loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 12 trường THPT Châu Thành, Kiên Giang năm học 2015 - 2016

Chia sẻ: nguyenkhanhlinh | Ngày: 2016-10-04 10:14:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn vật lý   

69
Lượt xem
5
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 12 trường THPT Châu Thành, Kiên Giang năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 12 trường THPT Châu Thành, Kiên Giang năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 12 trường THPT Châu Thành, Kiên Giang năm học 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT KIÊN GIANGTRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: VẬT LÝ LỚP 12Thời gian làm bài: 45 phútCâu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?1. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương: x1 A1 sin( t), x2= A2 cos( t). Dao động tổng hợp có biên độ là. A. A1 A2 B. =21 AA C. 2221AA D. 2221AACâu 3: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc0 rồi buông ra không vậntốc đầu. Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?A. Khi0 45 B. Khi0 60 C. Khi0 30 D. Khi0 nhỏ sao cho sin00 (rad)Câu 4: Có nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cùng biên độ, cùng pha S1 S2 20 cm.Biết tần số sóng 10 Hz. Vận tốc truyền sóng là 20 cm/s. Trên mặt nước quan sát đượcsố đường cực đại mỗi bên của đường...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT KIÊN GIANGTRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: VẬT LÝ LỚP 12Thời gian làm bài: 45 phútCâu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?1. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương: x1 A1 sin( t), x2= A2 cos( t). Dao động tổng hợp có biên độ là. A. A1 A2 B. =21 AA C. 2221AA D. 2221AACâu 3: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc0 rồi buông ra không vậntốc đầu. Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?A. Khi0 45 B. Khi0 60 C. Khi0 30 D. Khi0 nhỏ sao cho sin00 (rad)Câu 4: Có nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cùng biên độ, cùng pha S1 S2 20 cm.Biết tần số sóng 10 Hz. Vận tốc truyền sóng là 20 cm/s. Trên mặt nước quan sát đượcsố đường cực đại mỗi bên của đường trung trực S1 S2 là: A. 8. B. 9. C. 10. D. 19.Câu 5: Dao động của con lắc đồng hồ làA. Dao động duy trì B. Dao động tắt dần C. Dao động điện từ D. Dao động cưỡng bức Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm. Lấy 10m/s 2. Tần số dao động cùa conlắc là:A. 0,1Hz B. 1Hz C. 10Hz D. 100HzCâu 7: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:A. Biên độ dao động giảm dần.Doc24.vnB. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanhC. Cơ năng dao động giảm dần. D. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.Câu 8: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ. B. Sóng âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz. C. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chânkhông. D. Sóng âm không truyền được trong chân không. Câu 9: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=4cos(5t+2π )cm, độ lớnvận tốc của vật tại vị trí cân bằng là:A. 4cm/s B. 5cm/s C. 20cm/s D. 100cm/sCâu 10: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vàoA. Tần số và biên độ âm.B. Tần số âm và mức cường độ âm.C. Bước sóng và năng lượng âm.D. Vận tốc truyền âm.Câu 11: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo có độ cứng =400N/m, (lấy102 dao động điều hòa với chu kỳ:A. 0,10s B. 400s C. 0,025s D. 3,16sCâu 12: Chọn câu đúng Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tốnào sau đâyA. Năng lượng của sóng. B. Tần số của sóng.C. Bản chất của môi trường. D. Bước sóng.Câu 13: Chọn câu đúng Sóng dọc là sóngA. Được truyền đi theo phương ngang. B. Có phương dao động trùng với phương truyền sóng.C. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.Doc24.vnD. Được truyền đi theo phương thẳng đứng.Câu 14: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là doA. húng có độ to khác nhau. B. húng có độ cao khác nhau.C. húng có âm sắc khác nhau. D. húng có năng lượng khác nhau.Câu 15: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=8cos(2 t+6 )cm. Li độkhi t=1,25s là:A. 8cm B. 4cm C. -8cm D. -4cmCâu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g, lò xo khối lượng không đáng kểvà có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm.Lấy 10. Năng lượng của con lắc là:A. 0,08J B. 2J C. 200J D. 800JCâu 17: Một con lắc đơn khi có chiều dài l1 thí có chu kì T1 =1s và khi có chiếu dài l2 thìcó chu kì T2 =0,8s. Nếu chiều dài cùa con lắc đơn bằng l1 -l2 thì chu kì của con lắc là:A. 1,8s B. 0,2s C. 0,6s D. 0,9sCâu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 9cos10 (cm) vàx2 =12cos(10 0,5 (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:A. 3cm B. 15cm C. 21cm D. 10cmCâu 19: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lò xo treo thẳngđứng (∆l là độ giãn của lò xo vị trí cân bằng):A. πmk B. 2 C. πgl D. 21lgCâu 20: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 4cos4 (cm) vàx2 =3cos(4 (cm). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này là:A. x= cos4 (cm) B. x= cos8 (cm)C. x= 7cos4 (cm) D. x= 7cos8 t(cm)Câu 21: Một dây AB dài 80 cm căng thẳng nằm ngang, đầu cố định, đầu gắn vào mộtbản rung tần số 50 Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm4 bụng sóng, với xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.Doc24.vnA 0,2 m, 25 m/s 0, 80 C. λ= 0,2 m, 10 m/s. D. 0, .Câu 22: Trên một sợi dây dài 1,2 đang có sóng dừng với tần số 50 Hz người ta thấyngoài đầu dây cố định còn có điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dâylàA. 24 m/s. B. 40 m/s. C. 12 m/s. D. 30 m/s.Câu 23: Một đàn phát ra âm. Nếu họa âm bậc có tần số kHz thì âm cơ bản có tần sốbằngA. 4000 Hz. B. 2000 Hz. C. 500 Hz. D. 200 Hz.Câu 24: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổiA. Cùng pha với vận tốc. B. Trễ pha /2 so với vận tốc.C. Ngược pha với vận tốc. D. Sớm pha /2 so với vận tốc.Câu 25: Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:1. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc. C. Cách kích thích dao động. D. Pha ban đầu của con lắc.Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là dao động điều hòa với chu kỳ nơicó gia tốc trọng trường là g. Biểu thức tính gia tốc trọng trường là A. 24gTl B. 24 Tgl C. 224gTl D. 24gTlCâu 27: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2 giống nhau cáchnhau 15 cm. Phương trình dao động tại S1 và S2 là 2cos50πt. Vận tốc truyền sóng trênmặt chất lỏng là 50 cm/s. Biên độ sóng không đổi. Số điểm cực đại trên đoạn S1 S2 là baonhiêu? A. 14 15 C. 16 D. 17Câu 28: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có 4cos(2 +5 x) cm rongđó tính bằng cm, tính bằng s). Li độ tại 1cm và 2s là A. cm. B. -2 cm. C. -4 cm. D. 0.Câu 29: Chọn câu đúng Bước sóng làA. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùngDoc24.vnpha. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.C. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao độngngược pha. Câu 30: Cường độ âm chuẩn Io 10 -12 W/m 2. Cường độ âm tại một điểm trong môitrường truyền âm là 10 -2 W/m 2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 5B. B. 10B. C. 50B. D. 100B.-------- Hết -------Doc24.vnSỞ GD&ĐT KIÊN GIANGTRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: VẬT LÝ LỚP 121. D2. C3. D4. B5. A6. 7. D8. C9. C10. B11. A12. 13. B14. C15. D16. A17. C18. 19. D20. A21. D22. A23. C24. 25. B26. C27. B28. C29. A30. BTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến