loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn sinh học

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-21 20:42:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kì 2 lớp 6 môn sinh học    kiểm tra sinh lớp 6   

6
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn sinh học

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn sinh học

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn sinh học




Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2012-2013 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (100 Điểm)I. Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (80 điểm)Câu Mốc trắng dinh dưỡng bằng cách nào?A.Tự dưỡng B. Kí sinh C. Hoại sinh D. Cộng sinhCâu 2: Bộ phận nào của hoa phát triển thành quả?A. Hợp tử B. Bầu nhụy C. Đài hoa D. Vòi nhụy Câu Nhóm hoa nào sau đây đều là hoa thụ phấn nhờ gió?A. Cam, lúa, me B. Ổi, mít, mía C. Ngô, lúa mì, phi lao D. Cúc, mai, cải Câu Hình thức sống giữa tảo và nấm trong địa được gọi là?A. Cộng sinh B. Hoại sinh C. kí sinh D. Cộng sinh và hoại sinhCâu Các loại quả chính là:A.Quả nẻ, quả thịt B. Quả nẻ và quả không nẻC.Quả mọng, quả hạch D. Qủa khô, quả thịtCâu Việc làm rượu có ứng dụng sự lên men của:A. Nấm mốc xanh B. Nấm rơm C. Nấm mốc tương D. Nấm men Câu Tính chất đặc trưng nhất của cây...

Nội dung tài liệu

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2012-2013 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (100 Điểm)I. Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (80 điểm)Câu Mốc trắng dinh dưỡng bằng cách nào?A.Tự dưỡng B. Kí sinh C. Hoại sinh D. Cộng sinhCâu 2: Bộ phận nào của hoa phát triển thành quả?A. Hợp tử B. Bầu nhụy C. Đài hoa D. Vòi nhụy Câu Nhóm hoa nào sau đây đều là hoa thụ phấn nhờ gió?A. Cam, lúa, me B. Ổi, mít, mía C. Ngô, lúa mì, phi lao D. Cúc, mai, cải Câu Hình thức sống giữa tảo và nấm trong địa được gọi là?A. Cộng sinh B. Hoại sinh C. kí sinh D. Cộng sinh và hoại sinhCâu Các loại quả chính là:A.Quả nẻ, quả thịt B. Quả nẻ và quả không nẻC.Quả mọng, quả hạch D. Qủa khô, quả thịtCâu Việc làm rượu có ứng dụng sự lên men của:A. Nấm mốc xanh B. Nấm rơm C. Nấm mốc tương D. Nấm men Câu Tính chất đặc trưng nhất của cây hạt kín: A.Sống cạn B. Có rễ, thân, lá C. Có hoa, quả, hạt nằm trong quả D. Có sự sinh sản bằng hạtCâu Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra làm cho móng cừu đen và cừu bị chết?A. Bệnh tả B. Bệnh than C. Bệnh lở mồn, long móngII.( 20 điểm) Hãy điền những từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: Thực vật giữ vai trò ổn định hàm lượng ôxi và cacbônic nhờ quá trình (1)…………………và quá trình hô hấp. Thực vật góp phần (2) ………………khí hậu, làm giảm nhiễm môi trường, chống (3) ………………… đất, hạn chế ngập lụt, hạn hán. Ngoài ra, thực vật còn cung cấp ôxi dùng cho hô hấp, (4) …………………..cho động vật và con người.B .TỰ LUẬN: (100 điểm) Câu (20 điểm) Có thể nhận biết một cây thuộc lớp hai lá mầm hay lớp một lá mần nhờ những dấu hiệu bên ngoài nào ?Câu (40 điểm) §a d¹ng cña thùc vËt lµ g× Nguyªn nh©n nµo khiÕn cho ®a d¹ngthùc vËt ViÖt Nam bÞ gi¶m sót? Câu (40 điểm) Trình bày thí nghiệm về hạt nảy mầm cần nhiệt độ thích hợp. Giải thích kết quả thí nghiệm HẾT -.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Học sinh không được ghi phần nàyĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HKII 12-13)A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (100 Điểm)I. Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (80 điểm)1 8C BII.( 20 điểm) Hãy điền những từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau:1. Quang hợp 2. Điều hòa 3. Xói mòn 4. Thức ănB.TỰ LUẬN. (100 điểm) Câu 20 điểm) Có thể nhận biết một cây thuộc lớp hai lá mầm hay lớp một lá mần nhờ những dấu hiệu bên ngoài Kiểu rễ, kiểu gân lá, số cánh hoa, dạng thân.Câu (40 điểm) §a d¹ng cña thùc vËt lµ sù phong phó vÒ c¸c loµi, c¸c c¸ thÓ cña loµi vµ m«i tr êng sèng cña chóng. Nguyªn nh©n: NhiÒu loµi c©y cã gi¸ trÞ bÞ khai th¸c bõa b·i.+ N¹n ph¸ rõng trµn lan lÊy gç hoÆc phôc vô cho nhu cÇu ¨n, cho sinh ho¹t cña con ng êi.Câu 3: Dụng cụ và vật mẫu điểm) -Chuẩn bị dụng cụ:Cốc thí nghiệm -Vật mẫu: 20 hạt đỗ đen chắc mẩy, không (sâu, mốc, mọt) Tiến hành thí nghiệm (10 điểm)STT Bố trí thí nghiệm Kết quả Cốc 1: 10 hạt đỗ đen để trên bông ẩm Hạt nảy mầm Cốc 2: 10 hạt đỗ đen để trên bong ẩm, đặt cốc vào hộp xốp đựng nước đá. Hạt không nảy mầm* Giải thích (15 điểm)Cốc 1: Hạt nảy mầm do đủ độ ẩm, không khí và nhiệt độCốc 2: Hạt không nảy mầm do hạt đặt trong hộp xốp đựng nước đá có nhiệt độ thấp. Kết luận: 10đ Hạt nảy mầm cần có đủ ẩm, không khí và nhiệt độ thích hợpTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2012-2013 Giám thị 1: Số pháchHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (100 Điểm)I. Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (80 điểm)Câu Mốc trắng dinh dưỡng bằng cách nào?A. Hoại sinh B. Kí sinh C. Cộng sinh D. Tự dưỡng Câu Bộ phận nào của hoa phát triển thành quả?A. Đài hoa B. Vòi nhụy C. Hợp tử D. Bầu nhụy Câu Nhóm hoa nào sau đây đều là hoa thụ phấn nhờ gió?A. Cúc, mai, cải B. Ngô, lúa mì, phi lao C. Ổi, mít, mía D. Cam, lúa, me Câu Hình thức sống giữa tảo và nấm trong địa được gọi là?A. kí sinh B. Cộng sinh và hoại sinh C. Cộng sinh D. Hoại sinh Câu Các loại quả chính là:A. Qủa khô, quả thịt B. Quả nẻ và quả không nẻC. Quả nẻ, quả thịt D. Quả mọng, quả hạch Câu Việc làm rượu có ứng dụng sự lên men của:A. Nấm rơm B. Nấm mốc xanh C. Nấm men D. Nấm mốc tương Câu Tính chất đặc trưng nhất của cây hạt kín:A. Có sự sinh sản bằng hạt B. Sống cạn C. Có rễ, thân, lá D. Có hoa, quả, hạt nằm trong quả Câu Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra làm cho móng cừu đen và cừu bị chết?A. Bệnh than Bệnh lở mồn, long móng. C. Bệnh tả II.( 20 điểm) Hãy điền những từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: Thực vật giữ vai trò ổn định hàm lượng ôxi và cacbônic nhờ quá trình (1)…………………và quá trình hô hấp. Thực vật góp phần (2) ………………khí hậu, làm giảm nhiễm môi trường, chống(3) ………………… đất, hạn chế ngập lụt, hạn hán. Ngoài ra, thực vật còn cung cấp ôxi dùng cho hô hấp, (4) …………………..cho động vật và con người.B.TỰ LUẬN (100 điểm) Câu (20 điểm) Có thể nhận biết một cây thuộc lớp hai lá mầm hay lớp một lá mần nhờ những dấu hiệu bên ngoài nào ?Câu (40 điểm) §a d¹ng cña thùc vËt lµ g× Nguyªn nh©n nµo khiÕn cho ®a d¹ngthùc vËt ViÖt Nam bÞ gi¶m sót? Câu (40 điểm) Trình bày thí nghiệm về hạt nảy mầm cần nhiệt độ thích hợp. Giải thích kết quả thí nghiệm HẾT Học sinh không được ghi phần này.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HKII 12-13)A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (100 Điểm)I.Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây (80 điểm)1 8A AII.( 20 điểm) Hãy điền những từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau:1. Quang hợp 2. Điều hòa 3. Xói mòn 4. Thức ănB.TỰ LUẬN. (100 điểm) Câu 20 điểm) Có thể nhận biết một cây thuộc lớp hai lá mầm hay lớp một lá mần nhờ những dấu hiệu bên ngoài Kiểu rễ, kiểu gân lá, số cánh hoa, dạng thân.Câu (40 điểm) §a d¹ng cña thùc vËt lµ sù phong phó vÒ c¸c loµi, c¸c c¸ thÓ cña loµi vµ m«i tr êng sèng cña chóng. Nguyªn nh©n: NhiÒu loµi c©y cã gi¸ trÞ bÞ khai th¸c bõa b·i.+ N¹n ph¸ rõng trµn lan lÊy gç hoÆc phôc vô cho nhu cÇu ¨n, cho sinh ho¹t cña con ng êi.Câu 3: Dụng cụ và vật mẫu điểm) -Chuẩn bị dụng cụ: Cốc thí nghiệm -Vật mẫu: 20 hạt đỗ đen chắc mẩy, không (sâu, mốc, mọt) Tiến hành thí nghiệm (10 điểm)STT Bố trí thí nghiệm Kết quả Cốc 1: 10 hạt đỗ đen để trên bông ẩm Hạt nảy mầm Cốc 2: 10 hạt đỗ đen để trên bong ẩm, đặt cốc vào hộp xốp đựng nước đá. Hạt không nảy mầm* Giải thích (15 điểm)Cốc 1: Hạt nảy mầm do đủ độ ẩm, không khí và nhiệt độCốc 2: Hạt không nảy mầm do hạt đặt trong hộp xốp đựng nước đá có nhiệt độ thấp. Kết luận: 10đ Hạt nảy mầm cần có đủ ẩm, không khí và nhiệt độ thích hợpMA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2012 2013MÔN: SINH HỌC GV: Phan Thị Hương Cấp độTờn Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CộngCấp độ thấp Cấp độcaoTNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TLHoa sinh sảnhữu tính Biết được bộ phận của pt thµnh h¹t §Æc Hoa thôphÊn nhê giãSố câu Số điểm Tỉ lệ 220điểm 100% 220 điểm10%Qủa và hạt NhËn biÕt -îc ®Æc ®iÓm cña nhãm qu¶ chÝnh. Trình bày và gt,kl.tn những điều kiện cần cho hạt nảy mầmSố câu Số điểm Tỉ lệ 110 điểm20% 140 điểm80% 550 điểm25điểm %Các nhómthực vật TÝnh chÊt ®Æc tr ng nhÊt cña c©y h¹t kÝn Phân biệtđược lớp lá mầm và lớp lá mầm..Số câu Số điểm Tỉ lệ 110 điểm33.3% 120 điểm66.7% 230 điểm15%Vai trß cñathùc vËt nêu đượck/n ®a d¹ng rv, ng/ suygi¶m Nªu îc vai trß cña thùc vËt Số câu Số điểm Tỉ lệ 140 điểm66.7% 120 điểm33.3% 280 điểm40%Vi khuÈn -nÊm ®Þa C¸ch dinh mèc tr¾ng, ®Þay bÖnh nµo dovi khuÈn g©y ra. biÕt îc t/d cña nÊm menSố câu Số điểm Tỉ lệ 320 điểm75% 220 điểm25% 540 điểm20%Tổng số câuTổng số điểmTỉ lệ 7100điểm50% 360điểm30% 140 điểm20% 14200điểm100%Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến