loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề kiểm tra môn văn học kì 1

Chia sẻ: nguyenthaolinh | Ngày: 2016-11-22 18:34:24 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra môn văn học kì 1    kiểm tra văn lớp 6   

19
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề kiểm tra môn văn học kì 1

đề kiểm tra môn văn học kì 1

đề kiểm tra môn văn học kì 1




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN Thời gian: 90’ Năm học: 2015 -2016 M/độC/đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CộngTN TL TN TL Cấp độthấp Cấp độcaoVăn bảnvăn hoc01 đoạn trích từ VB Thạch SanhCó độ dài khoảng 150-200 chữ Nhớ được thểloại VB-Xácđịnh từloại -Phươngthứcbiểu đạt.- Nghĩacủa từ- Cấutạo từ Nêu cácthể loạivăn họcdângian đãhọc -Hiểu đượcnghĩa của từ-Hiểu ýnghĩa củachi tiếttrong VB- Xác địnhkiểu nhânvật- Nội dungđoạn trích Vẽ sơđồ cấutạo từSố câuSố điểmTỉ lệ 8220% 11 10% 4110% 1110% 14550%Văn tự sựViết bàivăn Viếtđượcphầnmở bài,nêu sơlược vềnhânvật Kểbiểuhiệncụ thểvề việchọc tốtcủanhânvật Nêu được nhữngsáng tạo vàcách khắcphục khókhăn đểvươn lên Sángtạotrongbài viết,kết bàinêuđượccảmnghĩ vềnhânvậtSố câuSố điểmTỉ lệ 11 10% 1110% 12 20% 11 10% 4550%Số câuSố điểmTỉ lệ 82đ20% 22đ20% 41đ10% 22đ20% 12đ20% 11đ10% 1810đ100% Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi từ câu đến câu 12 Nhà vua gả công chúa cho Thạch Sanh. Lễ cưới của họ tưng bừng nhất kinh kì, chưa baogiờ và chưa đâu có lễ cưới tưng...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN Thời gian: 90’ Năm học: 2015 -2016 M/độC/đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CộngTN TL TN TL Cấp độthấp Cấp độcaoVăn bảnvăn hoc01 đoạn trích từ VB Thạch SanhCó độ dài khoảng 150-200 chữ Nhớ được thểloại VB-Xácđịnh từloại -Phươngthứcbiểu đạt.- Nghĩacủa từ- Cấutạo từ Nêu cácthể loạivăn họcdângian đãhọc -Hiểu đượcnghĩa của từ-Hiểu ýnghĩa củachi tiếttrong VB- Xác địnhkiểu nhânvật- Nội dungđoạn trích Vẽ sơđồ cấutạo từSố câuSố điểmTỉ lệ 8220% 11 10% 4110% 1110% 14550%Văn tự sựViết bàivăn Viếtđượcphầnmở bài,nêu sơlược vềnhânvật Kểbiểuhiệncụ thểvề việchọc tốtcủanhânvật Nêu được nhữngsáng tạo vàcách khắcphục khókhăn đểvươn lên Sángtạotrongbài viết,kết bàinêuđượccảmnghĩ vềnhânvậtSố câuSố điểmTỉ lệ 11 10% 1110% 12 20% 11 10% 4550%Số câuSố điểmTỉ lệ 82đ20% 22đ20% 41đ10% 22đ20% 12đ20% 11đ10% 1810đ100% Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi từ câu đến câu 12 Nhà vua gả công chúa cho Thạch Sanh. Lễ cưới của họ tưng bừng nhất kinh kì, chưa baogiờ và chưa đâu có lễ cưới tưng bừng như thế. Thấy vậy hoàng tử các nước chư hầu trước kia bị công chúa từ hôn lấy làm tức giận. Họ hội binh lính cả mười tám nước kéo sang đánh.Thạch Sanh xin nhà vua đừng động binh. Chàng một mình cầm cây đàn ra trước quân giặc.Tiếng đàn của chàng vừa cất lên thì quân sĩ mười tám nước bủn rủn tay chân, không còn nghĩ được gì tới chuyện đánh nhau nữa. Cuối cùng các hoàng tử phải cởi giáp xin hàng. Thạch Sanh sai dọn một bữa cơm thết đãi những kẻ thua trận. Cả mấy vạn tướng lĩnh, quân sĩ thấy Thạch Sanh chỉ cho dọn ra vẻn vẹn có một niêu cơm tí xíu, bĩu môi, không muốn cầm đũa. Biết ý, Thạch Sanh đố họ ăn hết được niêu cơm và hứa sẽ trọng thưởng cho nhữngai ăn hết. Quân sĩ mười tám nước ăn mãi, ăn mãi nhưng niêu cơm bé xíu cứ ăn hết lại đầy. Chúng cúi đầu lạy tạ vợ chồng Thạch Sanh rồi kéo nhau về nước. (Theo Ngữ văn 6, tập 1)I. Trắc nghiệm: (3đ)1. Đoạn trích trên trích từ văn bản nào?A. Em bé thông minh B. Sơn Tinh, Thủy TinhC. Thạch Sanh D. Thánh Gióng2. Đoạn trích trên thuộc phương thức biểu đạt nào?A. Miêu tả B. Biểu cảm C. Nghị luận D. Tự sự3. Nêu thể loại của đoạn trích trên.A. Cổ tích B. Ngụ ngôn C. Truyền thuyết D. Truyện cười4. Đặt trong ngữ cảnh của đoạn trích trên, từ từ hôn có nghĩa là gì? A. Không muốn có vợ B. Chia tay với các hoàng tửC. Gả công chúa D. Từ chối không kết duyên 5. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới:“ Nhà vua gả công chúa cho Thạch Sanh. Lễ cưới của họ tưng bừng nhất kinh kì, chưa bao giờ và chưa đâu có lễ cưới tưng bừng như thế.” Nếu phải tìm một từ phù hợp để thay thế từ tưng bừng đoạn văn trên, em sẽ chọn từnào trong các từ dưới đây? A. Mạnh mẽ B. Đông vui C. To lớn D. Đầy đủ6. Thạch Sanh thuộc kiểu nhân vật nào của truyện?A. Người dũng sĩ B. Người thông minh, tài trí C. Người bất hạnh D. Người ngốc nghếch7. Chi tiết thần kì trong đoạn trích trên đó là:A. Niêu cơm, binh lính B. Cây đàn, nhà vua C. Đánh nhau, lễ cưới D. Cây đàn, niêu cơm8 Từ nào sau đây là từ láy?A. Kinh kì B. Bủn rủn C. Binh lính D. Cuối cùng9. Nhân vật chính trong đoạn truyện trên là:A. Thạch Sanh B. Quân chư hầu C. Công chúa D. Nhà vua10. Từ nào không phải là từ mượn tiếng Hán?A. Quân sĩ B. Chư hầu C. Nhà vua D. Hoàng tử11. Kết thúc có hậu của truyện Thạch Sanh thể hiện qua chi tiết nào?A. Thạch Sanh giết được chằn tinhB. Thạch Sanh lấy công chúa và được lên làm vuaC. Thạch Sanh cứu được công chúaD. Tiếng đàn của Thạch Sanh buộc quân sĩ 18 nước xin hàng12. Cụm từ nào trong đoạn văn sau là cụm danh từ?“ Cả mấy vạn tướng lĩnh, quân sĩ thấy Thạch Sanh chỉ cho dọn ra vẻn vẹn có một niêu cơm tí xíu, bĩu môi, không muốn cầm đũa.”A. Cả mấy vạn tướng lĩnh B. Quân sĩ thấy Thạch SanhC. Dọn ra một mâm cơm D. Không muốn cầm đũaII. Tự luận: (7đ)1. Kể tên các thể loại dân gian đã học học kì 1? (1đ)2. Vẽ sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt (1đ)3. Hãy kể về một tấm gương tốt trong học tập mà em biết. (5đ) ĐÁP ÁN:I. Trắc nghiệm: Câu 10 11 12Đ/án AII. Tự luận:1. Các thể loại truyện dân gian đã học: Truyền thuyết, cổ tích, ngụ ngôn, truyện cười. (1đ)2. Sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt: (1đ) Câu 3: Làm văn (5 điểm)*Yêu cầu chung: HS biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về văn kể chuyện để tạo lập văn bản. Bài viết phải cóp bố cục đầy đủ, rõ ràng, kể phải phù hợp với đời sống thực tế. Văn viếtcó cảm xúc, chân thực, diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết, không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp* Yêu cầu cụ thể:1) Mở bài: giới thiệu nhân vật anh, chị, bạn..) (0,5đ)2) Thân bài: (3đ) Sơ lược về nhân vật: Tên tuổi, hình dáng, tính cách ... (0,5đ) Kể biểu hiện cụ thể về việc học tốt của nhân vật: ((2,5đ) Cần cù, chăm chỉ Tận dụng thời gian học tập Phương pháp học tập Cách khắc phục khó khăn để vươn lên học tốt3) Kết bài: Cảm nghĩ về nhân vật. (0,5 đ)- Điểm 3,75: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên song còn một số các nội dung kể còn chung chung.- Điểm 2,75: Đáp ứng 1/2 đến 2/3 yêu cầu trên.- Điểm 1,75: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên- Điểm 0,75: Có viết được vài câu kể chung chung. CẤU TẠO TỪTỪ ĐƠN TỪ PHỨCTỪ GHÉP TỪ LÁYd. Sáng tạo: (0,5điểm) Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo....e. Chính tả và dùng từ, đặt câu: (0,5điểm)- Điểm 0,5đ: không mắc lỗi chính tả...- Điểm 0,25đ: Mắc một số lỗi chính tả...- Điểm đ: Mắc nhiều lỗi chính tả...Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến