loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề thi hóa học lớp 9 học kì 1 năm 2015 - 2016

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-19 18:49:59 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 9   

27
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề thi hóa học lớp 9 học kì 1 năm 2015 - 2016

đề thi hóa học lớp 9 học kì 1 năm 2015 - 2016

đề thi hóa học lớp 9 học kì 1 năm 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung

PHÒNG GD-ĐT BÀU BÀNG THI KIỂM TRA HỌC KÌ Năm học 2015 2016)Trường: THCS Trừ Văn Thố Môn: HÓA HỌC Thời gian: 60 phút( không kể thời gian phát đề)Giáo Viên ra đề: Phạm Thị Hồng LiênA/ MA TRẬNNội dung kiến thức Mức độ nhận thức CộngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng caoTN TL TN TL TN TL TN TL-Các loại hợp chất vô cơ: oxit,axit, bazơ, muối. Một số ứng dụng và điều chế: axit sunfuric, natri hidroxit- Sự đổi màu của quỳ tím trong dd axit, bazơ. Độ mạnh yếu của axit.- Một số: oxit, axit, bazơ, muối quan trọng.- Tính chất hóa học: oxit, axit, bazơ, muối. Tính số gam chất theo nồng độ dung dịch cho trước. (3b) Tính thể tích dung dịch theo nồng độ dungdịch.(3c)Số câu hỏi 10Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0 0,5 0,5 5,0Kim loại phi kim Bảo vệ kim loại không bị ăn mòn.- Ứng dụng của kim loại. kim t, nh m.-Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại. Tính ch kim lo i.- Tính chất của phi kim.Số câu hỏi 9Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0 1,0 5,03.Tổng hợp các nội dung trênSố câu hỏiSố điểmTổng số câu hỏiTổng số...

Nội dung tài liệu

PHÒNG GD-ĐT BÀU BÀNG THI KIỂM TRA HỌC KÌ Năm học 2015 2016)Trường: THCS Trừ Văn Thố Môn: HÓA HỌC Thời gian: 60 phút( không kể thời gian phát đề)Giáo Viên ra đề: Phạm Thị Hồng LiênA/ MA TRẬNNội dung kiến thức Mức độ nhận thức CộngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng caoTN TL TN TL TN TL TN TL-Các loại hợp chất vô cơ: oxit,axit, bazơ, muối. Một số ứng dụng và điều chế: axit sunfuric, natri hidroxit- Sự đổi màu của quỳ tím trong dd axit, bazơ. Độ mạnh yếu của axit.- Một số: oxit, axit, bazơ, muối quan trọng.- Tính chất hóa học: oxit, axit, bazơ, muối. Tính số gam chất theo nồng độ dung dịch cho trước. (3b) Tính thể tích dung dịch theo nồng độ dungdịch.(3c)Số câu hỏi 10Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0 0,5 0,5 5,0Kim loại phi kim Bảo vệ kim loại không bị ăn mòn.- Ứng dụng của kim loại. kim t, nh m.-Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại. Tính ch kim lo i.- Tính chất của phi kim.Số câu hỏi 9Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0 1,0 5,03.Tổng hợp các nội dung trênSố câu hỏiSố điểmTổng số câu hỏiTổng số đñiểm 8220% 2110% 41,010% 24,040% 21,515% 10,55% 1910,0100%B/ ĐỀ THII/ TR NGHI (3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu chỉ trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểmCâu 1: Dung dịch axit làm quỳ tím:A. Đổi màu xanh. B. Đổi màu đỏ. C. Đổi màu vàng. D. Không đổi màu. Câu Thả mẫu natri vào dung dịch muối sắt (III) clorua có hiện tượng:A. Có khí thoát ra và có kết tủa màu nâu. B. Có khí hidro thoát ra. C. Xuất hiện kim loại sắt màu trắng xám. D. Màu dung dịch nhạt dần.Câu 3: Axit mạnh là axit:A. Phản ứng chậm với muối cacbonat. B. Phản ứng nhanh với kim loại. C. Dung dịch không dẫn điện. C. Dung dịch dẫn điện kém.Câu 4: Nhiệt phân một bazơ không tan nào sau đây thu được oxit có phân tử khối là: 80 đvC. A. Cu(OH)2 B. Fe(OH)2 C. Zn(OH)2 D. Mg(OH)2 .Câu 5: Cho các công thức oxit: Fe2 O3 MgO, K2 O. Dãy bazơ tương ứng nào biểu diễn đúng công thức:A. Fe(OH)2 MgOH, K(OH)2 B. Fe(OH)3 MgOH, KOH.C. Fe(OH)3 Mg(OH)2 KOH. D. FeOH, MgOH, KOH.Câu 6: Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4 :A. Đồng bám vào đinh sắt, đinh sắt nguyên vẹn. B. Không có hiện tượng gì. C. Có chất rắn màu đỏ bám vào đinh sắt, đinh sắt bị hòa tan một phần, màu xanh lam dung dịch nhạt dần.D. Chỉ đinh sắt tan, không có chất mới sinh ra.Câu 7: Cho từ từ đến dư dd kiềm vào dung dịch nhôm clorua có hiện tượng:A. Xuất hiện kết tủa keo. B. Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần thành dd trong suốt.C. Không hiện tượng gì. D. Dung dịch đổi màu xanh lam.Câu 8: Xác định một dung dịch khi điện phân cho các sản phẩm: NaOH, Cl2 H2A. Na2 SO4 B. Na2 CO3 C. NaNO3 D. NaClCâu 9: nhiệt độ cao, clo phản ứng với khí hidro sản phẩm là:A. Hợp chất khí hidroclorua. B. Dung dịch axit clohidric. C. Cả A, đúng. C. Cả A, sai.Câu 10: Loại phản ứng hóa học nào xảy ra theo điều kiện: Hai chất phản ứng đều tan, sản phẩm có chất không tan.A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng C. Phản ứng trao đổi D. Phản ứng phân hủy.Câu 11: Nước tinh khiết có pH là:A. pH >7 B. pH C. Cả A, D. pH 7Câu 12: Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần mức độ hoạt động hóa học.A. K, Mg, Cu, Zn, Fe, Al. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.C. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.II/ TỰ LUẬN (7 điểm):Câu (2 điểm): Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có). Fe2 O3 1¾¾® Fe 2¾¾® FeCl3 3¾¾® Fe(OH)3 4¾¾® Fe2 O3 .Câu (2điểm): Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2 SO4 Na2 SO4 HCl. Viết phương trình hóa học (nếu có). Câu (3điểm): Cho 15,5gam hỗn hợp kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2 SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lit khí (đktc).a/ Viết phương trình hóa học.b/ Tính khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch.c/ Tính thể tích dung dịch H2 SO4 20% (D 1,14 g/ml) để tác dụng hết kim loại trên.C/ ĐÁP ÁNI/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm1 10 11 12B DII/ TỰ LUẬN (7 điểm):Câu 1(2 điểm): Fe2 O3 3CO 0t¾¾® 2Fe 3CO2 (0,5 đ) 2Fe 3Cl2 0t¾¾® 2FeCl3 (0,5 đ) FeCl3 3NaOH Fe(OH)3 3NaCl (0,5 đ) 2Fe(OH)3 0t¾¾® Fe2 O3 3H2 (0,5 đ) Câu (2 điểm): Dùng quỳ tím nhận ra: NaOH (quỳ tím hóa xanh), Na2 SO4 (quỳ tím không đổi màu), HCl và H2 SO4 (quỳ tím hóa đỏ) (0,5đ) Dùng dd BaCl2 nhận ra H2 SO4 có kết tủa trắng. (0,5đ) Phương trình hóa học: H2 SO4 BaCl2 BaSO4 2HCl (0,5đ) Còn lại HCl. (0,5đ) (HS có thể nhận cách khác cũng vẫn cho điểm)Câu (3 điểm): a/ Chỉ Zn phản ứng Số mol khí hidro thoát ra: n2 2, 2422, 0,1(mol) (0,5đ) PTHH: Zn H2 SO4 ZnSO4 H2 (0,5đ) 0,1mol 0,1mol 0,1 mol 0,1mol b/ Số gam Zn phản ứng: mZn n.M 0,1 65 6,5 (g) (0,5đ) Số gam Cu (chất rắn) còn trong dung dịch: mCu 15,5 6,5 (g) (0,5đ) c/ Số gam H2 SO4 phản ứng: mH2SO4 0,1 98 9,8 (g) (0,25đ) Số gam dd H2 SO4 mdd H2SO4 9, 10020x 49(g) (0,25đ) Thể tích dung dịch H2 SO4 20%: Vdd 491,14 42,98 (ml) (0,5đ)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến