loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra môn sinh lớp 7

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-21 20:40:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra môn sinh lớp 7    đề thi sinh lớp 7   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra môn sinh lớp 7

Đề kiểm tra môn sinh lớp 7

Đề kiểm tra môn sinh lớp 7




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IIN ăm học 201 201 5MÔN: SINH HỌC 7Ngày soạn 15/4/2015 Ngày kiểm tra 25/4/2015Chủ đềNhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TLI. Lưỡng cư( 3tiết) -Đặc điểmcấu tạotrong củalưỡng cư.2câu:1đ=10% 2câu: 1đ=100%II. Bò sát(3tiết) So sánhbộ xươngthằn lằnvà ếch1câu:2đ=20% 1câu: 2đ=100%III. Chim( 4iết) Nêu vai tròcủa lớp chim1câu:2đ=20% 1câu: 2đ=100%IV. Thú(7 tiết) Tính đa dạng của lớp thú -Sự phù hợpgiữa cấu tạovà chứcnăng đảmbảo sự thốngnhất trongcơ thể.3câu:2đ=20% 2câu: 1đ=50% 1câu: 1đ=50%V. Động vật vàđời sống con người(4 tiết) Khái niêmđộng vật quýhiếm ví dụ? Cấu tạo cácloài động vậtsống trongcác môitrường khácnhau.2câu:3đ=30% câu: 1đ=33% câu: 2đ=67% Tổng cộng:9câu:10đ=100% 4câu :2đ=20% câu: 3đ=30% 1câu :2đ=20% 1câu: 1đ=10% câu: 2đ=20% Kí duyệt Người soạnHuỳnh Thị Ngọc Trân Nguyễn Thị BắcTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014-2015 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IIN ăm học 201 201 5MÔN: SINH HỌC 7Ngày soạn 15/4/2015 Ngày kiểm tra 25/4/2015Chủ đềNhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TLI. Lưỡng cư( 3tiết) -Đặc điểmcấu tạotrong củalưỡng cư.2câu:1đ=10% 2câu: 1đ=100%II. Bò sát(3tiết) So sánhbộ xươngthằn lằnvà ếch1câu:2đ=20% 1câu: 2đ=100%III. Chim( 4iết) Nêu vai tròcủa lớp chim1câu:2đ=20% 1câu: 2đ=100%IV. Thú(7 tiết) Tính đa dạng của lớp thú -Sự phù hợpgiữa cấu tạovà chứcnăng đảmbảo sự thốngnhất trongcơ thể.3câu:2đ=20% 2câu: 1đ=50% 1câu: 1đ=50%V. Động vật vàđời sống con người(4 tiết) Khái niêmđộng vật quýhiếm ví dụ? Cấu tạo cácloài động vậtsống trongcác môitrường khácnhau.2câu:3đ=30% câu: 1đ=33% câu: 2đ=67% Tổng cộng:9câu:10đ=100% 4câu :2đ=20% câu: 3đ=30% 1câu :2đ=20% 1câu: 1đ=10% câu: 2đ=20% Kí duyệt Người soạnHuỳnh Thị Ngọc Trân Nguyễn Thị BắcTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014-2015 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)*Khoanh tròn vào đúng trong các câu sau:Câu 1: Bộ thú đẻ trứng, nuôi con bằng sữa:A. Bộ thú túi B. Bộ thú gặm nhấm C. Bộ thú ăn sâu bọ D. Thú huyệt Câu 2: Đại diện nào thuộc bộ guốc lẻ A. Ngựa B. Voi C. Bò D. Lợn Câu 3: Cơ quan hô hấp của ếch là: A. Mang B. Da C. Da và phổi D. Phổi Câu Tim của với thằn lằn khác so Ếch ở chỗ A. Tim ngăn máu đỏ tươi B. Tim ngăn, ngăn có vách hụt C. Tim ngăn, máu pha D. Tim máu pha trộn nhiều Câu 5. Chọn những đặc điểm cột sao cho phù hợp với cột điền đáp án vào cột CB. TỰ LUẬN: (6điểm)Câu 6. Thế nào là động vật quý hiếm? Ví dụ (1điểm)Câu 7. Tại sao thú có khả năng sống ở nhiều môi trường? 1điểm)Câu 8. So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch? 2điểm)Câu 9. Nêu vai trò của chim? 2điểm)--- Hết ---……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… C1. Bộ lông dày2. Mỡ dưới da dày.3. Bướu mỡ lạc đà.4. Mỗi bước nhảy cao và xa.5. Thân cao, móng rộng, đệm thịtdày.6. Ngủ trong mùa đông.7. Hoạt động vào ban đêm.8. Chui rúc vào sâu trong cát a) nơi dự trữ nước.b) giữ nhiệt, dự trữ năng lượng, chống rét.c) giữ nhiệt cho cơ thể.d) tiết kiệm năng lượng.e) vị trí cơ thể cao, không bị lún, đệm thịt dày để chống nóng.f) chống nóng.g) hạn chế tiếp xúc với cát nóng.h) tránh nóng ban ngày 1…..2….3….4….5….6….7….8….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH 7* HKII 2014-2015)A.TRẮC NGHIỆM(4đ)Mỗi đúng 0.5đCâu Mỗi đúng 0,25 đ)1 8c fB. TỰ LUẬN: (6đ)Câu 6: Động vật quý hiếm: Ví dụ?( 1điểm)* Khái niệm: Là những động vật có giá trị về nhiều mặt(thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu,...) và có số lượng giảm sút. 0,75đ)Ví dụ: Ốc xà cừ, hươu sao, cà cuống…( 0,25đ)Câu 7: Thú có khả năng sống nhiều môi trường vì:- Thú là động vật hằng nhiệt. Hoạt động trao đổi chất mạnh mẽ. 0,25đ) Có bộ lông mao, tim ngăn. Hệ tiêu hóa phân hóa rõ. 0,25đ)- Diện tích trao đổi khí phổi rộng. Cơ hoành tăng cường hô hấp. 0,25đ)- Hiện tượng thai sinh đẻ con và nuôi con bằng sữa, đảm bảo thai phát triển đầy đủ trước vàsau khi sinh. (0,25đ)Câu 8: So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch, giải thích đặc điểm khác biệt của thằnlằn*Giống: (0,5 đ)- Xương đầu Xương thân: xương cột sống- Xương chi: đai vai, chi trước, đai hông, chi sau*Bộ xương thằn lằn khác với bộ xương ếch những điểm sau :( 1,5đ)Thằn lằn Ếch- Đốt sống cổ thằn lằn nhiều nên cổ rất linh hoạt,phạm vi quan sát rộng. 0,25đ)- Đốt sống thân mang xương sườn, số kết hợp vớixương mỏ ác làm thành lồng ngực bảo vệ nội quan vàtham gia vào hô hấp. 0,25đ)- Đốt sống đuôi dài: Tăng ma sát cho sự vận chuyểntrên cạn. 0,25đ) Đốt sống cổ ngắn( đốt) 0,25đ)-Chưa có xương sườn. 0,25đ)-Không đuôi. 0,25đ)Câu 9: Vai trò của chim: 2điểm)- Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm. 0,25đ)- Cung cấp thực phẩm: Chim bồ câu, gà, vịt... 0,25đ)- Làm đồ dùng,đồ trang trí: lông vịt, ngan, ngỗng, lông đà điểu.... 0,25đ)- Phục vụ du lịch, làm cảnh, săn bắt: vịt trời, ngỗng trời, gà gô,vẹt, yểng..... 0,25đ)- Huấn luyện để săn mồi: cốc đế, chim ưng, đại bàng... 0,25đ)- Giúp phát tán cây rừng, thụ phấn cho cây. 0,25đ)- Có hại cho kinh tế nông nghiệp: chim ăn quả, ăn hạt, ăn cá 0,25đ)- Là động vật trung gian truyền bệnh. 0,25đ)Câu 4Đáp án bTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2014-2015 Môn Sinh ** Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM: điểm)*Khoanh tròn vào đúng trong các câu sau:Câu 1. Đại diện nào thuộc bộ guốc lẻA. Ngựa B. Voi C. Bò D. LợnCâu 2. Cơ quan hô hấp của ếch là: A. Mang B. Da C. Da và phổi D. PhổiCâu 3. Tim của với thằn lằn khác so Ếch ở chỗ: A. Tim ngăn máu đỏ tươi C. Tim ngăn, ngăn có vách hụtB. Tim ngăn, máu pha D. Tim máu pha trộn nhiều Câu 4. Bộ thú đẻ trứng, nuôi con bằng sữa:A. Bộ thú túi B. Bộ thú gặm nhấm C. Bộ thú ăn sâu bọ D. Thú huyệtCâu 5. Chọn những đặc điểm cột sao cho phù hợp với cột điền đáp án vào cột CB. TỰ LUẬN: (6điểm)Câu 6: Nêu vai trò của chim? 2điểm)Câu 7: Thế nào là động vật quý hiếm? Ví dụ (1điểm)Câu 8: Tại sao thú có khả năng sống ở nhiều môi trường? 1điểm)Câu 9: So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch? 2điểm)- HẾT -……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… C1. Mỡ dưới da dày.2. Bướu mỡ lạc đà.3. Mỗi bước nhảy cao và xa.4. Bộ lông dày5. Ngủ trong mùa đông.6. Hoạt động vào ban đêm.7. Chui rúc vào sâu trong cát8. Thân cao, móng rộng, đệm thịtdày. a) nơi dự trữ nước.b) giữ nhiệt, dự trữ năng lượng, chống rét.c) giữ nhiệt cho cơ thể.d) tiết kiệm năng lượng.e) vị trí cơ thể cao, không bị lún, đệm thịt dày để chống nóng.f) chống nóngg) tránh nóng ban ngàyh) hạn chế tiếp xúc với cát nóng. 1…..2….3….4….5….6….7….8….ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH **HKII 2014-2015)A.TRẮC NGHIỆM(4đ)Mỗi đúng 0.5đCâu Mỗi đúng 0,25 đ)1 8b eB. TỰ LUẬN: (6đ)Câu 6: Vai trò của chim: 2điểm)- Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm. 0,25đ)- Cung cấp thực phẩm: Chim bồ câu, gà, vịt... 0,25đ)- Làm đồ dùng,đồ trang trí: lông vịt, ngan, ngỗng, lông đà điểu.... 0,25đ)- Phục vụ du lịch, làm cảnh, săn bắt: vịt trời, ngỗng trời, gà gô,vẹt, yểng..... 0,25đ)- Huấn luyện để săn mồi: cốc đế, chim ưng, đại bàng... 0,25đ)- Giúp phát tán cây rừng, thụ phấn cho cây. 0,25đ)- Có hại cho kinh tế nông nghiệp: chim ăn quả, ăn hạt, ăn cá 0,25đ)- Là động vật trung gian truyền bệnh. 0,25đ)Câu 7. Thế nào là động vật quý hiếm Ví dụ?( 1điểm) Khái niệm: Là những động vật có giá trị về nhiều mặt(thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu,...) và có số lượng giảm sút. 0,75đ)Ví dụ: Ốc xà cừ, hươu sao, cà cuống…( 0,25đ)Câu 8. Thú có khả năng sống ở nhiều môi trường vì:- Thú là động vật hằng nhiệt. Hoạt động trao đổi chất mạnh mẽ. 0,25đ) Có bộ lông mao, tim ngăn. Hệ tiêu hóa phân hóa rõ. 0,25đ)- Diện tích trao đổi khí phổi rộng. Cơ hoành tăng cường hô hấp. 0,25đ)- Hiện tượng thai sinh đẻ con và nuôi con bằng sữa, đảm bảo thai phát triển đầy đủ trước vàsau khi sinh. 0,25đ)Câu 9. So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch, giải thích đặc điểm khác biệt củathằn lằn*Giống: (0,5 đ)- Xương đầu Xương thân: xương cột sống- Xương chi: đai vai, chi trước, đai hông, chi sau*Bộ xương thằn lằn khác với bộ xương ếch những điểm sau :( 1,5đ)Thằn lằn Ếch- Đốt sống cổ thằn lằn nhiều nên cổ rất linh hoạt,phạm vi quan sát rộng. 0,25đ)- Đốt sống thân mang xương sườn, số kết hợp vớixương mỏ ác làm thành lồng ngực bảo vệ nội quan vàtham gia vào hô hấp. 0,25đ)- Đốt sống đuôi dài: Tăng ma sát cho sự vận chuyểntrên cạn. 0,25đ) Đốt sống cổ ngắn( đốt) 0,25đ)-Chưa có xương sườn. 0,25đ)-Không đuôi. 0,25đ)Câu 4Đáp án dTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến