loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 9

Chia sẻ: 355754941433360 | Ngày: 2016-11-20 20:30:35 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi máy tính    Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 9    đề thi casio lớp 9   

29
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 9

Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 9

Đề thi giải toán trên máy tính casio lớp 9




Tóm tắt nội dung

cac de thi toan may tinh lop 9

Nội dung tài liệu

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP CẤP HUYỆN Khoá thi ngày 22 tháng 11 năm 2010 Môn: Giải Toán bằng MTCTLưu Viết quy trình ấn phím và tính kết quả các bài 1;2;3;4. Các bài còn lại ghi lời giải vàtính kết quả.- Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ (nếu có).Bài 1. điểm ): Tính a) ()()2 30 ' " " ' " ' "A sin 65 17 21 cos12 56 tg19 24 54 cotg53 4812= b) 246B 50, 871, 310121113= +-+- Bài 2. điểm ): Tìm số dư của các phép chia sau:a) 102010 1975 b)1010101010102010:2011Bài 3. điểm ): Tính ()3221 52 2010 1, 47 2011 33 732 6, 45 128Cæ ö- -ç ÷è ø=æ ö+ -ç ÷è øBài 4. điểm ): Tìm biết ()223 72, 06 0, 451 1917 1, 32 3, 42 37 9161,122 753x× ×- p-æ ö× +ç ÷è øBài 5. điểm ): Cho đa thức ()4 221 45, 21 1932 15, 473f xæ ö= -ç ÷è Tính ()()() 32 32 15 2,1 2, 74f ùæ ö- -ê úç ÷è øê úë ûBài 6. điểm ): Cho đa thức ()3 27 77 30g mx x= .a) Tìm hệ số biết ()() 3g +Mb) Phân tích đa thức () thành nhân tử với tìm được câu a.Bài 7. điểm ): Tìm số tự nhiên có chữ số biết rằng nếu đem số đó nhân với rồi cộng thêm 261 thìđược kết quả là số có chữ số viết bởi các chữ số như số ban đầu nhưng viết theo thứ tự ngược lại.Bài 8. điểm ): Tìm các chữ số a,b biết 12 2010 63a bMBài 9. điểm ): ChoABCD có hai đường cao BF và CE cắt nhau tại H. Biết·0 ' "BHC 119 23 57= và2AEFS 6,7cm. Tính diện tích tứ giác BEFC.Bài 10. điểm ): Cho hình thang ABCD (AB//CD), có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tạiO. Biết 0A=90 ()24OA 0,95 51,17 1, 89 cm, OB =1 1, 345cm7- .Tính diện tích hình thang ABCD vàđộ dài cạnh bên BC.HếtPHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC BÌNH SƠN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP CẤP HUYỆN Khoá thi ngày 22 tháng 11 năm 2010 Môn: Giải Toán bằng MTCTBài Đáp án Điểm1 a) ()()2 30 ' " " " " ' "A sin 65 17 21 cos12 56 tg19 24 54 cotg53 4812= sin 65 0’ 17 0’ 21 0’ cos 12 0’ 0’ 56 0’ tg 19 0’ 24 0’ 54 0’ tg 53 0’ 48 0’ 12 0’ -1 shift kết quả: -65, 19319» b) 246B 50, 871, 310121113= +-+- 11 12 b/c 13 -1 1,3 10 -1 )- 0,8 -1 kết quả: 3, 21633 2,5đ2,5đ2 Tìm số dư của các phép chia sau:a) 102010 :1975 Thực hiện phép chia 102010:1975 màn hình uất hiện thương là 51,65063291. Đưa contrỏ sửa dòng biểu thức lại thành 102010 1975.51 và ấn kết quả: 1285b)1010101010102010:2011Tìm số dư của phép chia 101010101:2011 được số dư r1 1593Tìm tiếp số dư của phép chia 159301020:2011 được số dư r2 1666Tìm tiếp số dư của phép chia 166610:2011 được số dư r3 1708 kết quả: 1708 2,5đ2,5đ3 Bài 5điểm ): Tính()3221 52 2010 1, 47 2011 33 732 6, 45 128Cæ ö- -ç ÷è ø=æ ö+ -ç ÷è )- b/c b/c 2010 shift 1,47 2– 2011 b/c b/c b/c b/c 6,45 12 kết quả: 6314, 92850» 5,0đ4 Bài 5điểm ): Tìm biết()223 72, 06 0, 451 1917 1, 32 3, 42 37 9161,122 753x× ×- p-æ ö× +ç ÷è 2,06 0,451 1917 1,32 b/c b/c 75 b/c shift shift STO A3,42 b/c b/c ALPHA shift STO B61,12 ALPHA kết quả: 3738, 90604»x 5,0đ5()4 221 45, 21 1932 15, 473f xæ ö= -ç ÷è øTính: ()()()3232 15 2,1 2, 74f fé ùæ ö- -ê úç ÷è øê úë b/c b/c ALPHA 45,21 ALPHA 1932 ALPHA ALPHA 15,47* CALC kết quả: ()»f 168, 26337* CALC )- kết quả: ()» -f -3 1702, 49975 CALC 15 2,1 kết quả: ()»f 15 2, 101, 96513 1,25đ1,25đ1,25đ1,25đ* CALC 2,3 b/c kết quả: ùæ öê úç ÷è øê úë û»323f 2, -272, 4299246 Cho đa thức ()3 27 77 30g mx x= .a) Tìm hệ số biết ()() 3g +Mb) Phân tích đa thức () thành nhân tử với tìm được câu a). a) Đặt ()27 77 30h x= +Ta có ()()33 3m h= kết quả: 12b) với 12 ta có:()()()()()()3 212 77 30 12 29 106 12 5g x= kết quả: ()()()()g 12x 2,5đ2,5đ7 Số tự nhiên cần tìm có dạng abc trong đó 9; 0a aÎ ¹Ta có 261 1abc cba a× =1 261 7bc cb c× và là số chẵn, suy ra 81 261 500 50 40 261 800 10 0b b× kết quả: 1085,0đ8Bài 5điểm ): Tìm các chữ số a,b biết 12 2010 63a bMTa có 12 2010 912 2010 6312 2010 7a ba ba bìïÞíïîMMM()(){}12 2010 (1 0) 10 8;17a bÞ ÎM MTa có ()12 2010 120402010 1000000 10000 7a bÞ +M M()()()17200287 142857 1428 7a b+ +é ùë ûM M*Với ta có()()()1 7a b+ ÞM dư 53 5b qÞ với ÎTa có {}223 27 27 0;1; 2; 37b q£ ÎDùng máy tính thử các trường hợp của ta tìm được 4q b= Các trường hợp cònlại đều bị loại.844a bab+ =üÞ =ý=þ. kết quả: 4; *Với 17 ta có()()()1 17 18 7a b+ ÞM dư 3b kÞ với Ta có {}243 27 27 0;1; 2; 37b k£ ÎDùng máy tính thử các trường hợp của ta tìm được 8k b= Các trường hợp cònlại đều bị loại. 2,0đ1,5đ1798a bab+ =üÞ =ý=þ. kết quả: 9; 1,5đ9 Bài 5điểm ): ChoABCD có hai đường cao BF và CE cắt nhau tại H. Biết·0 ' "BHC 119 23 57=và 2AEFS 6,7cm Tính diện tích tứ giác BEFC. Ta có ···0 ' " ' " ' "90 119 23 57 90 29 23 57 29 23 57EBH BHC ABF= ·0 ' "AFsin sin 29 23 57ABFAB= =Ta chứng minh được AFBD AECD (g-g) AFAEAB ACÞ AEFD và ACBD có: ()µAF:AEcmtAB ACA chungü=ïÞýïþ AEFD ACBD (c-g-c)()()()220 ' "2 20 0.AEF.ACB.ACB.AEF 6,7' " ' "sin 29 23 57 sin 29 23 57S AFSsin 29 23 57 SSABDD =DD=æ öÞ Þç ÷è øGọi là diện tích tứ giác BEFC ta có ()20.ACB6,7.AEF= 6, 7' "sin 29 23 57S SSD -D -= kết quả: 21,10382(cm 2) 1,0đ1,,5đ1,,5đ1,0đ10 Bài 10 5điểm ): Cho hình thang ABCD (AB//CD), có hai đường chéo AC và BD vuônggóc với nhau tại O. Biết 0A=90 ()24OA 0,95 51,17 1, 89 cm, OB =1 1, 345cm7- .Tính diện tích hình thang ABCD và độ dài cạnh bên BC. SSAEB CFH AD BCEOTa có 2AB OA OB= +··2 2OAAD AB tg ABD AB tg ABO OA OBOB= ×OABD DCAD (g-g) DOB OA OA ADCAD DC OB×Þ =Gọi là diện tích hình thang ABCD ta có:()2 22 21 12 2OAOA OA OBOAOBS AB DC AD OA OB OA OBOB OBæ ö× ×ç ÷= ×ç ÷ç ÷è ø()()22 22222 22 3121 112 2OA OAOA OB OA OB OA OBOB OBOA OA OAOA OB OA OBOB OB OBæ ö= ×ç ÷è øæ ö= +ç ÷è øThay giá trị của OA; OB vào biểu thức trên ta được: kết quả: ()2cmS 30, 25087»Kẻ BE CD^ ;AB DE AD BEÞ =()()2 22 2BC BE EC BE CD DE AD CD AB= -()222 22OA OA ADOA OB OA OBOB OB×æ ö= +ç ÷è ø()22 222 22OAOA OA OBOAOBOA OB OA OBOB OBæ ö× ×ç ÷= +ç ÷ç ÷è ø()22 22 22 2OA OAOA OB OA OB OA OBOB OBæ ö= +ç ÷è ø()()()2 22 22 22 21 1OA OA OA OAOA OB OA OB OA OBOB OB OB OBé ùæ ö= -ê úç ÷ê úè øë ûThay giá trị của OA; OB vào biểu thức trên ta được: kết quả: ()cm»BC 5, 94383 0,5đ0,5đ0,5đ2,0đ1,5đMọi cách giải khác mà đúng vẫn ghi điểmSTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến