loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-10-21 14:10:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi sinh học lớp 10   

27
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015

Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015

Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG NAMTRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015Môn: Sinh học, Lớp: 10Thời gian làm bài: 45 phút( Đề này gồm có 04 trang Mã đề: 143Họ và tên thí sinh:………………………………… Lớp:...........SBD:............A. Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm) Câu 1. Giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp tế bào làA. chu trình Crep.B. giai đoạn đường phân. C. giai đoạn biến đổi axit piruvic thành axêtyl-CoA. D. chuỗi chuyền êlectron hô hấp. Câu 2. Enzim làA. chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao. B. chất tham gia cấu tạo cơ chất.C. chất bị biến đổi sau phản ứng. D. nguyên liệu của phản ứng sinh hóa. Câu 3. Một gen có chiều dài 5100A có 600 nu. Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên làA. X= 600 (nu). B. 900 nu), 600 (nu).C. 600 (nu), 300 (nu). D. 600 (nu), 900 (nu) Câu 4. Chức năng của ARN thông tin làA. tổng hợp phân tử ADN. B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.C. qui định cấu trúc đặc thù của ADN. D. truyền thông tin di truyền từ ADN...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG NAMTRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015Môn: Sinh học, Lớp: 10Thời gian làm bài: 45 phút( Đề này gồm có 04 trang Mã đề: 143Họ và tên thí sinh:………………………………… Lớp:...........SBD:............A. Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm) Câu 1. Giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp tế bào làA. chu trình Crep.B. giai đoạn đường phân. C. giai đoạn biến đổi axit piruvic thành axêtyl-CoA. D. chuỗi chuyền êlectron hô hấp. Câu 2. Enzim làA. chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao. B. chất tham gia cấu tạo cơ chất.C. chất bị biến đổi sau phản ứng. D. nguyên liệu của phản ứng sinh hóa. Câu 3. Một gen có chiều dài 5100A có 600 nu. Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên làA. X= 600 (nu). B. 900 nu), 600 (nu).C. 600 (nu), 300 (nu). D. 600 (nu), 900 (nu) Câu 4. Chức năng của ARN thông tin làA. tổng hợp phân tử ADN. B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.C. qui định cấu trúc đặc thù của ADN. D. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm. Câu 5. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực làA. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.B. giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.C. giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.D. giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh. Câu 6. Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người làA. 35 0C 40 0C. B. 20 0C 25 0C. C. 25 0C 30 0C. D. 15 0C 20 0C. Câu 7. Đường mía (saccarôzơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi A. hai phân tử galactôzơ. B. một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ.C. hai phân tử glucôzơ. D. một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ. Câu 8. Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào làA. ADN và ARN. B. Prôtêin và lipit. C. ADN và prôtêin. D. ARN và gluxit. Câu 9. Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng gì?A. Co nguyên sinh. B. Trương nước.C. Bị vỡ tế bào D. Phản co nguyên sinh. Trang Mã đề 143Doc24.vn Câu 10. Nồng độ Ca 2+ trong một tế bào là 0.3%. Nồng độ Ca 2+ trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0.2%. Tế bào hấp thụ Ca 2+ bằng cách nào ?A. Vận chuyển thụ động. B. Thẩm thấu.C. Khuếch tán. D. Vận chuyển chủ động. Câu 11. Một trong những dấu hiệu phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là gì ?A. Có hay không có thành tế bào. B. Có hay không có ribôxôm.C. Có hay không có màng nhân. D. Có hay không có lông và roi. Câu 12. Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực làA. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. B. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.C. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan. D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân. Câu 13. Sản phẩm giai đoạn chuỗi chuyền electron của hô hấp làA. ATP và H2 O. B. ATP CO2 và H2 O. C. NADH, FADH2 và O2 D. glucôzơ, ADP và O2 Câu 14. Bệnh rối loạn chuyển hoá xảy ra khi nào?A. Một enzim nào đó không được tổng hợp hoặc tổng hợp quá ít.B. Một enzim nào đó bị ức chế ngược.C. Enzim bị mất hoạt tính do nhiệt độ cơ thể tăng cao.D. Nồng độ enzim hoặc cơ chất quá cao. Câu 15. Loại liên kết hoá học có trong phân tử ADN làA. liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô. B. liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit.C. liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô. D. liên kết hyđrô, liên kết peptit. Câu 16. Hãy chọn phương án đúng về vận chuyển thụ động? A. Vận chuyển thụ động cần các bơm đặc biệt trên màng. B. Vận chuyển thụ động cần tiêu tốn năng lượng.C. Vận chuyển thụ động không cần tiêu tốn năng lượng.D. Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin. Câu 17. ốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống làA. H, O, N, P. B. C, H, O, P. C. C, H, O, N. D. O, P, C, N. Câu 18. Môt phân tử ADN có 750 ađênin và số guanin bằng 450 nuclêotic. Số liên kết hiđrô của phân tử ADN làA. 1200. B. 1600. C. 2850. D. 2398. Câu 19. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi làA. vùng thay đổi cấu hình. B. vùng trung tâm hoạt động.C. vùng hoạt hoá enzim. D. vùng liên kết tạm thời. Trang Mã đề 143Doc24.vnCâu 20. Phương án nào sau đây là sai khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí?A. Quá trình hô hấp có sự tham gia của nhiều loại enzim hô hấp.B. Quá trình hô hấp xảy ra trong ti thể của tế bào.C. Quá trình hô hấp tạo ra nhiều năng lượng ATP.D. Quá trình hô hấp cần nguyên liệu là CO2 và H2 O. Câu 21. ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì A. Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.B. Các liên kết phốtphat cao năng của nó vô cùng bền vững.C. Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ.D. Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ phá vỡ và giải phóng nhiều năng lượng. Câu 22. Chu trình Crep xảy ra ởA. chất nền ti thể. B. màng trong ti thể.C. tế bào chất. D. màng ngoài ti thể. Câu 23. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống vìA. bào cấu tạo nên các bào quan .B. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.C. mỗi tế bào có một đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản, trao đổi chất, cảm ứng, ..)D. bào cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ Câu 24. Liên kết cao năng trong phân tử ATP làA. Liên kết giữa ađênin và đường 5C (ribôzơ). B. Liên kết giữa phôtphat và đường 5C (ribôzơ).C. Hai liên kết phôtphat ngoài cùng. D. Liên kết phôtphat ngoài cùng.B. Phần riêng điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sauI. Theo chương trình chuẩn: Câu 25. Trong cơ thể hoạt tính của enzim được điều chỉnh bằng cách nào?A. Thay đổi cấu hình của enzim. B. Tăng hoặc giảm nhiệt độ.C. Bằng chất hoạt hoá hay ức chế. D. Bằng cách thay đổi PH. Câu 26. Các phân tử nước liên kết với nhau thành mạng lưới nước bằng liên kết gì?A. Liên kết ion. B. Liên kết hiđrô. C. Liên kết vandevan. D. Liên kết phôtphođieste. Câu 27. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là loại A. ribônuclêôtit A,T,G,X B. nuclêôtit A,T,G,X C. nuclêôtit A, U, G, X). D. ribônuclêôtit (A,U,G,X Câu 28. Ribôxôm thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp chất nào?A. Lipit. B. Prôtêin. C. Prôtêin và Cacbohidrat. D. Cacbohidrat. Câu 29. Chức năng không có prôtêin làTrang Mã đề 143Doc24.vnA. điều hoà quá trình trao đổi chất. B. tham gia cấu trúc tế bào và cơ thể.C. truyền đạt thông tin di truyền. D. xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào. Câu 30. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi làA. vận chuyển qua kênh. B. vận chuyển tích cực. C. sự thẩm thấu. D. vận chuyển chủ động.II. Theo chương trình nâng cao: Câu 31. Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng vìA. trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động và nó còn chịu tác động bởi tính chất của cơ chất.B. tính chất của enzim chịu tác động bởi tính chất lí hóa của cơ chất.C. cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất nhất định.D. trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động. Câu 32. Hoạt động nào sau đây không cần sử dụng năng lượng ATP?A. Sự di chuyển của dung môi nước từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp.B. Sự thu hồi glucôzơ trong nước tiểu về máu.C. Sự vận chuyển vật chất qua màng tế bào ngược chiều građien nồng độ.D. Sự co cơ động vật. Câu 33. Những chất độc không vào được trong tế bào là nhờ đặc điểm nào của màng tế bào?A. Khả năng khuếch tán của màng. B. Tính chọn lọc của màng. C. Tính ổn định của màng. D. Khả năng biến dạng của màng. Câu 34. Kêratin, sợi côlagen là loại prôtêin nào?A. Prôtêin cấu trúc. B. Prôtêin hoocmôn. C. Prôtêin enzim. D. Prôtêin dự trữ. Câu 35. Giới động vật bao gồm những sinh vật:A. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.B. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.C. đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.D. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. Câu 36. Nơi có nhiều loại enzim phân hủy chất độc hại đối với tế bào làA. lưới nội chất hạt. B. lưới nội chất trơn. C. lizôxôm. D. ribôxôm. -------------------------Hết----------------------Trang Mã đề 143Doc24.vnSỞ GD&ĐT QUẢNG NAMTRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học, Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút( Đề này gồm có 04 trang Mã đề: 150Họ và tên thí sinh:………………………………… Lớp:...........SBD:............A. Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm) Câu 1. Chức năng của ARN thông tin làA. tổng hợp phân tử ADN. B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm. C. truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin. D. qui định cấu trúc đặc thù của ADN. Câu 2. ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì A. Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ phá vỡ và giải phóng nhiều năng lượng.B. Các liên kết phốtphat cao năng của nó vô cùng bền vững.C. Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.D. Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ. Câu 3. Đường mía (saccarôzơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi A. hai phân tử galactôzơ. B. một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ.C. hai phân tử glucôzơ. D. một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ.Câu 4. Một trong những dấu hiệu phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là gì ?A. Có hay không có màng nhân. B. Có hay không có ribôxôm.C. Có hay không có thành tế bào. D. Có hay không có lông và roi. Câu 5. Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào làA. Prôtêin và lipit. B. ARN và gluxit. C. ADN và prôtêin. D. ADN và ARN. Câu 6. Giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp tế bào làA. chu trình Crep. B. giai đoạn biến đổi axit piruvic thành axêtyl-CoA. C. giai đoạn đường phân. D. chuỗi chuyền êlectron hô hấp. Câu 7. Một gen có chiều dài 5100A có 600 nu. Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên làA. 900 nu), 600 (nu). B. X= 600 (nu).C. 600 (nu), X= 300 (nu). D. 600 (nu), 900 (nu) Câu 8. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống vìA. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.B. bào cấu tạo nên các bào quan .C. mỗi tế bào có một đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản, trao đổi chất, cảm ứng, ..)D. bào cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ .Trang Mã đề 143Doc24.vn Câu 9. Liên kết cao năng trong phân tử ATP làA. Liên kết phôtphat ngoài cùng. B. Hai liên kết phôtphat ngoài cùng.C. Liên kết giữa ađênin và đường 5C (ribôzơ). D. Liên kết giữa phôtphat và đường 5C (ribôzơ). Câu 10. Chu trình Crep xảy ra ởA. màng trong ti thể. B. chất nền ti thể. C. tế bào chất. D. màng ngoài ti thể. Câu 11. Sản phẩm giai đoạn chuỗi chuyền electron của hô hấp làA. glucôzơ, ADP và O2 B. ATP CO2 và H2 O. C. ATP và H2 O. D. NADH, FADH2 và O2 Câu 12. Phương án nào sau đây là sai khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí?A. Quá trình hô hấp có sự tham gia của nhiều loại enzim hô hấp.B. Quá trình hô hấp cần nguyên liệu là CO2 và H2 O. C. Quá trình hô hấp xảy ra trong ti thể của tế bào.D. Quá trình hô hấp tạo ra nhiều năng lượng ATP. Câu 13. Môt phân tử ADN có 750 ađênin và số guanin bằng 450 nuclêotic. Số liên kết hiđrô của phân tử ADN làA. 1200. B. 2850. C. 2398. D. 1600. Câu 14. Loại liên kết hoá học có trong phân tử ADN làA. liên kết hyđrô, liên kết peptit.B. liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit.C. liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô.D. liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô. Câu 15. Hãy chọn phương án đúng về vận chuyển thụ động? A. Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin. B. Vận chuyển thụ động cần các bơm đặc biệt trên màng. C. Vận chuyển thụ động không cần tiêu tốn năng lượng.D. Vận chuyển thụ động cần tiêu tốn năng lượng. Câu 16. ốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống làA. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. Câu 17. Bệnh rối loạn chuyển hoá xảy ra khi nào?A. Enzim bị mất hoạt tính do nhiệt độ cơ thể tăng cao.B. Một enzim nào đó không được tổng hợp hoặc tổng hợp quá ít.C. Một enzim nào đó bị ức chế ngược.D. Nồng độ enzim hoặc cơ chất quá cao. Trang Mã đề 143Doc24.vn Câu 18. Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người làA. 25 0C 30 0C. B. 15 0C 20 0C. C. 35 0C 40 0C. D. 20 0C 25 0C. Câu 19. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực làA. giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.B. giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh.C. giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật. Câu 20. Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng gì?A. Co nguyên sinh. B. Phản co nguyên sinh. C. Bị vỡ tế bào D. Trương nước. Câu 21. Nồng độ Ca 2+ trong một tế bào là 0.3%. Nồng độ Ca 2+ trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0.2%. Tế bào hấp thụ Ca 2+ bằng cách nào ?A. Vận chuyển thụ động. B. Vận chuyển chủ động. C. Khuếch tán. D. Thẩm thấu. Câu 22. Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực làA. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan. B. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.C. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân. Câu 23. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi làA. vùng thay đổi cấu hình. B. vùng liên kết tạm thời.C. vùng hoạt hoá enzim. D. vùng trung tâm hoạt động. Câu 24. Enzim làA. nguyên liệu của phản ứng sinh hóa. B. chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao.C. chất bị biến đổi sau phản ứng. D. chất tham gia cấu tạo cơ chất.B. Phần riêng điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sauI. Theo chương trình chuẩn: Câu 25. Ribôxôm thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp chất nào?A. Prôtêin. B. Prôtêin và Cacbohidrat. C. Cacbohidrat. D. Lipit. Câu 26. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi làA. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển tích cực. C. vận chuyển qua kênh. D. sự thẩm thấu. Câu 27. Chức năng không có prôtêin làA. điều hoà quá trình trao đổi chất. B. xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào.C. truyền đạt thông tin di truyền. D. tham gia cấu trúc tế bào và cơ thể. Câu 28. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là loại Trang Mã đề 143Doc24.vnA. nuclêôtit A,T,G,X B. nuclêôtit A, U, G, X).C. ribônuclêôtit (A,U,G,X D. ribônuclêôtit A,T,G,X Câu 29. Trong cơ thể hoạt tính của enzim được điều chỉnh bằng cách nào?A. Tăng hoặc giảm nhiệt độ. B. Thay đổi cấu hình của enzim. C. Bằng chất hoạt hoá hay ức chế. D. Bằng cách thay đổi PH. Câu 30. Các phân tử nước liên kết với nhau thành mạng lưới nước bằng liên kết gì?A. Liên kết phôtphođieste. B. Liên kết vandevan. C. Liên kết ion. D. Liên kết hiđrô.II. Theo chương trình nâng cao: Câu 31. Kêratin, sợi côlagen là loại prôtêin nào?A. Prôtêin cấu trúc. B. Prôtêin hoocmôn. C. Prôtêin enzim. D. Prôtêin dự trữ. Câu 32. Những chất độc không vào được trong tế bào là nhờ đặc điểm nào của màng tế bào?A. Khả năng khuếch tán của màng. B. Khả năng biến dạng của màng.C. Tính ổn định của màng. D. Tính chọn lọc của màng. Câu 33. Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng vìA. trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động.B. trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động và nó còn chịu tác động bởi tính chất của cơ chất.C. tính chất của enzim chịu tác động bởi tính chất lí hóa của cơ chất.D. cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất nhất định. Câu 34. Nơi có nhiều loại enzim phân hủy chất độc hại đối với tế bào làA. lưới nội chất trơn. B. lưới nội chất hạt. C. ribôxôm. D. lizôxôm. Câu 35. Giới động vật bao gồm những sinh vật:A. đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.B. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.C. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.D. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. Câu 36. Hoạt động nào sau đây không cần sử dụng năng lượng ATP?A. Sự vận chuyển vật chất qua màng tế bào ngược chiều građien nồng độ.B. Sự thu hồi glucôzơ trong nước tiểu về máu.C. Sự di chuyển của dung môi nước từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp.D. Sự co cơ động vật. -------------------------Hết----------------------Trang Mã đề 143Doc24.vn SỞ GD&ĐT QUẢNG NAMTRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học, Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút( Đề này gồm có 04 trang Mã đề: 157Họ và tên thí sinh:………………………………… Lớp:...........SBD:............A. Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm) Câu 1. Loại liên kết hoá học có trong phân tử ADN làA. liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô.B. liên kết hyđrô, liên kết peptit.C. liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit.D. liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô. Câu 2. ốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống làA. O, P, C, N. B. H, O, N, P. C. C, H, O, P. D. C, H, O, N. Câu 3. Sản phẩm giai đoạn chuỗi chuyền electron của hô hấp làA. NADH, FADH2 và O2 B. glucôzơ, ADP và O2 .C. ATP và H2 O. D. ATP CO2 và H2 O. Câu 4. Phương án nào sau đây là sai khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí?A. Quá trình hô hấp tạo ra nhiều năng lượng ATP.B. Quá trình hô hấp xảy ra trong ti thể của tế bào.C. Quá trình hô hấp có sự tham gia của nhiều loại enzim hô hấp.D. Quá trình hô hấp cần nguyên liệu là CO2 và H2 O. Câu 5. Nồng độ Ca 2+ trong một tế bào là 0.3%. Nồng độ Ca 2+ trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0.2%. Tế bào hấp thụ Ca 2+ bằng cách nào ?A. Vận chuyển thụ động. B. Vận chuyển chủ động. C. Khuếch tán. D. Thẩm thấu. Câu 6. Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người làA. 35 0C 40 0C. B. 20 0C 25 0C. C. 25 0C 30 0C. D. 15 0C 20 0C. Câu 7. Chu trình Crep xảy ra ởA. tế bào chất. B. màng trong ti thể.C. màng ngoài ti thể. D. chất nền ti thể. Câu 8. Chức năng của ARN thông tin làA. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm. B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.C. tổng hợp phân tử ADN. D. qui định cấu trúc đặc thù của ADN. Câu 9. Enzim làTrang Mã đề 143Doc24.vnA. nguyên liệu của phản ứng sinh hóa. B. chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao.C. chất tham gia cấu tạo cơ chất. D. chất bị biến đổi sau phản ứng. Câu 10. Hãy chọn phương án đúng về vận chuyển thụ động? A. Vận chuyển thụ động cần tiêu tốn năng lượng.B. Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin. C. Vận chuyển thụ động không cần tiêu tốn năng lượng.D. Vận chuyển thụ động cần các bơm đặc biệt trên màng. Câu 11. Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng gì?A. Trương nước. B. Co nguyên sinh. C. Phản co nguyên sinh. D. Bị vỡ tế bào Câu 12. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống vìA. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.B. bào cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ .C. mỗi tế bào có một đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản, trao đổi chất, cảm ứng, ..)D. bào cấu tạo nên các bào quan Câu 13. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực làA. giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh.B. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.C. giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.D. giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật. Câu 14. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi làA. vùng hoạt hoá enzim. B. vùng liên kết tạm thời.C. vùng thay đổi cấu hình. D. vùng trung tâm hoạt động. Câu 15. Đường mía (saccarôzơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi A. một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ. B. hai phân tử galactôzơ.C. một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ D. hai phân tử glucôzơ. Câu 16. Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực làA. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. B. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.C. màng sinh chất, tế bào chất, nhân. D. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. Câu 17. Một gen có chiều dài 5100A có 600 nu. Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên làA. 900 nu), 600 (nu). B. 600 (nu), X= 300 (nu).C. 600 (nu). D. 600 (nu), 900 (nu) Câu 18. Một trong những dấu hiệu phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là gì ?Trang 10 Mã đề 143Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến