loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-11 10:10:25 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 10   

23
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Trang Mã thi 132 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ẠO BẮC NINH TRƯ ỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ CHÍNH THỨC (Đ thi gồm có 04 trang) KIỂM TRA CHẤT ỢNG GIỮA HỌC KÌ NĂM ỌC: 201 201 Môn Hóa ọc ớp 10 (Th ời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát ề) Mã thi 13 và tên thí sinh:.......................................... ........................... SBD ............................. Cho nguyên khối của một số nguyên tố sau (theo đvC) Na 23 39 Ba 137 Ca 40; Mg 24 Al 27 Fe 56; Zn 65 Cu 64 Ag 108 Cr 52 Sn 119 32 Si 28 12 Cl 35,5 Br 80 14 31 16 127 1. Câu 1: Nguyên hóa học là những nguyên tử có cùng: A. proton. B. khối. C. ơtron. D. ơtron và roton. Câu 2: Cho các oxit sau: CuO, Fe2 O3 CO2 P2 O5 Na2 O. Các oxit thu ộc loại oxit baz cho là: A. CuO, Fe2 O3 Na2 O, CO2 B. CuO, Fe2 O3 Na2 O. C. CuO, Fe2 O3 CO2 P2 O5 Na2 O. D. CuO, Fe2 O3 Câu 3: Th tích khí đktc ủa 32 gam khí ưu hu ỳnh điox it (SO2 là: A. 22,4 lit. B. 33,6 lít. C. 5,60 lít. D. 11,2 lít. Câu 4: Cho bi ết cấu hình electron của các nguyên tố sau: X: 1s...
Nội dung tài liệu
Trang Mã thi 132 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ẠO BẮC NINH TRƯ ỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ CHÍNH THỨC (Đ thi gồm có 04 trang) KIỂM TRA CHẤT ỢNG GIỮA HỌC KÌ NĂM ỌC: 201 201 Môn Hóa ọc ớp 10 (Th ời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát ề) Mã thi 13 và tên thí sinh:.......................................... ........................... SBD ............................. Cho nguyên khối của một số nguyên tố sau (theo đvC) Na 23 39 Ba 137 Ca 40; Mg 24 Al 27 Fe 56; Zn 65 Cu 64 Ag 108 Cr 52 Sn 119 32 Si 28 12 Cl 35,5 Br 80 14 31 16 127 1. Câu 1: Nguyên hóa học là những nguyên tử có cùng: A. proton. B. khối. C. ơtron. D. ơtron và roton. Câu 2: Cho các oxit sau: CuO, Fe2 O3 CO2 P2 O5 Na2 O. Các oxit thu ộc loại oxit baz cho là: A. CuO, Fe2 O3 Na2 O, CO2 B. CuO, Fe2 O3 Na2 O. C. CuO, Fe2 O3 CO2 P2 O5 Na2 O. D. CuO, Fe2 O3 Câu 3: Th tích khí đktc ủa 32 gam khí ưu hu ỳnh điox it (SO2 là: A. 22,4 lit. B. 33,6 lít. C. 5,60 lít. D. 11,2 lít. Câu 4: Cho bi ết cấu hình electron của các nguyên tố sau: X: 1s 22s 22p 63s 23p Y: 1s 22s 22p 63s 23p 64s Z: 1s 22s 22p 63s 23p Nguyên nào là kim loại? A. và Y. B. Y. C. X. D. Z. Câu 5: Hai nguyên và ứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên là 25. và là nguyên tố s, p, hay f? A. là nguyên s, là nguyên tố s. B. là nguyên p, là nguyên tố p. C. là nguyên p, là nguyên tố D. là nguyên s, là nguyên tố p. Câu 6: Trong 800 ml dung ịch có chứa gam NaOH. Nồng mol/lít của dung dịch là: A. 0,20M. B. 0,25M. C. 0,16M. D. 10M. Câu 7: Cho các nguyên F, 16 S, 17 Cl, 14 Si. Chi ều ăng ần tính phi kim của chúng là: A. Si >S >F >Cl. B. Cl Si. C. Cl Si S. D. Si Cl F. Câu 8: ột ion có ấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p 6. thu ộc chu kì nào? Nhóm nào? A. Chu kì 4, nhóm IIA. B. Chu kì 4, nhóm IA. C. Chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 3, hóm VIIIA. Câu 9: Cho 4,6 gam Natri tác ụng vừa với khí O2 thu đư ợc gam oxit. Giá tr của là: A. 24,8g. B. 3,1g. C. 6,2g. D. 12,4g. Câu 10: Oxi có ồng vị là 16 17 O, 18 O. Cacbon có ồng vị là 12 13 C. ỏi có th có bao nh iêu lo ại phân tử khí CO2 đư ợc tạo thành từ các ồng vị trên: A. 11. B. 13. C. 14. D. 12. Câu 11: Nh ững ặc tr ưng nào sau đây ủa đơn ch ất và nguyên tử các nguyên tố biến ổi tuần hoàn theo chi ều ăng ần của A. lớp electron. B. electron lớp ngoài cùng. C. khối. D. Nhi ệt nóng chảy, nhiệt sôi. Câu 12: Trong ột chu kì, theo chiều ăng ần của đi ện tích hạt nhân A. Tính kim lo ại và tính phi kim ều ăng ần. B. Tính kim lo ại giảm dần, tính phi kim ăng ần.Trang Mã thi 132 C. Tính kim lo ại ăng ần, tính ph kim gi ảm dần. D. Tính phi kim và tính kim lo ại ều giảm dần. Câu 13: Electron thu ộc lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất? A. B. C. D. Câu 14: Nhóm bao ồm các nguyên tố: A. Nguyên và nguyên tố f. B. Nguyên và nguyên tố p. C. Ng uyên s. D. Nguyên p. Câu 15: Cho nh ững nguyên tử của các nguyên tố sau: Nh ững nguyên tử nào sau đây là ồng vị của nhau A. 1, và 3. B. và 2. C. và 3. D. 1, 2, 3, 4. Câu 16: Trong BTH các nguyên ố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. và 3. B. và 3. C. và 4. D. và 4. Câu 17: Các ạt cấ ạo nên hầu hết các nguyên tử là: A. electron, nơtron và prôton. B. Nơtron và Proton. C. Proton và electron. D. Nơtron và electron. Câu 18: Nguyên có công thức oxit cao nhất là CO2 ợp chất với hidro của có công thức là: A. CO2 B. C2 H2 C. CO. CH4 Câu 19: Nguyên thuộc chu kì 4. Vậy số lớp electron của nguyên tử là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 20: Nguyên Bo có ồng vị 105 Bo 18,89%) và 115 Bo 81,11%). Nguyên khối trung bình ủa Bo là: A. 10,812. B. 12,218. C. 11,812. D. 10,128. Câu 21: Tr Heli, lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khí hiếm có số electron là: A. 7. B. 6. C. 8. D. 2. Câu 22: Nguyên thuộc chu kì 4, nhóm VIIB. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố là: A. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 2. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 34s 1. C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 14p 6. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 24p 5. Câu 23: Nguyên có 17. Vậy nguyên tử có số electron thuộc lớp ngoài cùng; số lớp electron ần ợt là: A. 7; 4. B. 5; 3. C. 5; 4. D. 7; 3. âu 24: Cho nguyên của nguyên tố có cấu tạo nh ình bên: trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn là: A. 7, chu kì 2, nhóm VIIA. B. 7, chu kì 2, nhóm VA. C. 5, chu kì 2, nhóm VA. D. 5, chu kì 7, nhóm VIIA. Câu 25: Hãy ch ọn các phân lớp electron bão hoà trong các phân ớp electron sau A. 2, 4, 10, 11. B. 1. 7, 12. C. 2, 6, 10, 14. D. 2, 5, 9, 14 .Trang Mã thi 132 Câu 26: Cho 4,6 gam ột kim loại kiềm tác dụng hoàn toàn ới ớc thu đư ợc 2,24 lit khí H2 (đktc). là: A. Na. B. Li. C. Rb. D. K. Câu 27: là nguyên vi ợng tham gia vào cấu tạo thành phần Hemoglobin của hồng cầu. Nếu cơ th không đư ợc bổ sung nguyên tố này sẽ dẫn ến hiện ợng thiếu máu nhất là phụ ữ. Trong nguyên số hạt mang đi ện nhiều ơn ạt không mang đi ện là 22, hạt nhân nguyên tử có 56 ạt ản. Nguyên tử gồm: A. 56 proton, 56 eleron, 26 nơtron B. 56 proton, 26 electron, 26 nơtrron. C. 26 proton, 26 electron, 30 nơtron D. 26 proton 26 electron, 56 nơtron Câu 28: Dung ịch nào sau đây thu ộc loại dung dịch axit: A. dd CuSO4 B. dd Ba(OH)2 C. dd HCl. D. dd H2 Câu 29: Hòa tan gam NaCl vào 120 gam ớc đư ợc dung dịch X. Nồng phần tr ăm ủa dung ịch là: A. 0,04%. B. 40% C. 4,17%. D. 4%. Câu 30: Trong 10,8 gam nhôm và 3,36 lít khí CO2 (đktc) có ch ứa số mol nhôm và mol CO2 ần lư ợt là: A. 0,4 mol và 0,15 mol. B. 0,15 mol và 0,4 mol. C. 0,2 mol và 0,3 mol. D. 0,48 mol và 0,15 mol. Câu 31: ốt cháy 9,3 gam Photpho trong bìn kín ch ứa 6,72 lít khí O2 (đktc) ến khi phản ứng ảy ra hoàn toàn thì thu đư ợc gam oxit. Hỏi sau phản ứng chất nào ư, dư bao nhiêu gam? A. dư, dư 1,86 gam. B. O2 dư, dư 0,8 gam. C. dư, dư 0,8 gam. D. O2 dư, dư 1,86 gam. Câu 32: Phát bi ểu nào sau ây là không đúng: A. ảng tuần hoàn gồm có các nguyên tố, các chu kì và các nhóm B. Chu kì là dãy các nguyên mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo tăng ần C. ảng tuần hoàn có chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp lectron trong nguyên D. ảng tuần hoàn có nhóm A, nhóm B, 18 cột trong đó nhóm có ột và nhóm có 10 ột Câu 33: Cho các ợp chất vô sau: H2 SO4 NaOH, KNO3 Na2 SO4 Ca(OH)2 HNO3 Fe(OH)3 ợp chất thuộc loại baz là: A. NaOH, Ca(OH)2 Fe(O H)3 B. NaOH, KNO3 Ca(OH)2 Fe(OH)3 C. H2 SO4 NaOH, KNO3 Na2 SO4 Ca(OH)2 HNO3 Fe(OH)3 D. NaOH, KNO3 Na2 SO4 Ca(OH)2 HNO3 Fe(OH)3 Câu 34: hiệu nguyên tử trong bảng tuần hoàn cho biết: 1. đi ện tích hạt nhân 4. thứ tự nguyên tố trong bảng tu ần hoàn 2. ơtron trong nhân nguyên 5. proton trong nhân hoặc electron trên vỏ 3. electron trên lớp ngoài cùng 6. đơn đi ện tích hạt nhân. Hãy cho bi ết các thông tin đúng: A. 1,2,3,4. B. 2,3,5,6. C. 1,3,5,6. D. 1,3,4,5,6. Câu 35: diệt chuột các nhà kho ngư ời ta dùng ph ương pháp ốt nguyên tố R, đóng kín ửa nhà kho ại. Chuột hít phải khói sẽ bị ưng ết hầu, co giật, tê liệt quan hô ấp dẫn ến bị ngạt mà ch ết. Hợp chất khí giữa nguyên tố và Hi đro có ạng RH2 Trong oxit cao nh ất của thì chi ếm 40% về khối ợng. Nguyên tử khối và tên nguyên tố là: A. 64u và là ồng. B. 32u và là Oxi. C. 80 và là Brom. D. 32u và là Lưu hu ỳnh.Trang Mã thi 132 Câu 36: ổng số hạt ản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố là 46, biết số hạt mang đi ện nhi ều ơn hạt không mang đi ện là 14. Nguyên tử khối của nguyên tử nguyên tố là A. 46u. B. 30. C. 31. D. 31u. Câu 37: Nguyên khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có ồng vị là 3517 Cl và 3717 Cl Ph ần tr ăm khối ợng của 3717 Cl ch ứa trong HClO4 (v ới hi đro là ồng vị 11 H, oxi là ồng vị 168 O) ần nhất giá tr nào sau đây? A. 9,40%. B. 9,20%. C. 8,95%. D. 9,67%. Câu 38: ắp xếp các bazơ: Al(OH)3 Mg(OH)2 KOH theo mạnh ăng ần A. KOH Mg(OH)2 Al(OH)3 B. Mg(OH)2 KOH Al(OH)3 C. Al(OH)3 Mg(OH)2 KOH D. Al(OH)3 KOH Mg(OH)2 Câu 39: Cho các thí nghi ệm sau Ph ản ứng ống nghiệm cho khí thoát ra nhanh nhất là A. và 2. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 40: Trong phân M2 có ổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt trong đó hạt mang đi ện nhiều hơn hạt không mang đi ện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử lớn ơn khối của nguyên tử là 23. ổng số hạt (p, n, e) trong guyên nhiều ơn trong nguyên là 34 hạt. Công thức phân của hợp chất M2 là: A. K2 O. B. Li2 O. C. Na2 S. D. Na2 O. ----------------------------------------------- ----------- ẾT ---------- Na H2 (1) H2 (2) Al H2 (3)VnDoc-Tảitàiliệu,vănbảnphápluật,biểumẫumiễnphíĐÁPÁNMÃĐỀ1321A11B21C31A2B12B22A32C3D13C23D33A4B14B24B34D5D15A25C35D6B16C26A36D7D17A27C37B8B18D28C38C9C19B29D39C10D20A30A40ATrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến