữu cơ tác dụng được với NaOH: A. CH3 COOH. B. C2 H4 C. C6 H6 D. C2 H5 OH.3. là hợp chất rắn, tan nhiều trong nước, có phản ứng tráng gương. Vậy có công thức phân tử là:A. C12 H22 O11 B. (C6 H10 O5 )n C. C6 H12 O6 D. C6 H64 Dãy các đơn chất kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:A. Mg, Al, Zn. B. Al, Na, K. C. Au, Cu, Ag. D. Fe, Zn, Pb. 5. Hợp chất hữu cơ có phản ứng thủy phân:A axit axetic B. rượu etylic. C. glucozơ D. tinh bột.6. Cặp chất nào sau đây khi phản ứng có sinh ra chất khí:A. dung dịch NaCl và dung...

Nội dung tài liệu

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Họ và tên: ………………Lớp: 9D…………. ĐỀ THI HỌC KÌ IINĂM HỌC 2011 2012Môn: Hóa Học 9Thời gian: 45 /Mã đề: Giám thị Mã pháchGiám thị 2………………………………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchI. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, hoặc trước các kết quả đúng.1. Dung dịch bazơ làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu gì?A. Màu vàng B. Màu xanh C. Màu đỏ D. Màu tím 2. Hợp chất hữu cơ tác dụng được với NaOH: A. CH3 COOH. B. C2 H4 C. C6 H6 D. C2 H5 OH.3. là hợp chất rắn, tan nhiều trong nước, có phản ứng tráng gương. Vậy có công thức phân tử là:A. C12 H22 O11 B. (C6 H10 O5 )n C. C6 H12 O6 D. C6 H64 Dãy các đơn chất kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:A. Mg, Al, Zn. B. Al, Na, K. C. Au, Cu, Ag. D. Fe, Zn, Pb. 5. Hợp chất hữu cơ có phản ứng thủy phân:A axit axetic B. rượu etylic. C. glucozơ D. tinh bột.6. Cặp chất nào sau đây khi phản ứng có sinh ra chất khí:A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3 B. dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOHC. dung dịch K2 CO3 và dung dịch H2 SO4 D. dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2 CO3 7. Công thức chung của tinh bột và xenlulozơ là :A. (C6 H10 O5 )n B. C6 H12 O6 C. C12 H22 O11 D. C2 H6 O.8 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây:A. xà phòng có độ kiềm B. xà phòng trung tínhC. xà phòng có tính axit D. loại nào cũng được.9. Ứng dụng của xenlulozơ:A. pha giấm ăn B. sản xuất axit sunfuricC. sản xuất vải sợi D. điều chế nước Javen.10 Hidrocacbon có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng:A. CH4 C2 H5 OH C. CH3 COOH. C2 H2 ..11 Trong gang hàm lượng cacbon chiếm:A. 2% B. 2-5% C. 5-7% D. 7-9%.12. Cặp chất gồm toàn các chất hữu cơ là:A. CH4 CO B. C2 H3 O2 Na, C4 H4 C. CO2 C3 H6 O2 Na2 CO3 CH5 N.II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)Câu (2 điểm)Viết công thức cấu tạo (dạng đầy đủ) của các chất có công thức phân tử sau: CH4 C6 H6 C3 H9 N.Câu (2 điểm)Viết PTHH biểu diễn các chuyển đổi sau. (Ghi rõ điều kiện nếu có) CaC2 C2 H2 C2 H4 CO2 CaCO3Câu (2 điểm)a) Tính số ml rượu etylic có trong 500 ml dung dịch rượu 30 0.b) Cho 11,5g Na phản ứng vừa đủ với dung dịch rượu etylic, trong đó có 9,2 gam rượu etylic nguyên chất. Tính thể tích khí hidro thoát ra điều kiện tiêu chuẩn.Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H: 1; C: 12;; O: 16; Na: 23.....................HẾT.................... (1) (2) (3) (4)TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Họ và tên: ………………Lớp: 9D……………. ĐỀ THI HỌC KÌ IINĂM HỌC 2011 2012Môn: Hóa Học 9Thời gian: 45 /Mã đề: ** Giám thị Mã pháchGiám thị 2………………………………………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Mã pháchI. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, hoặc trước các kết quả đúng.1. Hợp chất hữu cơ có phản ứng thủy phân:A axit axetic B. rượu etylic. C. glucozơ D. saccarozơ.2. Trong thép hàm lượng cacbon chiếm:A. 2% B. 2-5% C. 5-7% D. 7-9%. 3. là hợp chất rắn, tan nhiều trong nước, có phản ứng tráng gương. Vậy có công thức phân tử là:A. C12 H22 O11 B. (C6 H10 O5 )n C. C6 H12 O6 D. C6 H64 Cặp chất gồm toàn các chất hữu cơ là:A. C2 H3 O2 Na, C4 H4 B. CH4 CO C. CO2 C3 H6 O2 Na2 CO3 CH5 N.5. Dãy các đơn chất kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:A. Mg, Al, Zn. B. Al, Na, K. C. Au, Cu, Ag. D. Fe, Zn, Pb. 6. Ứng dụng của xenlulozơ:A. giấm ăn pha B. sản xuất axit sunfuricC. sản xuất vải sợi D. điều chế nước Javen.7. Công thức chung của tinh bột và xenlulozơ là :A. C6 H12 O6 B. (C6 H10 O5 )n C. C12 H22 O11 D. C2 H6 O.8 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây:A. xà phòng có độ kiềm B. xà phòng trung tínhC. xà phòng có tính axit D. loại nào cũng được.9. Hợp chất hữu cơ tác dụng được với NaOH: A. CH3 COOH. B. C2 H4 C. C6 H6 D. C2 H5 OH.10 Dung dịch bazơ làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu gì?A. Màu vàng B. Màu xanh C. Màu đỏ D. Màu tím .11 Cặp chất nào sau đây khi phản ứng có sinh ra chất khí:A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3 B. dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOHC. dung dịch K2 CO3 và dung dịch H2 SO4 D. dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2 CO3 12. Hidrocacbon có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng:A. CH4 C2 H4 C. CH3 COOH. C2 H5 OH.II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)Câu (2 điểm)Viết công thức cấu tạo(dạng đầy đủ) của các chất có công thức phân tử sau: C2 H4 C2 H2 C3 H6 Cl2 .Câu (2 điểm)Viết PTHH biểu diễn các chuyển đổi sau. (Ghi rõ điều kiện nếu có)CaC2 C2 H2 C2 H4 CO2 CaCO3.Câu (2 điểm)a) Tính số ml rượu etylic có trong 300 ml dung dịch rượu 20 0.b) Cho 16,1g Na phản ứng vừa đủ với dung dịch rượu etylic, trong đó có 23 gam rượu etylic nguyên chất. Tính thể tích khí hidro thoát ra điều kiện tiêu chuẩn.Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H: 1; C: 12;; O: 16; Na: 23.....................HẾT.................... (1) (2) (3) (4)..........................................................................................................................................................Bài làm...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................PHÒNG GD ĐT SÔNG HINHTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚMA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 -2012 Môn: Hóa học 9Thời gian: 45 phútTên chủ đề(nội dung,chương …) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vd mứcđộ cao hơn CộngTN TL TN TL TN TL TN TL TN TLChủ đề 1: Các loại hợpchất vô cơ Tính chất hóa học của bazơ, muối.-Dãy hoạt động hóa học của kim loại.- Định nghĩa gang, thép. 1Số câuSố điểmTỉ lệ 41 100% 110%Chủ đề 2:Hợp chấthữu cơ Phân loại hợp chất hữu cơ và vô cơ- Phản ứng đặc trưng của liên kết kém bền.- Tính chất hóa học của rượu etylic, axit axetic, tinh bột.- Tính chất vật lí của glucozơ.- CTPT của glucozơ, CT chung của tinh bột và xenlulozơ.- Ứng dụng của Viết đúng PTHH. Tính độ rượu.- Tính thể tích hidro đktc. 9xenlulozơ, protein.- Viết CTCT của HCHCSố câuSố điểmTỉ lệ 3444,44% 222,22% 333,34 990%Tổng số câu12 12 3Tổng sốđiểm 10Tỉ lệ50% 2% 3% 100% Kí duyệt TT Người lập ma trậnVõ Ngọc Đoan Phạm Thị Mỹ HạnhĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 2012 Môn: Hóa Học 9Thời gian: 45 /Mã đề: *I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Khoanh tròn đáp án đúng trong mỗi câu sau:1. 2. 3. 4. 5. 6. C7. 8. 9. 10. 11. 12. BCâu (2 điểm) CH4 0,75đH C6 H6 0,75đ CH HC3 H9 N: CH3 CH2 CH2 NH2 0,5đCâu (2 điểm) (1) CaC2 2H2 Ca(OH)2 C2 H2 0,5đ(2) C2 H2 H2 C2 H4 0,5đ(3) C2 H4 3O2 2CO2 2H2 0,5đ(4) CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 0,5đCâu (3 điểm)a) Vrượu ng/chất Độ rượu.Vdd rượu :100 30.500:100 150 (ml) 1đb) nrượu etylic 9,2 46 0,2 (mol), nnatri 11,5 23 0,5 (mol) 0,5đPTHH: 2H2 2Na 2NaOH H2 (1) 0,5đ 0,3 0,15 (mol)2C2 H5 OH 2Na C2 H5 ONa H2 (2) 0,5đ 0,2 0,2 0,1 (mol)Theo PT (1) và (2): nhidro 0,25 (mol) 0,25đVậy Vhidro 0,25.22,4 5,6 (l) 0,25đ xt,t xt,t 0ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 2012 Môn: Hóa Học 9Thời gian: 45 /Mã đề: **I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Khoanh tròn đáp án đúng trong mỗi câu sau:1. 2. 3. 4. 5. 6. C7. 8. 9. 10. 11. 12.BII. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)Câu (2 điểm)C2 H4 0,75đ C= HC2 H2 0,75đC3 H6 Cl2 CH3 CHCl CH2 Cl 0,5đCâu (2 điểm)(1) CaC2 2H2 Ca(OH)2 C2 H2 0,5đ(2) C2 H2 H2 C2 H4 0,5đ(3) C2 H4 3O2 2CO2 2H2 0,5đ(4) CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 0,5đCâu (3 điểm)a) Vrượu ng/chất Độ rượu.Vdd rượu :100 20.300:100 60 (ml) 1đb) nrượu etylic 23 46 0,5 (mol), nnatri 16,1 23 0,7 (mol) 0,5đPTHH: 2H2 2Na 2NaOH H2 (1) 0,5đ 0,2 0,1 (mol)2C2 H5 OH 2Na C2 H5 ONa H2 (2) 0,5đ 0,5 0,5 0,25 (mol)Theo PT (1) và (2): nhidro 0,35 (mol) 0,25đVậy Vhidro 0,35.22,4 7,84 (l) 0,25đĐáp án thang điểm này có tính chất tham khảo, học sinh giải theo phương pháp khácvẫn đạt 100% số điểm. xt,t xt,t 0Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến