loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 1 môn sinh lớp 6

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-24 18:12:35 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kì 1 môn sinh lớp 6    kiểm tra 1 tiết môn sinh lớp 6   

29
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn sinh lớp 6

Đề thi học kì 1 môn sinh lớp 6

Đề thi học kì 1 môn sinh lớp 6




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKINĂM HỌC: 2013-2014 MÔN SINH 6Người soạn: Nguyễn Thị VânNgày soạn: 07/12/2013Chủ đềNhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độthấp Vận dụngở cấp độcaoTN TL TN TL TN TL TN TL1.Tế bàothực vật (4 tiết) -Nhận biết trìnhtự phân chia tếbào. Hiểu chứcnăng củachất tế bào.2câu10%= 20đ 1câu50% 10đ 1câu50% 10đ2.Rễ(5 tiết) -Nhận biết chức năng mạch gỗ. -Hiểu chứcnăng của rễbiến dạng. Phân biệtđược:-Rễ cọc.-Rễ chùm.4câu15%=30đ 1câu33,3%=10đ 2câu33,4%=10đ 1câu33,3%=10đ4.Lá(8 tiết) -Phân biệt lá đơn, lá kép.-Nhận biết sơ đồ hô hấp. -Mô tả thínghiệm câycần khícacbônic đểchế tạo tinhbột. -Hiểu chứcnăng lábiến dạng. Các cách sắpxếp lá thunhận đượcnhiều ánhsáng. Giải thíchđược khitrời mát,tỉa bớtlá...giảmthoát hơinước.75% =150đ7câu 2câu13,3%=20đ 1câu26,7%=40đ 4câu6,7%=10đ 1câu33,3%=50đ 1câu20%=30đTC:14câu100% =200đ 4câu20%=40đ 1câu20%=40đ 6câu15%=30đ 1câu25%=50đ 1câu5%=10đ 1câu15%=30đKí duyệt Người soạnVăn Tấn Cảnh Nguyễn Thị vân1Trường THCS Trần PhúHọ Tên…………………Lớp:…………………… KIỂM TRA...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKINĂM HỌC: 2013-2014 MÔN SINH 6Người soạn: Nguyễn Thị VânNgày soạn: 07/12/2013Chủ đềNhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độthấp Vận dụngở cấp độcaoTN TL TN TL TN TL TN TL1.Tế bàothực vật (4 tiết) -Nhận biết trìnhtự phân chia tếbào. Hiểu chứcnăng củachất tế bào.2câu10%= 20đ 1câu50% 10đ 1câu50% 10đ2.Rễ(5 tiết) -Nhận biết chức năng mạch gỗ. -Hiểu chứcnăng của rễbiến dạng. Phân biệtđược:-Rễ cọc.-Rễ chùm.4câu15%=30đ 1câu33,3%=10đ 2câu33,4%=10đ 1câu33,3%=10đ4.Lá(8 tiết) -Phân biệt lá đơn, lá kép.-Nhận biết sơ đồ hô hấp. -Mô tả thínghiệm câycần khícacbônic đểchế tạo tinhbột. -Hiểu chứcnăng lábiến dạng. Các cách sắpxếp lá thunhận đượcnhiều ánhsáng. Giải thíchđược khitrời mát,tỉa bớtlá...giảmthoát hơinước.75% =150đ7câu 2câu13,3%=20đ 1câu26,7%=40đ 4câu6,7%=10đ 1câu33,3%=50đ 1câu20%=30đTC:14câu100% =200đ 4câu20%=40đ 1câu20%=40đ 6câu15%=30đ 1câu25%=50đ 1câu5%=10đ 1câu15%=30đKí duyệt Người soạnVăn Tấn Cảnh Nguyễn Thị vân1Trường THCS Trần PhúHọ Tên…………………Lớp:…………………… KIỂM TRA HỌC KÌ Năm học: 2013-2014Môn Sinh 6Thời gian: 45 phútMã đề:** Giám thị Mã pháchĐiểm Giám khảo Mã pháchA/TRẮC NGHIỆM(80 điểm)I/ Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng .(60điểm)Câu Xác định các kiểu lá hai hình sau:A. Hình lá kép, hình lá đơn. B. Hình lá đơn, hình lá kép.C. Tất cả đều là lá kép. D. Tất cả đều là lá đơn.Câu Trình tự nào dưới đây đúng của quá trình phân chia tế bào:A. Hình thành vách ngăn trước đến nhân phân chia và chất tế bào.B. Nhân phân chia trước đến chất tế bào và hình thành vách ngăn. C. Chất tế bào phân chia trước đến nhân và hình thành vách ngăn.D. Các bộ phận cùng đồng loạt phân chia.Câu 3: Nhóm toàn cây có rễ chùm là: A. Cây lúa, cây ngô, cây cải. B. Cây lúa, cây ổi, cây tỏi.C. Cây mía,cà chua, cây xoài. D. Cây hành, cây lúa, cây ngô .Câu 4: Bộ phận nào diễn ra các hoạt động sống của tế bào.:A. Nhân. B. Màng sinh chất. C.Không bào. D. Chất tế bào.Câu Từ nào còn thiếu sơ đồ hô hấp sau:Chất hữu cơ Khí Ôxi →Năng lượng ............................+ Hơi nước.A. Tinh bột. B.Khí Ôxi. C. Khí cacbônic. D.Chất diệp lục.Câu Mạch gỗ có chức năng .A.Vận chuyển nước và muối khoáng. B. Vận chuyển chất hữu cơ.C. Chứa chất dự trữ. D. Chế tạo chất hữu cơ.II/ Ghép nội dung cột phù hợp nội dung cột ghi kết quả vào cột C.(20 điểm)Cột ATên biến dạng Cột CKết quả Cột BĐặc điểm biến dạng1.Rễ củ 1..... D. Giảm sự thoát hơi nước.2.Lá biến thành gai 2..... B.Chứa chất dự trữ.3.Rễ giác mút 3..... C.Che chở, bảo vệ chồi non.4.Lá vảy 4..... E.Lấy thức ăn từ cây chủ A.Giúp cây leo lên cao.B TỰ LUẬN 12 điểm)Câu 1: Tại sao khi đưa cây đi trồng nơi khác người ta phải chọn những ngày râm mát và tỉabớt lá hoặc cắt ngắn cành cây ?(30 đ)Câu 2: Lá có những cách sắp xếp trên thân và cành như thế nào giúp nhận được nhiều ánhsáng?lấy ví dụ minh họa? (50đ) Câu 3: Mô tả thí nghiệm chứng tỏ cây cần khí cacbôníc để chế tạo tinh bột?(40đ)---Hết---2Học sinh không ghi vào phần này................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................34ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKINĂM HỌC: 2013-2014 MÔN SINH 6Mã đề **A/TRẮC NGHIỆM(80 điểm)I/.(60điểm) (Mỗi đúng 10 điểm)Câu Xác định các kiểu lá hai hình sau:B. Hình lá đơn, hình lá kép.Câu Trình tự nào dưới đây đúng của quá trình phân chia tế bào:B. Nhân phân chia trước đến chất tế bào và hình thành vách ngăn.Câu 3: Nhóm toàn cây có rễ chùm là: D. Cây hành, cây lúa, cây ngô .Câu 4: Bộ phận nào diễn ra các hoạt động sống của tế bào.:D. Chất tế bào.Câu Từ nào còn thiếu sơ đồ hô hấp sau:Chất hữu cơ Khí Ôxi →Năng lượng ............................+ Hơi nước.C. Khí cacbônic.Câu Mạch gỗ có chức năng .A.Vận chuyển nước và muối khoáng. II/ Ghép nội dung cột phù hợp nội dung cột ghi kết quả vào cột C.(20 điểm)Cột ATên biến dạng Cột CKết quả Cột BĐặc điểm biến dạng1.Rễ củ 1B A. Giảm sự thoát hơi nước.2.Lá biến thành gai 2A B.Chứa chất dự trữ.3.Rễ giác mút 3D C.Che chở, bảo vệ chồi non.4.Lá vảy 4C D.Lấy thức ăn từ cây chủ E.Giúp cây leo lên cao.B TỰ LUẬN 12 điểm)Câu 1: Tại sao khi đưa cây đi trồng nơi khác người ta phải chọn những ngày râm mát và tỉa bớtlá hoặc cắt ngắn cành cây ?(30 đ)- Nhằm giảm sự thoát hơi nước,tránh cây bị héo và chết.15đ- Khả năng hút nước của rễ suy yếu, cần có thời gian hồi phục.15đCâu 2: Lá có những cách sắp xếp trên cây như thế nào giúp nhận được nhiều ánh sáng?lấy ví dụminh họa? (50đ) Trình bày được mọc cách, mọc đối, mọc nng.lấy ví dụ. 30đ Các lá mấu trên xếp so le các lá mấu dưới, giúp lá các mấu thân nhận được nhiều ánh sáng.20đCâu 3: Mô tả thí nghiệm chứng tỏ cây cần khí cacbôníc để chế tạo tinh bột?(40đ)Tiến hành:20đ- Đặt chậu cây vào chỗ tối trong ngày.- Đặt mỗi chậu cây lên một tấm kính ướt, úp chuông và lên, chuông có thêm cốcnước vôi trong, đặt cả chuông ra chỗ sáng.- Sau 5-6 giờ, ngắt lá mỗi cây thử dung dịch ốtKết quả: lá chuông có màu vàng nhạt, lá chuông có màu xanh tím.10đKết luận: Lá chuông không có tinh bột, cốc nước vôi đã hấp thụ hết khí cacbonic, lá chuôngB có tinh bột (có khí cacbonic).Cây cần khí cacbonic để chế tạo tinh bột.10đ---Hết---56Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến