loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề kiểm tra toán lớp 6

Chia sẻ: 1544 | Ngày: 2016-10-02 08:16:04 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra toán lớp 6   

114
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề kiểm tra toán lớp 6

đề kiểm tra toán lớp 6

đề kiểm tra toán lớp 6




Tóm tắt nội dung

Tô Diệu Ly trường THCS Lê Lơi Quận Hà Đông HỌ VÀ TÊN: ………… ĐỀ KIỂM TRA TIẾTLỚP …… MÔN: SỐ HỌC ĐỀ SỐ I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đâyCâu Viết tập hợp các chữ số của số: 3456A. ={2;6;3; 5} B. ={3; 5} C. ={3;4;5;6} D. ={3456}Câu Cho tập hợp {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A. {m;2} B. {m;3} C. D. Câu Kết quả viết tích dưới dạng một lũy thừa là:A. 11B. C. 14 11D. 49 11 Câu Kết quả viết thương 12: dưới dạng một lũy thừa là:A. 6B. 16C. 8D. 3Câu Giá trị của là.A. 12 B. C. 64 D. 81Câu Nếu 42 22 thì bằng :A. B. C. D. 5Câu dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên cho 11 dư làA. 11k B. 11 C. 11 +7 D. 11(k 7)Câu cho 15 Khi đó giá tri tìm được là :A. {} 0;1 B. C. D. j II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu có thể a) 28(231+69) 72(231 69) b) (){}2 22017 .2 11 5.2 11 121é ù- -ë c) 1+ 15 22 29 ... 407 414Câu 2: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) (4x 5) 121 11 4b) x+3 144c){}410 17) :10...

Nội dung tài liệu

Tô Diệu Ly trường THCS Lê Lơi Quận Hà Đông HỌ VÀ TÊN: ………… ĐỀ KIỂM TRA TIẾTLỚP …… MÔN: SỐ HỌC ĐỀ SỐ I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đâyCâu Viết tập hợp các chữ số của số: 3456A. ={2;6;3; 5} B. ={3; 5} C. ={3;4;5;6} D. ={3456}Câu Cho tập hợp {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A. {m;2} B. {m;3} C. D. Câu Kết quả viết tích dưới dạng một lũy thừa là:A. 11B. C. 14 11D. 49 11 Câu Kết quả viết thương 12: dưới dạng một lũy thừa là:A. 6B. 16C. 8D. 3Câu Giá trị của là.A. 12 B. C. 64 D. 81Câu Nếu 42 22 thì bằng :A. B. C. D. 5Câu dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên cho 11 dư làA. 11k B. 11 C. 11 +7 D. 11(k 7)Câu cho 15 Khi đó giá tri tìm được là :A. {} 0;1 B. C. D. j II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu có thể a) 28(231+69) 72(231 69) b) (){}2 22017 .2 11 5.2 11 121é ù- -ë c) 1+ 15 22 29 ... 407 414Câu 2: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) (4x 5) 121 11 4b) x+3 144c){}410 17) :10 3.2 :10 5xé ù- =ë Câu 1,5 điểm): tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của quyển sáchđó bắt đầu từ trang 1) cần dùng đúng 342 chữ sốCâu 0,5 điểm): học sinh được chọn một trong hai câu sau 1) so sánh 777 333 và 333 777 2) chứng minh 2111..........1. 222......2nthuaso nthuaso1 43 14 43 là số chính phươngHỌ VÀ TÊN: …………………………. ĐỀ KIỂM TRA TIẾTLỚP …… MÔN: SỐ HỌC ĐỀ SỐ I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đâyCâu Viết tập hợp các chữ số của số: 1234A. ={1; 2;3; 4} B. ={3; 4} C. ={1, 2} D. ={3456}Câu Cho tập hợp {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A. {n;2} B. {m;3} C. D. {m ;2} Câu Kết quả viết tích dưới dạng một lũy thừa là:A. 49 2B. C. 14D. 49 14 Câu Kết quả viết thương 12: dưới dạng một lũy thừa là:A. 6B. 20C. 4D. 20Câu Giá trị của là.A. 12 B. C. 64 D. 81Câu Nếu 59 22 thì bằng :A. B. C. D. 5Câu dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên cho 13 dư làA. 13k B. 13 C. 13 +7 D. 13(k 7)Câu cho 50 Khi đó giá tri tìm được là :A. {} 0;1 B. C. D. j II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu có thể a) 27(234+65) 73(234 65) b) (){}2 22026 .2 10 10.3 12 144é ù- -ë c) 1+ 15 22 29 ... 421 428Câu 2: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: d) (10x 5) 121 11 4e) x+2 810f){}410 15) :10 3.2 10 5xé ù- =ë Câu (1,5 điểm): Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 142 trangCâu 0,5 điểm): học sinh được chọn một trong hai câu sau 1) so sánh 444 333 và 33 444 2) chứng minh 2111..........1. 222......2nthuaso nthuaso1 43 14 43 là số chính phươngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến