loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-18 10:57:29 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 11   

35
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Trang 1/4 Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 04 trang) ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ NĂM HỌC: 2016- 2017 Môn: TOÁN Lớp: 11 (Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Hä, tªn thÝ sinh :..................................................................Sè b¸o danh: ............................. Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, lập được bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100? A. B. 25 C. 30 D. 20 Câu 2: Hàm số sin 3cosxyx có tập xác định là: A.  ,k k B. ,2k k     C. ,2k k     D. ,k k Câu 3: Nghiệm của phương trình cos3xsin2x cos3x sin2x là: A. ,4x k  B. 2, ,3 4kx k   C. ,4x k  D. 2, ,3 4kx k   Câu 4: Để chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 15 năm thành lập trường THPT Thuận Thành số 3, nhà trường thành lập một tiểu ban văn nghệ gồm giáo viên, học sinh khối 10, học sinh khối 11, học sinh khối 12. Tiết mục văn nghệ mở đầu gồm người. Hỏi tiểu ban có bao...
Nội dung tài liệu
Trang 1/4 Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 04 trang) ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ NĂM HỌC: 2016- 2017 Môn: TOÁN Lớp: 11 (Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Hä, tªn thÝ sinh :..................................................................Sè b¸o danh: ............................. Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, lập được bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100? A. B. 25 C. 30 D. 20 Câu 2: Hàm số sin 3cosxyx có tập xác định là: A.  ,k k B. ,2k k     C. ,2k k     D. ,k k Câu 3: Nghiệm của phương trình cos3xsin2x cos3x sin2x là: A. ,4x k  B. 2, ,3 4kx k   C. ,4x k  D. 2, ,3 4kx k   Câu 4: Để chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 15 năm thành lập trường THPT Thuận Thành số 3, nhà trường thành lập một tiểu ban văn nghệ gồm giáo viên, học sinh khối 10, học sinh khối 11, học sinh khối 12. Tiết mục văn nghệ mở đầu gồm người. Hỏi tiểu ban có bao nhiêu cách chọn người cho tiết mục mở đầu sao cho trong số đó có giáo viên và học sinh có đủ cả ba khối? A. 319770 B. 41643 C. 45045 D. 5949 Câu 5: Nghiệm của phương trình cos2x 3cosx +2 là: A. ,2x k  B. ,x k  C. ,2x k  D. ,x k  Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x+2y-2=0. Ảnh của qua phép quay tâm góc 90o là: A. 2x-y+2=0 B. 2x+y+2=0 C. 2x-y+4=0 D. 2x+y+4=0 Câu 7: Giải phương trình sin 0x được nghiệm là: A. 22 ,3 3x k   B. 42 ,3 3x k   C. 52 ,6 6x k   D. 72 ,6x k  Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos 3y x là: A. B. 3 C. 3 D. 2 Câu 9: An đến văn phòng phẩm mua quà tặng bạn. Trong cửa hàng có loại bút, loại vở và loại thước. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một gói quà gồm bút 1vở và thước? A. 60 B. C. 12 D. Câu 10: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, lập được bao nhiêu số có chữ số khác nhau? A. 106 B. 6! C. 66 D. 610A Câu 11: Một khoa của bệnh viện gồm bác sĩ và tá. Có bao nhiêu cách lập một tổ công tác gồm bác sĩ và tá? A. 5005 B. 70560 C. D. 1470 Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục là 5: A. 648 B. 64 C. 900 D. 90 Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số sin(3 36y x là:Trang 2/4 Mã đề thi 132 A. -5 B. -1 C. D. Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 0). Ảnh của điểm qua phép quay tâm góc 45o là: A. ( 2; )A B. ( 2; )B C. ( 2; )C D. ( 2; )D Câu 15: Giải phương trình 0cosx được nghiệm là: A. ,6x k  B. ,3x k  C. 22 ,3 3x k   D. 52 ,6 6x k   Câu 16: Phương trình cot( 06x có nghiệm là: A. ,6x k  B. ,3x k  C. ,6x k  D. ,3x k  Câu 17: Lớp 11A có đoàn viên nữ và 10 đoàn viên nam. Số cách chọn một đoàn viên đi dự đại hội đoàn trường là: A. B. 80 C. 18 D. 10 Câu 18: Phương trình cos2x có nghiệm là: A. ,2x k  B. ,4 2kx k   C. ,4x k  D. ,2x k  Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos( )6y x là: A. B. C. -1 D. Câu 20: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100? A. B. 15 C. 12 D. 18 Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến điểm A(3; -8) thành điểm B(4; 2): A. ( 1;10)v B. (7; 6)v C. (1; 6)v D. (1;10)v Câu 22: Có bao nhiêu cách phát 10 phần quà giống nhau cho học sinh sao cho mỗi học sinh được nhận ít nhất một phần quà? A. 111 B. 1000000 C. 126 D. 256 Câu 23: Trong mặt phẳng cho 20 điểm trong đó không có điểm nào thẳng hàng. Tính số tam giác có điểm thuộc các điểm đã cho? A. 320 B. 320A C. 3P D. 320C Câu 24: Hàm số cot( )6y x có tập xác định là: A.  ,k k  B. 2 ,3k k     C. ,6k k     D. ,2k k     Câu 25: Có bao nhiêu cách xếp học sinh nữ và học sinh nam thành một hàng dọc A. 5!.4! B. 3!.5! C. 3!.4! D. 8! Câu 26: Tập giá trị của hàm số 23 sin cos 1y x là: A. 165;3   B. 163;3   C. 3; 5 D. 3; Câu 27: Giải phương trình sin2x+sin23x cos2x cos23x có nghiệm là: A. ,4x k  B. ,4 4kx k  Trang 3/4 Mã đề thi 132 C. ,4 4k kx k   D. ,4x k  Câu 28: Có bao nhiêu cách xếp học sinh nữ và học sinh nam thành một hàng dọc sao cho các học sinh nữ luôn đứng liền nhau? A. 6!.3! B. 8! C. 3!5! D. 2.(3!.5!) Câu 29: Giải phương trình tan( 13x được nghiệm là: A. ,12x k  B. ,12x k  C. ,12x k  D. ,12x k  Câu 30: Hàm số tan(2 )3y x có tập xác định là: A. 5 ,6k k     B. 5 ,6 2k k      C. 5 ,12k k     D. 5 ,12 2k k      Câu 31: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, lập được bao nhiêu số có chữ số khác nhau sao cho chữ số đầu tiên là và chữ số cuối cùng là chữ số chẵn? A. 1080 B. 1440 C. 20160 D. 7560 Câu 32: Phương trình sin2x(cotx tan2x) 4cos2 có nghiệm là: A. ,2 6x k   B. ,2 3x k   C. ,2 6x k   D. ,2 3x k   Câu 33: Một đội sản xuất có 15 công nhân. Có bao nhiêu cách chọn công nhân đi dự đại hội công đoàn của công ty. A. 105 B. 210 C. 29 D. Số khác Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x+5y-2=0. Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vecto (3; 2)v có phương trình là: A. x+5y-2=0 B. x+5y-15=0 C. x+5y-7=0 D. x+5y+15=0 Câu 35: Hàm số cossinxyx có tập xác định là: A. ,2k k    B. ,2k k     C. ,2k k     D.  ,k k  Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(5; 10). Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vecto ( 7; 5)v là: A. B(12; 5) B. A(-2; 15) C. C(5; 10) D. D(12; 15) Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy phép vị tự tâm tỉ số biến điểm A(2; 2), B(4; 1) lần lượt thành các điểm M(3; 4), N(7; 2). Tìm tọa độ và k? A. I(1; 0), k=2 B. I(0; 0), k=2 C. I(1; 0), k= -2 D. I(0; 0), k= -2 Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy phép tịnh tiến theo vecto (5; 3)v biến điểm thành điểm B(4; 6). Điểm là: A. A(-1;9) B. A(9;3) C. A(9;-9) D. A(1;-9) Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho M(3; 0). Ảnh của điểm qua phép quay tâm góc 90o là: A. D( 3; 0) B. B(0; -3) C. C(-3; 0) D. A(0; 3) Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C tâm I(2; 3) bán kính R=3. Ảnh của đường tròn (C qua phép tịnh tiến theo vecto (4; 1)v có phương trình là:Trang 4/4 Mã đề thi 132 A. 2 2( 6) 2) 9x B. 2 2( 6) 2) 9x C. 2 2( 6) 2) 9x D. 2 2( 6) 2) 9x Câu 41: Giải phương trình sin cos 0x x được nghiệm là: A. ,2x k  B. ,x k  C. ,x k  D. ,2x k  Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy cho M(0; -4). Ảnh của điểm qua phép quay tâm góc -90o là: A. A(-4; 0) B. B(0; 4) C. C(4; 0) D. D( 0; -4) Câu 43: Có tem thư khác nhau và bì thư khác nhau. Số cách dán tem vào bì (mỗi bì một tem) là: A. 8! B. 4!+4! C. 4!.4! D. 4! Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy, phép vị tự tâm tỉ số biến đường tròn 2 2( 1) 2) 4C thành đường tròn có phương trình là: A. 2 2( 1) 2) 4C B. 2 2( 3) 6) 36C C. 2 2( 3) 6) 36C D. 2 2( 3) 6) 4C Câu 45: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C tâm I(2; 1) bán kính R=5. Ảnh của đường tròn (C qua phép quay tâm góc 90o có tâm và bán kính là: A. I’(-1; 2), R=5 B. I’(1; -2), R=5 C. I’(-1; 2), R=10 D. I’(1; -2), R=10 Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 3). Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỉ số là: A. C(4; -6) B. B(-4; 6) C. A(4; 6) D. D( -4; -6) Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy cho M(3; -2). Ảnh của điểm qua phép vị tự tâm I(2; 1) tỉ số -2 là:` A. C(0; -7) B. B(-6; 4) C. A(0; 7) D. D( 6; -4) Câu 48: Nghiệm của phương trình tan2x là: A. ,3x k  B. ,6x k  C. ,6x k  D. ,3x k  Câu 49: Phương trình inx 3cosx=1có nghiệm là: A. 52 ,6x k  B. 72 ,2 6x k   C. 22 ,3x k  D. 72 ,2 6x k   Câu 50: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, lập được bao nhiêu số có chữ số khác nhau? A. 56A B. 65 C. 6! D. 56C ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến