loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-10-15 21:47:52 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 11   

65
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Hồng Phong, Đăk Lăk năm học 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT ĐĂK LĂKTRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONGTổ hóa học ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: HÓA HỌC LỚP 11Thời gian làm bài: 45 phútI. Phần trắc nghiệm (6 ,0 điểm)(Cho: 1; 16; Al 27; Na 23; 14; 12; Cu 64)Câu 1: Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:1. Mg 2+, SO4 2-, Cl -, Ba 2+ B. SO4 2-, Ba 2+, Fe 2+, Al 3+C. Cl -, NO3 -, Ba 2+, Fe 2+ D. NO3 -,OH Ba 2+, Fe 3+Câu 2: Thành phần chính của cát là:A. Si B. Na2 SiO3 C. H2 SiO3 D. SiO2Câu 3: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2 O3 Al2 O3 MgO nung ởnhiệt độ cao, sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:A. Cu, FeO, Al2 O3 MgO B. Cu, Fe, Zn, Mg C. Cu, Fe, Al2 O3 MgO D. Cu, Fe, Al, MgOCâu 4: Một dung dịch chứa các ion sau Fe 2+, Mg 2+, +, +, Cl -, Ba 2+. Muốn tách đượcnhiều ion ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể chodung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nào sau đây?A. K2 SO3 B. Na2 CO3 C. Ba(OH)2 D. K2 SO4Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT ĐĂK LĂKTRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONGTổ hóa học ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: HÓA HỌC LỚP 11Thời gian làm bài: 45 phútI. Phần trắc nghiệm (6 ,0 điểm)(Cho: 1; 16; Al 27; Na 23; 14; 12; Cu 64)Câu 1: Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:1. Mg 2+, SO4 2-, Cl -, Ba 2+ B. SO4 2-, Ba 2+, Fe 2+, Al 3+C. Cl -, NO3 -, Ba 2+, Fe 2+ D. NO3 -,OH Ba 2+, Fe 3+Câu 2: Thành phần chính của cát là:A. Si B. Na2 SiO3 C. H2 SiO3 D. SiO2Câu 3: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2 O3 Al2 O3 MgO nung ởnhiệt độ cao, sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:A. Cu, FeO, Al2 O3 MgO B. Cu, Fe, Zn, Mg C. Cu, Fe, Al2 O3 MgO D. Cu, Fe, Al, MgOCâu 4: Một dung dịch chứa các ion sau Fe 2+, Mg 2+, +, +, Cl -, Ba 2+. Muốn tách đượcnhiều ion ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể chodung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nào sau đây?A. K2 SO3 B. Na2 CO3 C. Ba(OH)2 D. K2 SO4Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa gam NaOH,thu được dung dịch X. Dung dịch chứa muối :A. NaHCO3 B. Na2 CO3C. NaHCO3 và Na2 CO3 D. Không xác định đượcCâu 6: Hòa tan hoàn toàn gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khíN2 và dung dịch X. Thêm NaOH dư vào dung dịch và đun sôi thì thu được 1,344 lít khíNH3 (các thể tích khí đo đktc) Giá trị của là :A. 4,86 B. 1,62 C. 7,02 D. 9,72Câu 7: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:A. SiO2 Na2 CO3 Na2 SiO3 CO2 B. SiO2 2NaOH Na2 SiO3 H2 O.C. SiO2 4HF SiF4 2H2 O. D. SiO2 2Mg 2MgO SiDoc24.vnCâu 8: Dung dịch H3 PO4 (không kể các thành phần của nước) chứa những thành phầnnào sau đây:A. +; HPO4 2-; PO4 3-; H3 PO4 B. +; PO4 3- H3 PO4C. +; H2 PO4 -; PO4 3-; H3 PO4. D. +; H2 PO4 HPO4 2- PO4 3-; H3 PO4 .Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam chất hữu cơ A, rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháytrong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình chứa tăng 4,08 gam. Biết rằng số molCO2 gấp 0,75 lần số mol của nước. Biết có nguyên tử oxi trong phân tử. CTPT của Alà:A. C4 H10 B. C3 H8 C. C3 H6 D. CH2 OCâu 10: Cho dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH 1. Trộn ml dung dịch Ba(OH)20,025M với 100 ml dung dịch thu được dung dịch có pH 2. Giá trị là:A. 150. B. 175. C. 250. D. 125.Câu 11: Tiến hành hai thí nghiệm. Thí nghiệm A: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vàodung dịch Na2 CO3 và khuấy đều. Thí nghiệm B: cho từ từ từng giọt Na2 CO3 cho đến dưvào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là :A. Cả hai thí nghiệm đều không có khí.B. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu.C. Thí nghiệm lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm có khí ngay lập tức.D. Thí nghiệm không có khí bay ra, thí nghiệm có khí bay ra ngay lập tức.Câu 12: Chỉ ra mệnh đề nào không đúng:A. Ph pho tạo được nhiều hơn nitơB. điều kiện thường photpho hoạt động hơn nitơ .C. Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏD. ax ph tphor là một axit trung bình.Câu 13: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sauđây?A. Khí cacbonic B. khí cacbon monooxit C. Khí clo D. khí hidrocloruaCâu 14: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?Doc24.vnA. ZnSO4 B. HClO C. KOH D. C2 H5 OHCâu 15: Chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là:A. CO2 B. CH4 C. CO D. Na2 CO3Câu 16: Tổng số hệ số cân bằng của phản ứng Mg HNO3  Mg(NO3 )2 N2 +H2 là:A. 29 B. 25 C. 28 D. 32Câu 17: là một hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trămkhối lượng nguyên tố C, H, lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. ông thức đơn giảnnhất của là:A. C8 H5 N2 O4 B. C3 H7 NO3 C. C6 H5 NO2 D. C9 H19 N3 O6Câu 18: Cho phản ứng NaOH HCl NaCl H2 O. Phản ứng hóa học nào sau đây cócùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?A. 2KOH FeCl2 Fe(OH)2 2KCl.B. KOH HNO3 KNO3 H2 O.C. NaOH NH4 Cl NaCl NH3 H2 O.D. NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 O.Câu 19: Dung dịch KOH 0,1M có pH là:A. pH B. pH C. pH 12 D. pH 13Câu 20: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2 CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗnhợp không đổi được 69 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của mỗi chất lần lượt là:A. 74% và 26% B. 16% và 84% C. 84% và 16% D. 26% và 74%II. Phần tự luận:(4,0 điểm) Câu 1: 2,5 điểm)a) (1,5 điểm): Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọmất nhãn riêng biệt sau (Viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có). NH4 NO3 Ba(NO -3 )2 Na3 PO4b) (1,0 điểm) Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: CH3 -CO-CH3 (1); CH3 -CHO (2); CH3 CH2 -CHO (3); HCHO (4)Hãy cho biết các chất nào là đồng đẳng của nhau, đồng phân của nhau, giải thích?Câu 2: (1,5 điểm): Hòa tan 14,4 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 đặc, dưDoc24.vnthấy thoát ra 4,48 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất đktc). Tính khối lượng của mỗichất trong hỗn hợp đầu?------- Hết ---------(Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1Doc24.vnTRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONGTổ hóa học NĂM HỌC 2015 2016MÔN: HÓA HỌC LỚP 11I. Phần trắc nghiệm1. C2. D3. C4. 5. C6. D7. C8. 9. B10. A11. C12. 13. A14. D15. B16. 17. B18. B19. D20. BII. Phần tự luậnCâu Nội dung Điểm11,5 Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ đến 0,25NH4 NO3 Ba(NO3 )2 Na3 PO4dd NaOH Khí (NH3 dd AgNO3 Kết tủa vàng 0,75Phương trình phản ứng: NH4 NO3 NaOH NaNO3 NH3 H2 Na3 PO4 3AgNO3 Ag3 PO4 3NaNO3 0,250,2521 ,0 (1), (3) là đồng phân vì có cùng công thức phân tử. 0,250,25(2), (3) và (4) là đồng đẳng vì có công thức cấu tạo tương tự nhau nhưng hơn kém nhau hay nhiềunhóm CH2 0,250,2531,5 nNO2 0,2 mol. Gọi nCu x, nCuO (mol) 0,25Cu 4HNO3 Cu(NO3 )2 2NO2 2H2 2x molCuO 2HNO3 →Cu(NO3 )2 H2 0,250,25Có hệ phương trình 64x 80y 14,4 0,1 mol2x 0,2 0,1 mol 0,250,25m Cu 64.0,1= 6,4g; CuO 8,0g 0,25Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến