loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-11 10:04:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý lớp 10   

13
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Trang Mã thi 123 Hä, tªn thÝ sinh :. ................................................................. Sè b¸o danh ............................. Câu 1: Chuy ển ộng ọc là: A. di chuyển B. thay ổi vị trí từ ơi này ến ơi khác C. thay ổi vị trí của vật này so với vật khác the th ời gian D. dời chỗ Câu 2: Đi ều nào sau đây là đúng ới vật chuyển ộng thẳng ều? A. Qu ạo là đư ờng thẳng, vận tốc không thay ổi theo thời gian. B. Vectơ ận tốc không thay ổi theo thời gian. C. Qu ạo là đư ờng thẳng, trong đó ật đi đư ợc những quãng đư ờng bằng nhau trong những khoảng th ời gian bằng nhau bất kì. D. Các phát bi ểu A, và ều đúng. Câu 3: ột ĩa tròn bán kính 10cm, quay ều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc dài của một đi ểm nằm trên vành ĩa nhận giá trị nào sau đây A. 3,14m/s B. 314m/s C. 0,314m/s D. 31,4m/s Câu 4: qui chiếu khác hệ tọa chỗ là có thêm: A. ật mốc B. ồng hồ và mốc thời gian C. ồng hồ D. Mốc thời gian Câu 5: Phương tr ình liên giữa đư ờng đi ận tốc và gia tốc của chuyển ộng biến ổi ều là: A. v0...
Nội dung tài liệu
Trang Mã thi 123 Hä, tªn thÝ sinh :. ................................................................. Sè b¸o danh ............................. Câu 1: Chuy ển ộng ọc là: A. di chuyển B. thay ổi vị trí từ ơi này ến ơi khác C. thay ổi vị trí của vật này so với vật khác the th ời gian D. dời chỗ Câu 2: Đi ều nào sau đây là đúng ới vật chuyển ộng thẳng ều? A. Qu ạo là đư ờng thẳng, vận tốc không thay ổi theo thời gian. B. Vectơ ận tốc không thay ổi theo thời gian. C. Qu ạo là đư ờng thẳng, trong đó ật đi đư ợc những quãng đư ờng bằng nhau trong những khoảng th ời gian bằng nhau bất kì. D. Các phát bi ểu A, và ều đúng. Câu 3: ột ĩa tròn bán kính 10cm, quay ều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc dài của một đi ểm nằm trên vành ĩa nhận giá trị nào sau đây A. 3,14m/s B. 314m/s C. 0,314m/s D. 31,4m/s Câu 4: qui chiếu khác hệ tọa chỗ là có thêm: A. ật mốc B. ồng hồ và mốc thời gian C. ồng hồ D. Mốc thời gian Câu 5: Phương tr ình liên giữa đư ờng đi ận tốc và gia tốc của chuyển ộng biến ổi ều là: A. v0 2as. B. v0 2as. C. v0 2as D. v0 2as. Câu 6: ột vật ơi do không vận tốc ban ầu từ cao 5m xuống. Vận tốc của nó khi chạm ất là (lấy g=10m/s 2) A. 2m/s B. 5m/s C. 8,899m/s D. 10m/s Câu 7: Phương tr ình ận tốc của chuyển ộng thẳng ều: A. t. B. at. C. const. D. v0 at. Câu 8: Phương tr ình chuy ển ộng của chất đi ểm chuyển ộng thẳng ều là: A. at 2/2 B. x0 vt C. v0 at D. x0 v0 at 2/2 Câu 9: Ch ọn câu trả lời sai A. Qu ạo và vận tốc của một vật có tính ương ối B. Qu ạo và vận tốc của một vật không thay ổi trong những hệ quy chiếu khác nhau C. ận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau D. Qu ạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau Câu 10: Công th ức tính quãng đư ờng trong chuyển ộng thẳng biến ổi ều là: A. S=vt B. S=gt C. S=v0 t+at 2/2 D. S=gt 2/ Câu 11: lớn hợp lực của hai lực song song cùng hi ều. F1 và F2 đư ợc tính theo công thức A. F1 F2 B. F1 F2 C. F1 F2 D. F1 F2 2. Câu 12: Đơn của gia tốc là: A. B. m/s C. m/s D. m.s Câu 13: Công th ức cộng vận tốc: A. 3,13,23,2 vvv  B. 2,33,12,1 vvv  C. )(2,31,23,2 vvv  D. 3,22,13,1 vvv  GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ẠO BẮC NINH TRƯ ỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ CHÍNH THỨC (Đ thi gồm trang) KIỂM TRA CHẤT ỢNG GIỮA HỌC KÌ NĂM ỌC: 2016 2017 Môn ẬT LÝ ớp 10 Th ời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát ề) Mã thi 123Trang Mã thi 123 Câu 14: Trong các ặc đi ểm sau đây ,đ ặc đi ểm nào không phải là ặc đi ểm của lực và phản lực A. Có lớn nh nhau B. Cùng giá nhưng ngư ợc chiều C. ặt lên hai vật khác nhau D. Cân ằng nhau Câu 15: ặc đi ểm nào sau đâ không ph ải là ặc đi ểm của sự ơi do? A. Chi ều từ trên xuống. B. Là chuy ển ộng thẳng nhanh dần ều. C. Có ận tốc không thay ổi D. Phương th ẳng ứng. Câu 16: Công th ức liên hệ giữa tốc góc với chu kỳ và tần số là A. πω B. f. C. /f; T. D. /T; πω Câu 17: Vectơ ận tốc trong chuyển ộng tròn ều có ặc đi ểm nào sau đây? A. Có lớn luôn tỉ thuận với chu kỳ dao ộng. B. Luôn có phương ti ếp tuyến với đư ờng tròn quỹ ạo. C. Luôn không ổi theo th ời gian. D. Luôn hư ớng vào tâm của đư ờng tròn. Câu 18: ột vật có khối ợng =500g đang chuy ển ộng với gia tốc a=60cm/s .L ực tác dụng lên vật có lớn là A. 0,3 B. =0,03 C. D. 30N Câu 19: Trư ờng hợp nào ới đây không th oi ật chuyển ộng nh ột chất đi ểm? A. Xe tô đang chuy ển ộng từ Quy Nh ơn đi TP.HCM. B. Viên bi trong ơi tầng ăm ủa một tòa nhà xuống ất. C. Viên ạn đang chuy ển ộng trong không khí. D. Trái ất trong chuyển ộng tự quay quanh trục của nó. âu 20: Khi ột xe buýt hãm phanh ột ngột thì các hành khách trên xe sẽ A. ng ng ời về phía sau B. chúi ngư ời về phía tr ớc C. ng ng ời sang bên phải. D. ng ng ời sang bên trái Câu 21: Bi ểu th ức nào sau đây đúng ới biểu thức của gia tốc ớng tâm trong chuyển ộng tròn ều? A. aht 2/r 2r. B. aht v/r wr C. aht 2/r wr. D. aht 2/r 2r. Câu 22: cao 3m chuyển ộng của vật nào ới đây đư ợc coi là ơi do? A. ột sợ ch ỉ. B. ột chiếc kh ăn tay. C. ột lá cây rụng. D. ột mẩu phấn. Câu 23: Phương tr ình chuy ển ộng của vật chuyển ộng thẳng nhanh dần ều là A. x0 v0 .t at 2/2. (a.v0 <0) B. x0 v0 .t at 2/2. (a.v0 >0) C. v0 .t at 2/2. (a.v0 <0) D. v0 .t at 2/2. (a.v0 >0) Câu 24: Đi ều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực: A. Hai ực cùng giá, cùng lớn, ng ợc chiều. B. Hai ực cùng giá, có lớn bất kỳ, ng ợc chiều. C. Hai ực có giá bất kỳ, cùng lớn, ng ợc chiều. D. Hai ực cùng giá, ùng lớn, cùng chiều. Câu 25: Phương tr ình chuy ển ộng của chất đi ểm chuyển ộng thẳng biến ổi ều là: A. at 2/2 B. x0 vt C. x0 v0 at 2/2 D. v0 at Câu 26: Hai ật chuyển ộng trên cùng một đư ờng thẳng có thị tọa th ời gian như ình ẽ. Tại thời đi ểm giờ, hai vật cách gốc tọa một đo ạn bằng: A. 55km. B. 15km. C. 40km. D. 20km. x1 x2 Câu 27: Ch ọn câu trả lời đúng khi nói khái niệm lực A. Các phát bi ểu ,B ,C ều đúng B. ực là nguyên nhân gây ra chuyển ộn gTrang Mã thi 123 C. ực là ại ợng ặc tr ưng cho tác ụng của vật này lên vật khác ,kết quả là truyền gia tốc chov ật ho ặc làm cho vật bị biến dạng D. ực là nguyên nhân làm cho vật thay ổi vận tốc hay làm cho vật xuất hiện gia tốc Câu 28: ặc đi ểm nào sau đây không ải là ặc đi ểm của hai lực cân bằng? A. Có đi ểm ặt nằm trên hai vật. B. Cùng lớn. C. Cùng phương. D. Ngư ợc chiều. Câu 29: ột ca nô chạy ng ợc dòng sông, sau giờ đi đư ợc 20 km. Một khúc gỗ trôi xuôi theo dòng sông ới vận tốc km/h. Vận tốc của ca nô so ới ớc là A. 12 km/h. B. 18 km/h. C. 22 km/h. D. 20 km/h. Câu 30: Cho hai ực ồng quy có cùng lớn bằng 30N hợp lực cũng có ớn bằng 30N thì góc giữa hai lực ồng quy là A. 90 B. 120 C. D. 60 Câu 31: Cho hai ực ồng qui có lớn 70N và 120N. ợp lực của hai lực có th là: A. 69N B. 200N C. 40N D. 192N Câu 32: ột vật ơi do từ trên xuống .Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi đư ợc 25m .Tìm chiều cao th vật .Lấy 10m/s2 A. 35m B. 50m C. 40m D. 45m Câu 33: Lúc 6h sáng, xe th nhất khởi hành từ về với vận tốc không ổi là 36km/h. Cùng lúc đó, xe th hai đi về với vận tốc không ổi là 12km/h, biết AB 36km. Hai xe gặp nhau lúc: A. 7h15min B. 6h30min. C. 7h. D. 6h45min. Câu 34: ột vật đang chuy ển ộng ới tác ụng của lực ,bỗng nhiên lực ngừng tác dụng Đi ều gì sẽ ảy ra A. ật chuyển ộng thẳng ều với vận tốc của nó ngay tr ớc lúc ngừng tác dụng B. ật chuyển ộng chậm dần rồi ứng lại C. ật dừng lại ngay rồi ứng yên D. ật chuyển ộng thẳng ều với ận tốc của nó lúc lực ch ưa tác ụng lên nó Câu 35: ột vật chuyển ộng với ph ương tr ình: 6t 2t (m,s). ết luận nào sau đây là sai? A. 6m/s B. x0 C. 2m/s D. Câu 36: Ch ọn đúng ần số quay của kim giờ trên mặt ồng hồ A. fg 2,7 8.10 Hz B. fg 4,62.10 Hz C. fg 2,31.10 Hz D. fg 1,16.10 Hz Câu 37: Hai ôtô Avà ch ạy cùng chiều trên cùng một đo ạn đư ờng với vận tốc 30km/h và 40km/h .V ận tốc của ôtô so với ôtô là A. 10km/h B. 50km/h C. ột giá trị khác D. 70km/h Câu 38: ột ĩa tròn quay ều mỗi vòng hết 0,2 giây.Tốc góc của một đi ểm trên vành ĩa là: A. = 3,14 rad/s B. 31,4 rad/s C. 1,256 rad/s D. 15,7 rad/s Câu 39: tô ắt ầu rời bến chuyển ộng thẳng nhanh dần ều với gia tốc 0,5m/s 2. ận tốc ủa tô sau 10 giây từ khi rời bến là: A. 25m/s B. 50m/s C. 10m/s D. 5m/s Câu 40: ột ôtô đang chuy ển ộng với vận tốc 21,6km/h thì ăng ốc, sau 5s thì ạt đư ợc vận tố 50,4km/h .Gia ốc của ôtô là: A. ột giá trị khác B. 1,6 m/s C. 1,2 m/s D. 1,4 m/s ----------- ẾT ----------VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíĐÁPÁNCÁCMÃĐỀCâuMãđề123Mãđề456Mãđề246Mãđề468Mãđề248Mãđề579Mãđề357Mãđề3591CBBABDBC2DABDDABD3ADDCCABB4BDBABBCC5BDBCDCCD6DDDDCCAA7CABBBDCA8BBCDBCAD9BCCDCDCB10CBCBCBCA11AACCDBDD12CCAAADBD13DBDBBADB14DCBBBAAA15CDCADCAA16BAACDDCD17BCCBCCDC18ACDCAADC19DBCADDBA20BDBCABDA21DCDABBCA22DAACACBB23BDDBBBBC24ACDCDBAC25CACDDBBD26CCABCCAA27CBBDAADB28ABADCAAC29CADDACAB30BBADBDDC31ADDACCAB32DDCBDBAA33DBBCDDBB34AACACBCA35CDACBCCB36CCBBBDCB37AABBAADB38BCDAAABB39DBACDABB40BCCDCBDCTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến