loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Long An năm học 2015 - 2016

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-11 10:03:41 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 10   

20
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Long An năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Long An năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Long An năm học 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT LONG ANTRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: HÓA HỌC LỚP 10Thời gian làm bài: 90 phútCâu 1: (2,5 iểm a) Nguyên tử 3919 Xác định số proton, notron, electron, số khối?- Tính khối lượng nguyên tử kali theo u, gam, gam/mol.- Viết cấu hình electron của kali.b) Đồng có đồng vị: 6329 Cu và 6529 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63, 54. Tínhthành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi loại.Câu 2: (3,0 iểm )a) Nguyên tử 3115 và 5626 Viết cấu hình electron của X, Y.- Xác định vị trí của X, trong bảng tuần hoàn.b) Cho 12g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước dư thu được 6,72 lit khí (đkc). Xácđịnh tên kim loại.Câu 3: (1,5 iểm Thế nào là liên kết cộng hóa trị có cực? Liên kết cộng hóa trị không có cực? Liên kếtion?- Viết công thức electron của Cl2 C2 H2 C3 H8Câu 4: (3,0 iểm )a) Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 200 ml dung dịchAgNO3 0,15M.b) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron- Cho Mg tác...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT LONG ANTRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: HÓA HỌC LỚP 10Thời gian làm bài: 90 phútCâu 1: (2,5 iểm a) Nguyên tử 3919 Xác định số proton, notron, electron, số khối?- Tính khối lượng nguyên tử kali theo u, gam, gam/mol.- Viết cấu hình electron của kali.b) Đồng có đồng vị: 6329 Cu và 6529 Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63, 54. Tínhthành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi loại.Câu 2: (3,0 iểm )a) Nguyên tử 3115 và 5626 Viết cấu hình electron của X, Y.- Xác định vị trí của X, trong bảng tuần hoàn.b) Cho 12g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước dư thu được 6,72 lit khí (đkc). Xácđịnh tên kim loại.Câu 3: (1,5 iểm Thế nào là liên kết cộng hóa trị có cực? Liên kết cộng hóa trị không có cực? Liên kếtion?- Viết công thức electron của Cl2 C2 H2 C3 H8Câu 4: (3,0 iểm )a) Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 200 ml dung dịchAgNO3 0,15M.b) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron- Cho Mg tác dụng với dung dịch H2 SO4 đặc thu được MgSO4 S, H2 O.- H2 O2 MnSO4 NH3 MnO2 (NH4)2 SO4Cho Be 9, Mg 24, Ca 40, Ba 137, Ag 108, Cu 64ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN HÓA HỌC LỚP 10Doc24.vnCâu 1:a) Số proton: 19 (0,25 điểm )Số electron: 19 (0,25 iểm )Số notron: 20 (0,25 iểm )Số khối: 39 (0,25 iểm )- 39kalim u= (0,25 iểm )2464, 7595.10kalim g-=(0,25 iểm )39 /kalim mol» (0,25 iểm )- 11 4s (0,25 iểm )b) 6329 Cu x% 6529 Cu (100 x)%63 (100 )6563, 54100Cux xM+ -= (0,25 iểm )73xÞ 6329 Cu 73% và 6529 Cu 27% (0,25 iểm )Câu 2: a) 1s 22s 22p 63s 23p (0,25 iểm )Vị trí X: Số thứ tự: 15 (0,25 iểm Chu kì: (0,25 iểm Nhóm: VA (0,25 iểm )Y: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s (0,25 iểm )Vị trí Y: Số thứ tự: 26 (0,25 iểm Chu kì: (0,25 iểm Nhóm: VIIIB (0,25 iểm )b) 2H2 M(OH)2 H2 (0,25 iểm 0,3 mol 0,3 mol26, 720, 322, 4Hn mol= (0,25 iểm )1240 /0, 3M mol= =(0,25 iểm )Doc24.vnCaÞ (0,25 iểm )Câu 3: Liên kết cộng hóa trị có cực (0,25 iểm )Liên kết cộng hóa trị không có cực (0,25 iểm )Liên kết ion (0,25 iểm )Mỗi công thức electron (0,25 iểm )Câu 4:a) Cu 2AgNO3 Cu(NO3 )2 2Ag (0,25 iểm 0,015 0,03 mol (0,25 iểm )30, 0,15 0, 03AgNOn mol= (0,25 iểm )0, 015 64 0, 96Cum g= (0,25 iểm )b) 3Mg 4H2 SO4 đặc 3MgSO4 4H2 (0,25 iểm )Chất khử: Mg Chất oxi hóa: H2 SO4 (0,25 iểm )Qua trình oxi hóa: Mg 2e x3 Mg 2+ (0,25 iểm )Quá trình khử: +6 6e x1 (0,25 iểm )H2 O2 MnSO4 2NH3 MnO2 (NH4 )2 SO4 (0,25 iểm )Chất khử: MnSO4 Chất oxi hóa: H2 O2 (0,25 iểm )Qua trình oxi hóa: +2 2e x1 +4 (0,25 iểm )Quá trình khử: -1 x2 -2 (0,25 iểm )Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến