loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-14 10:52:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý lớp 10   

37
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT ĐĂK LĂKTRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONGTỔ LÝ CN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: VẬT LÝ LỚP 10Thời gian làm bài: 45 phútA. TRẮC NGHIỆM (6 ,0 điểm) (Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất)Câu 1. Theo định luật II Niu -Tơn thì:A. Gia tốc của vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.B. Khối lượng tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.C. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.D. Gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật. Câu 2. Thả rơi một vật trong chân không vật sẽ chuyển động:A. Thẳng đều. B. Nhanh dần đều. C. Chậm dần đều D. Biến đổi Câu 3. ai lực cân bằng không thể có:A. ùng hướng B. ùng phương C. ùng giá D. ùng độ lớnCâu 4. Đơn vị của mômen lực là:A. N/m. B. N/m2 C. N.m D. N.Câu 5. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm? A. RvRaht22 B. RRvaht C. RRvaht22 D. 222vRRvaht Câu 6. trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục.A. Lực có giá song song với trục quay B. Lực có giá nằm trong mặt...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT ĐĂK LĂKTRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONGTỔ LÝ CN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: VẬT LÝ LỚP 10Thời gian làm bài: 45 phútA. TRẮC NGHIỆM (6 ,0 điểm) (Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất)Câu 1. Theo định luật II Niu -Tơn thì:A. Gia tốc của vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.B. Khối lượng tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.C. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.D. Gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật. Câu 2. Thả rơi một vật trong chân không vật sẽ chuyển động:A. Thẳng đều. B. Nhanh dần đều. C. Chậm dần đều D. Biến đổi Câu 3. ai lực cân bằng không thể có:A. ùng hướng B. ùng phương C. ùng giá D. ùng độ lớnCâu 4. Đơn vị của mômen lực là:A. N/m. B. N/m2 C. N.m D. N.Câu 5. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm? A. RvRaht22 B. RRvaht C. RRvaht22 D. 222vRRvaht Câu 6. trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục.A. Lực có giá song song với trục quay B. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quayC. Lực có giá cắt trục quay D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quayCâu 7. Có ba vật (1), (2) và (3). Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết dưới dạngphương trình nào sau đây? A. 231213vvv B. 321312vvv C. 132123vvv D. Cả ba kết quả trênDoc24.vnCâu 8. Phải treo vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng 100 N/m đểnó dãn ra 10cm.A. 100 N. B. 10 N. C. 150 N. D. 1000 N.Câu 9. Hai con tàu có khối lượng (tấn) và (tấn) đặt cách nhau một khoảng 400 (m)(Tính từ hai trọng tâm của hai tàu) thì lực hút giữa chúng sẽ có giá trị là: A. 13,34.10 -8N B. 3335.10 -12N C. 13,34.10 -13N D. 3,335.10 -9NCâu 10. Một tấm ván có chiều dài AB (dm), được bắc ngang qua một con mương.Biết trọng lượng của tấm ván đè lên hai đầu bờ mương và lần lượt là P1 30N và P2= 20N. Vị trí của trọng tâm cách hai đầu bờ mương và lần lượt là:A. d1 3(dm), d2 2(dm) B. d1 2(dm), d2 3(dm) C. d1 1,5(dm), d2 3,5(dm) D. d1 2,5(dm), d2 2,5(dm).Câu 11. Một ôtô con chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát lănlà 0,023. Biết rằng khối lượng của ôtô là 1500 (Kg) và lấy 10 (m/s 2). Lực ma sát lăngiữa bánh xe và mặt đường có thể nhận giá trị nào sau đây: A. 435 (N)Fms B. 345 (N)Fms C. 534 (N)Fms D. 453 (N)Câu 12. Có hai lực vuông góc với nhau với các độ lớn 14 (N)F và 23 (N)F Hợplực của chúng tại với lực này các góc (lấy tròn tới độ) A. 30 và 60 B. 42 và 48 C. 37 và 53 D. 35 và 45 Câu 13. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 10 (m) xuống đất. Bỏ qua lực cản của khôngkhí. Lấy 10 (m/s 2). Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu A. 14 (m/s) B. 16 (m/s) C. 20 (m/s) 24 (m/s) Câu 14. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72 (km/h) thì gặp một vật cản trước mặt,người lái ôtô hãm phanh cho chuyển động chậm dần đều với gia tốc (m/s 2). Tính quãngđường ôtô đi được cho đến khi dừng lại:A. 100 (m) B. 200 (m) C. 300 (m) D. 400 (m) Câu 15. Người ta dùng hai lò xo có độ cứng lần lượt là k1 và k2 Lò xo thứ nhất treo vậtcó khối lượng m1 6kg thì độ dãn 112l cmD ,lò xo thứ hai khi treo vật có khối lượng m2 =Doc24.vn2kg thì có độ dãn 24l cmD So sánh độ cứng của hai lò xoA. k1 k2 B. k1 3k2 C. k1 22kD. k1 23kB. TỰ LUẬN (4 ,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Nêu định luật vạn vật hấp dẫn và viết biểu thức, giải thích các đạilượng?Câu 2. (1 ,0 điểm) Dưới tác dụng của lực 2000N theo phương ngang. Một tô chuyểnđộng thẳng đều trên đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa xe và mặt đường là 0,04. lấy 10 (m/s 2). Tính khối lượng của xe ?Câu 3. (1,5 điểm) Đặt một quả cầu khối lượng 2kg tựa trên hai mặt phẳng tạo vớimặt nằm ngang các góc α1 30 0, α1 60 như hình vẽ. Hãy xác định áp lực của mặt cầulên hai mặt phẳng đỡ Bỏ qua ma sát và lấy 10m/s 2. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN VẬT LÝ LỚP 101a2aDoc24.vnA. Trắc nghiệmCâu 10 11 12 13 14 15Đáp án AB. Tự luậnCâu (1,0 điểm)1) Định luật. (0,75 điểm) Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với tích haikhối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.2) Hệ thức: (0,75 điểm) 22hdm mF GrTrong đó:m1 m2 là khối lượng của hai chất điểmr là khoảng cách giữa hai chất điểm (m)G 6,67.10 -11 Nm 2/kg gọi là hằng số hấp dẫn và không đổi đối với mọi vật.Câu 2. (1,5 điểm) (0,25 điểm) Cho biết 2000 (N), 0,04, ấy 10 (m/s 2), Tìm (0,25 điểm) Giải: Áp dụng định luật II Niu Tơn:F marrV ới hl msF F ur ur uuurr r(0,25 điểm) (*)msF maÞ ur ur uuur rr(0,25 điểm)Ox uur: Fms ma )ms msF aÞ (0,25 điểm) Oy uur: -P mgÞ L ực ma sát: (b)msF mg  (0,25 điểm) Thay (b) vào (a) 5000( )FF mg kggÞ Câu 3. (1,0 điểm) (0,25 điểm) Cho biết: 2(kg), α1 30 0, α1 60 Lấy 10 (m/s 2) Tính: Nx ?; Ny ?Chọn trục tọa độ Oxy như hình vẽ.(0,25 điểm) Điều kiện cân bằng của vật NuurFurPurmsFuuur xyODoc24.vn0hlFuur0x yP NÛ ur uur uuur0(*)x yP NÛ uur uur uur uuur(0,25 điểm) Chiếu phương trình (*) lên trụcOx uuur:- Px Nx 1. 10 3( )x xN Cos mg Cos Na aÞ (0,25 điểm) Chiếu phương trình (*) lên trục Oy uuur: Py Ny 2. 10( )y yN Cos mg Cos Na aÞ Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến