loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

ĐỀ THAM KHẢO 1 TIẾT HÓA 11

Chia sẻ: hoaithuongteen | Ngày: 2016-10-10 15:47:24 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 11   

95
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐỀ THAM KHẢO 1 TIẾT HÓA 11

ĐỀ THAM KHẢO 1 TIẾT HÓA 11

ĐỀ THAM KHẢO 1 TIẾT HÓA 11




Tóm tắt nội dung

CH ƯƠ NG 1: SỰ IỆN LICâu 1. Theo Areniut thì kết luận nào sau đây là đúng?A. Bazơ là chất nhận proton.B. Axit là chất nhường proton.C. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation .D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.Câu 2. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: A. Zn(OH)2 B. Sn(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Cả A, BCâu 3. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:A. pH lg[H +] B. [H +] 10 thì pH C. pH pOH 14 D. [H +].[OH -] 10 -14Câu 4. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:A. Dung dịch muối có pH 7. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. Câu 5. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:A. Muối có pH 7. B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh .C. Muối không còn có hiđro trong phân tử .D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.Câu 6. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có...

Nội dung tài liệu

CH ƯƠ NG 1: SỰ IỆN LICâu 1. Theo Areniut thì kết luận nào sau đây là đúng?A. Bazơ là chất nhận proton.B. Axit là chất nhường proton.C. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation .D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.Câu 2. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: A. Zn(OH)2 B. Sn(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Cả A, BCâu 3. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:A. pH lg[H +] B. [H +] 10 thì pH C. pH pOH 14 D. [H +].[OH -] 10 -14Câu 4. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:A. Dung dịch muối có pH 7. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. Câu 5. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:A. Muối có pH 7. B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh .C. Muối không còn có hiđro trong phân tử .D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.Câu 6. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhấtmột trong các điều kiện sau:A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất khí .C. tạo thành chất điện li yếu. D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.Câu 7. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?A. H2 B. HCl C. NaOH D. NaClCâu 8. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?A. Môi trường điện li. B. Dung môi không phân cực.C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.Câu 9. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:a. NaCl b. Ba(OH)2 c. HNO3 d. AgCl e. Cu(OH)2 f. HCl A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c. Câu 10. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:A. axit mà một phân tử phân li nhiều là axit nhiều nấc.B. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử thì phân li ra bấy nhiêu +.C. H3 PO4 là axit ba nấc .D. và đúng.Câu 11. Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:A. chất lưỡng tính. B. hiđroxit lưỡng tính.C. bazơ lưỡng tính. D. hiđroxit trung hòa.Câu 12. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Pb(OH)2 ZnO, Fe2 O3 B. Al(OH)3 Al2 O3 Na2 CO3 C. Na2 SO4 HNO3 Al2 O3 D. NaCl, ZnO, Zn(OH)2Câu 3. Cho phương trình ion thu gọn: OH H2 O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất củacác phản ứng hoá học nào sau đây?A. HCl NaOH H2 NaCl B. NaOH NaHCO3 H2 Na2 CO3C. H2 SO4 BaCl2 2HCl BaSO4 D. và đúng.Câu 14. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay trạng tháinóng chảy.D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.Câu 15. Cho 10,6g Na2 CO3 vào 12g dung dịch H2 SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạndung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?A. 18,2g và 14,2g B. 18,2g và 16,16g C. 22,6g và 16,16g D. 7,1g và 9,1g Trang 1Câu 16. Trong dung dịch Al2 (SO4 )3 loãng có chứa 0,6 mol SO4 2-, thì trong dung dịch đó có chứa:A. 0,2 mol Al2 (SO4 )3 B. 0,4 mol Al 3+. C. 1,8 mol Al2 (SO4 )3 D. Cả và đều đúng. Câu 17. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?A. AlCl3 và Na2 CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. NaAlO2 và KOH. D. NaCl và AgNO3 .Câu 18. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3 NaNO3 K2 CO3 NH4 NO3 Nếu chỉ được phép dùng mộtchất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2 SO4 C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch AgNO3Câu 19. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axitmạnh?A. Al(OH)3 (NH2 )2 CO, NH4 Cl. B. NaHCO3 Zn(OH)2 CH3 COONH4 .C. Ba(OH)2 AlCl3 ZnO. D. Mg(HCO3 )2 FeO, KOH.Câu 20. Cho các chất rắn sau: Al2 O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2 O, Pb(OH)2, K2 O, CaO, Be, Ba. Dãy chất rắn có thểtan hết trong dung dịch KOH dư là:A. Al, Zn, Be. B. Al2 O3 ZnO. C. ZnO, Pb(OH)2 Al2 O3 D. Al, Zn, Be, Al2 O3 ZnO.Câu 21. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo. Nồng độ mol củadung dịch KOH là: A. 1,5 mol/l. B. 3,5 mol/l. C. 1,5 mol/l và 3,5 mol/l. D. mol/l và mol/l.Câu 22. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3 PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dungdịch thu được là:A. 0,33M. B. 0,66M. C. 0,44M. D. 1,1M.Câu 23. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2 SO4 10% để được 100g dung dịch H2 SO4 20% là:A. 2,5g B. 8,88g C. 6,66g D. 24,5gCâu 24. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2 để thu được dung dịch KOH 21% là:A. 354,85g B. 250 C. 320g D. 400gCâu 25. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2 SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoàdung dịch axit đã cho là:A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml.Câu 26. Cho H2 SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2 O. Nồng độ của axit thuđược là:A. 30 B. 20 C. 50 D. 25Câu 27 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tíchthì dung dịch mới có nồng độ mol là:A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15MCâu 28. Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2 SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộnbằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là: B. C. D. 1,5Câu 29. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH= 4?A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 40mlCâu 30. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1Mlà:A. 100ml. B. 150ml C. 200ml D. 250mlCH ƯƠ NG II: NIT PHOTPHOCâu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:A. ns 2np B. ns 2np 4C. (n -1)d 10 ns 2np 3D. ns 2np 5Câu 2. Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA, nhận định nào sai Từ nitơ đến bitmut:A. tính phi kim giảm dần. B. độ âm điện giảm dần.C. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần. D. tính axit của các hiđroxit tăng dần.Câu 3. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Nhiệt phân dung dịch NH4 NO2 bão hoà.C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. Trang 2Câu 4. Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“, chất này có công thức hoá học là:A. HCl. B. N2 C. NH4 Cl. D. NH3 .Câu 5. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2 SO4 đặc. B. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2 SO4 đặc.C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch Cl đặc. D. NaNO3 tinh thể và dung dịch Cl đặc.Câu 6. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta đã sử dụng phương phápnáo sau đây?A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong. B. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.C. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2 SO4 đặc. D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng.Câu 7. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. Hiện tượng quan sát được là:A. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. Sau đó lượng kết tủa giảm dầncho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.Câu 8. Cho hỗn hợp gồm N2 H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2 SO4 đặc, dưthì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:A. 25% N2 25% H2 và 50% NH3 B. 25% NH3 25% H2 và 50% N2 .C. 25% N2 25% NH3 và 50% H2 D. Kết quả khác.Câu 9. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:A. KNO2 N2 và O2 B. KNO2 và O2 C. KNO2 và NO2 D. KNO2 N2 và CO2 .Câu 10. Khi nhiệt phân Cu(NO3 )2 sẽ thu được các hoá chất sau:A. CuO, NO2 và O2 B. Cu, NO2 và O2 C. CuO và NO2 D. Cu và NO2 .Câu 11. Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:A. Ag2 O, NO2 và O2 B. Ag, NO2 và O2 C. Ag2 và NO2 D. Ag và NO2 .Câu 12. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?A. KNO3 và S. B. KNO3 và S. C. KClO3 và S. D. KClO3 và C.Câu 13. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng đểA. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất.B. làm cho đất tơi xốp.C. giữ độ ẩm cho đất.D. bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi.Câu 14. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:A. nguyên tử trong amoniac có một đôi electron tự do.B. nguyên tử trong amoniac mức oxi hoá -3, có tính khử mạnh.C. amoniac là một bazơ.D. A, B, đúng.Câu 15. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?A. NH3 HCl NH4 Cl B. 2NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4C. 2NH3 3CuO ot¾¾ N2 3Cu 3H2 D. NH3 H2 †‡ NH4 OH -Câu 16. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:A. màu đen sẫm. B. màu nâu. C. màu vàng. D. màu trắng sữa.Câu 17. Khí nitơ (N2 tương đối trơ về mặt hoá học nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?A. Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực. B. Phân tử N2 có liên kết ion.C. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững. D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.Câu 18. Để tách Al2 O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó, có thể dùng dung dịch nào sau đây?A. Dung dịch amoniac. B. Dung dịch natri hiđroxit.C. Dung dịch axit clohiđric. D. Dung dịch axit sunfuric loãng.Câu 19. Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)?A. Dung dịch FeCl3 B. Dung dịch HCl.C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. D. Dung dịch axit HNO3 Trang 3Câu 20. Cho 1,32g (NH4 )2 SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khi. Hấp thụhoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3 PO4 Muối thu được là:A. NH4 H2 PO4 B. (NH4 )2 HPO4 C. (NH4 )3 PO4 D. NH4 H2 PO4 và (NH4 )2 HPO4Câu 21. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú nào sau đây?A. Cầm trắng bằng tay có đeo găng.B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.C. Tránh cho trắng tiếp xúc với nước.D. Có thể để trắng ngoài không khí.Câu 22. Sau khi làm thí nghiệm với trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc?A. Dung dịch axit HCl. B. Dung dịch kiềm NaOH.C. Dung dịch muối CuSO4 D. Dung dịch muối Na2 CO3 .Câu 23. Công thức hoá học của supephotphat kép là:A. Ca3 (PO4 )2 B. Ca(H2 PO4 )2 C. CaHPO4 D. Ca(H2 PO4 )2 và CaSO4 .Câu 24. Đem nung một khối lượng Cu(NO3 )2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO3 )2 đã bị nhiệt phân là:A. 0,5g. B. 0,49g. C. 9,4g D. 0,94gCâu 25. Để nhận biết ion PO4 3- thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.Câu 26. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2 SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.Câu 27. Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72lit khí NO (đktc)duy nhất. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:A. 5,4 và 5,6. B. 5,6 và 5,4. C. 4,4 và 6,6. D. 4,6 và 6,4.Câu 28 Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac. Trước phảnứng, hỗn hợp cần được làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để: A. tăng hiệu suất của phản ứng. B. tránh ngộ độc xúc tác (Pt Rh). C. tăng nồng độ chất phản ứng. D. vì một lí do khác.Câu 29. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?A. 4NH3 5O2 900 ,oC Pt Rh-¾¾¾¾¾ 4NO 6H2 B. 4NH3 3O2 ¾¾ 2N2 6H2 OC. 2NO O2 2NO2 D. 4NO2 O2 2H2 4HNO3Câu 30. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?A. Photpho đỏ không độc hại đối với con người. B. Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng.C. Photpho trắng là hoá chất độc, hại.D. A, B, đều đúng.Câu 31 Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?A. 2KNO3 ot¾¾ 2KNO2 O2 B. 2Cu(NO3 )2ot¾¾ 2CuO 4NO2 O2C. 4AgNO3 ot¾¾ 2Ag2 4NO2 O2 D. 4Fe(NO3 )3ot¾¾ 2Fe2 O3 12NO2 3O2Câu 32. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là: A. Ca(H2 PO4 )2 B. NH4 H2 PO4 và Ca(H2 PO4 )2 .C. NH4 H2 PO4 và (NH4 )2 HPO4 D. (NH4 )2 HPO4 và Ca(H2 PO4 )2 Câu 33. Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai ?A. Trong tất cả các phản ứng axit bazơ, HNO3 đều là axit mạnh.B. Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt.C. Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C, S.D. Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ.Câu 34 Hoà tan gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của là:A. 1,12 gam. B. 11,2 gam. C. 0,56 gam. D. 5,6 gam. Trang 4Câu 35. Hoà tan hoàn toàn gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2 Ovà 0,01mol khí NO. Giá trị của là:A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 8,10 gam. D. 10,80 gam .ĐỀ THI CHƯƠNG IĐỀ :Câu Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3 PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:A 0,33M. B. 0,66M. C. 0,44M. D. 1,1M.Câu 2: Dung dịch chứa ion Fe 3+, Cl -, SO4 2-. Nếu cô cạn dung dịch và làm khan thì thu được bao nhiêu loạimuối ?A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2 SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:A. 10ml. B. 15ml. 20ml. D. 25ml.Câu Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15MCâu Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2 SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằngtổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là: B. C. D. 1,5Câu Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:A. 100ml. B. 150ml C. 200ml D. 250mlCâu Có các dung dịch AlCl3 NaCl, MgCl2 H2 SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?A Dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO3 .C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch quỳ tím.Câu :Dung dịch có chứa: Mg 2+, Ca 2+, 0,2mol Cl -, 0,3mol NO3 -. Thêm dần dung dịch Na2 CO3 1M vào dung dịch cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại.Thể tích dung dịch Na2 CO3 đã thêm vào dung dịch làA. 150ml B. 200ml 250ml D. 300mlCâu Có lọ đựng dung dịch Al(NO3 )3 NaNO3 Na2 CO3 NH4 NO3 Nếu chỉ dùng thuốc thử thì có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết lọ trên? Giải thích? A. Dung dịch H2 SO4 B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch K2 SO4 D. CaCO3Câu 10 Cho gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X, gồm N2 và NO (đktc), tỷ khối của so với hiđro bằng 18,5. Tìm giá trị của a? A. 1,98 gam. B. 1,89 gam C. 18,9 gam. D. 19,8 gam.Câu 11 Cho 30ml dung dịch H2 SO4 0,002M vào 20 ml dung dịch Ba(OH)2 0,008M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. PH của dung dịch bằngA. B. 10,33 C. 1,39 11,6.Câu 12 Có các dung dịch CuSO4 Cr2 (SO4 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ZnSO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử để phânbiệt được các dung dịch trên. Thuốc thở đó làA. dd NaOH dd NH3 C. dd BaCl2 D. dd HNO3 Câu 13: Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 theo tỉ lệ mol sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu được dungdịch cóA. pH 14 B. pH C. pH D. pH 7Câu 14 Trộn 250 ml dung dịch KOH 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X. pH củadung dịch bằngA 12 B. 13 C. D. 10Câu 15 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch NaOH; HCl; Na2 CO3 Ba(OH)2 NH4 Cl.A. dung dịch B. dung dịch C. dung dịch dung dịch Câu 16: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnhA. CaCl2 CuSO4 H2 SO4 H2 S. B. HNO3 Ca(NO3 )2 CaCl2 H3 PO4 Trang 5C. KCl NaOH Ba(NO3 )2 Na2 SO4 D. HCl BaCl2 NH3 CH3 COOHCâu 17: Một dung dịch có [OH -] 2,5.10 -10M. Môi trường của dung dịch là ?A. Kiềm B. Trung tính C. Axít D. Không xác định đượcCâu 18: Hidroxit không phải là hidroxit lưỡng tínhA. Pb(OH)2 B. Cu(OH)2 C. Ca(OH)2 D. Zn(OH)2Câu 19: Cho dung dịch đựng riêng biệt Na2 CO3 NH4 Cl KCl CH3 COONa Na2 NaHSO4 Số dung dịch cópH> làA. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 20: Chất chất lưỡng tính là ?A. (NH4 )2 CO3 B. NH4 Cl C. (NH4 )2 SO4 D. NH4 NO3Câu 21: Có bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau HCl H2 SO3 H2 SO4 Có thể nhận biết dung dịch đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hóa học với một thuốc thử nào sau đâyA. dung dịch AgNO3 B. dung dịch NaOH C. dung dịch BaCl2 D. quỳ tímCâu 22: Có dung dịch axit yếu HNO2 Khi hòa tan ít tinh thể NaNO2 vào thìA. độ điện li của HNO2 giảm. B. hằng số phân li Kc của HNO2 tăng.C. hằng số phân li Kc của HNO2 giảm. D. độ điện li của HNO2 tăng.Câu 23: Cho giọt quỳ tím lần lượt vào từng dung dịch các muối có cùng nồng dộ 0,1M sau NH4 Cl (1), Al2 (SO4 )3(2), K2 CO3 (3), KNO3 (4) dung dịch có xuất hiện màu đỏ là ?A. (1), (4). B. (3), (4). C. (1), (2). D. (1), (3).Câu 24: Một dung dịch chứa các ion sau Fe 2+, Mg 2+, +, +, Cl -, Ba 2+. Muấn tách được nhiều ion ra khỏi dung dịchnhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nàosau ?A. K2 SO3 B. Na2 CO3 C. K2 SO4 D. Ba(OH)2 .Câu 25: Nhóm các ion nào dưới đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịchA. Cu 2+, Cl -, Na +, OH -, NO3 -B. Na +, Ca 2+, NO3 -, Fe 3+, Cl -C. Fe 2+, +, NO3 -, OH -, NH4 +. D. NH4 +, CO3 2-, HCO3 -, OH -, Al 3+Câu 26: Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005 MA. 10 B. C. 2. D. 12Câu 27: Sắp xếp các dung dịch sau H2 SO4 (1), CH3 COOH (2), KNO3 (3), Na2 CO3 (4) có cùng nồng độ mol) theothứ tự độ pH tăng dần :A. (1) (2) (3) (4). B. (1) (3) (2) (4). C. (4) (3) (2) (1) D. (2) (3) (4) (1)Câu 28: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây ?A. H2 SO4 H2 CO3 B. Ba(OH)2 H2 SO4 C. Ba(OH)2 NH4 OH. D. H2 SO4 NH4 OH .Câu 29: Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?A. C2 H5 OH B. NaCl C. NaHCO3 D. CuSO4Câu 30: Cho phản ứng H2 PO4 OH HPO4 2- H2 OTrong phản ứng trên ion H2 PO4 có vai tròA. Axit B. Bazơ C. lưỡng tính D. trung tínhCâu 31: Cho phản ứng sau NaHCO3 Na2 CO3 G. Để phản ứng xảy ra thì T, lần lượt làA. Ba(OH)2 CO2 H2 O. B. HCl, NaCl. C. NaHSO4 Na2 SO4 D. NaOH, H2 O.Câu 32: Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2 SO4 0,5M. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trunghòa vừa đủ dung dịch axít trên ?A. 10ml. B. 20ml C. 15ml D. 25ml.Câu 33: Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe 2+ (0,1 mol) và Al 3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl (x mol)và SO4 2- (y mol) Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn khan. x, lần lượt làA. 0,3; 0,2. B. 0,3; 0,4. C. 0,2; 0,4. D. 0,2; 0,3.Câu 34: Trộn 150 ml dung dịch Na2 CO3 1M và K2 CO3 0,5 với 250 ml dung dịch HCl 2M. Thể tích khí CO2 sinh ra điều kiện tiêu chuẩn làA. 2,52 lit B. 5,04 lit C. 3,36 lit D. 5,6 lit.Câu 35 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? Trang 6A. Pb(OH)2 ZnO, Fe2 O3 B. Al(OH)3 Al2 O3 Na2 CO3 C. Na2 SO4 HNO3 Al2 O3 Na2 HPO4 ZnO, Zn(OH)2 E. Zn(OH)2 NaHCO3 CuCl2Câu 36 Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?A. Cacbon đioxit. Lưu huỳnh đioxit. C. Ozon. D. Dẫn xuất flo của hiđrocacbon.ĐỀ 2:Câu 1: Cho phương trình ion thu gọn sau: Ba 2+ BaCO3 H2 OPhương trình ion thu gọn trên là của phản ứngA. Ba(HCO3 )2 Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1). B. Ba(OH)2 NH4 HCO3 (tỉ lệ mol 2).C. Ba(HCO3 )2 NaOH (tỉ lệ mol 1: 1). D. Ba(HCO3 )2 NaOH (tỉ lệ mol 2).Câu 2: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch NaOH; HCl; Na2 CO3 BaCl2 ;NH4 Cl.A. dung dịch B. dung dịch C. dung dịch D. dung dịchCâu 3: Có dung dịch đều có nồng độ là mol/l, Khả năng dẫn điện của các dung dịch tăng dần theo thứ tự nàosau đâyA. CH3 COOH CH3 COONa K2 SO4

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến