loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra học kì môn sinh lớp 8

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-28 10:33:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề kiểm tra học kì môn sinh lớp 8    đề thi sinh lớp 8   

16
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra học kì môn sinh lớp 8

Đề kiểm tra học kì môn sinh lớp 8

Đề kiểm tra học kì môn sinh lớp 8




Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (80 Điểm)Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây:Câu Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới là chức năng của: A. Thủy tinh thể B. Màng lưới C. Màng mạch D. Màng cứngCâu Cơ quan sản xuất tinh trùng là: A. Mào tinh hoàn B. Buồng trứng C. Túi tinh D. Tinh hoàn Câu Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là: A. Sợi hần kinh B. Trung ương thần kinh C. Tế bào thần kinhCâu Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác? A. Tuyến giáp B. Tuyến yên C. Tuyến tụy D. Tuyến trên thậnCâu Vùng hiểu chữ viết nằm thùy: A. Thùy đỉnh B. Thùy thái dương C. Thùy chẩm D. Thùy trán Câu Mỗi chu kỳ trứng rụng có thời gian là: A. 16 ngày B. 16 20 ngày C. 20 25 ngày D. 28 32 ngày Câu 7: Da sạch có khả...

Nội dung tài liệu

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (80 Điểm)Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây:Câu Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới là chức năng của: A. Thủy tinh thể B. Màng lưới C. Màng mạch D. Màng cứngCâu Cơ quan sản xuất tinh trùng là: A. Mào tinh hoàn B. Buồng trứng C. Túi tinh D. Tinh hoàn Câu Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là: A. Sợi hần kinh B. Trung ương thần kinh C. Tế bào thần kinhCâu Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác? A. Tuyến giáp B. Tuyến yên C. Tuyến tụy D. Tuyến trên thậnCâu Vùng hiểu chữ viết nằm thùy: A. Thùy đỉnh B. Thùy thái dương C. Thùy chẩm D. Thùy trán Câu Mỗi chu kỳ trứng rụng có thời gian là: A. 16 ngày B. 16 20 ngày C. 20 25 ngày D. 28 32 ngày Câu 7: Da sạch có khả năng tiêu diệt được tỉ lệ vi khuẩn bám trên da là: A. 75% B. 85% C. 90% D. 95%Câu Da có thể nhận biết được nóng, lạnh, đau là do: A. Có tầng tế bào sống B. Có lông bao phủ C. Có nhiều cơ quan thụ quanB. TỰ LUẬN (120 điểm) Câu 40 Điểm) Hãy đề ra các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu Câu (40 Điểm) Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rẽ tuỷ, em Trí đã vô tình làm đứt một số rễ. Bằng cách nào em có thể phát hiện rễ nào còn, rễ nào mất? Câu 3: (40 Điểm) Vì sao lượng đường trong máu được ổn định? HẾT -......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Học sinh không được ghi phần nàyĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HKII (2013-2014)A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (80 Điểm) Khoanh tròn ®¸p ¸n đúng trong các câu sau đây: 8a CB. TỰ LUẬN (120 điểm) Câu 40 Điểm) Hãy đề ra các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu Hãy đề ra các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể, cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu, hạn chế visinh vật gây bệnh. Khẩu phần ăn uống hợp lí để thận không làm việc quá sức, hạn chế tác hại của các chất độc hại, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lọc máu.+ Đi tiểu đúng lúc không nên nhịn tiểu lâu, để quá trình lọc nước tiểu liên tục, hạn chế tạo sỏi bóng đái Câu (40 Điểm) Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rẽ tuỷ, em Quang đã vô tình làm đứt một số rễ. Bằng cách nào em có thể phát hiện rễ nào còn, rễ nào mất? Để bi đượ nào còn, nào ta làm thí nghi nh sau:- Kích thích nh chi tr ướ c, chi tr ướ bên nào co ng tr ướ chi còn, chitr ướ bên nào không co thì tr ướ chi đứ t. không chi nào co thì sau chi ób đứ t.- Kích thích nh ượ chi sau: chi nào kích thích làm co các chi ch ng sau chi còn+ không co chi nào ch ng sau chi đứ t.+ Kích thích nh chi sau, chi sau bên nào co ch ng tr ướ chi còn, chi saubên nào không co thì tr ướ chi đứ t.Câu 3: (40 Điểm) Vì sao lượng đường trong máu được ổn định?- Sự phối hợp hoạt động của tế bào alpha và beta của tuyến tụy. đường 0,12%; tế bào bêta tiết insulin Glucozơ Glicôgen đường 0,12%; tế bào anpha tiết glucagôn- Khi lượng đường trong máu giảm do hoạt động mạnh hay đói kéo dài, vỏ tuyến trên thận tiết cooctizon giúp chuyển hóa lipit và protein thành Glucozơ làm tăng đường huyết.TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên :………………….Lớp: ……………………… KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014 Môn Sinh Thời gian 45 phút Giám thị 1: Số pháchGiám thị 2:………………………………………………………………………………………Điểm Giám khảo Giám khảo Số pháchBằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (80 Điểm) Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau đây:Câu Tai ngoài có bộ phận nào giữ nhiệm vụ hứng sống âm?A. Ống tai, màng nhỉ B. Vành tai C. Ống tai D. Màng nhỉ Câu Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới là chức năng của: A. Màng cứng B. Màng mạch C. Màng lưới D. Thủy tinh thể Câu Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là:A. Tế bào thần kinh B. Sợi hần kinh C. Trung ương thần kinh Câu Da có thể nhận biết được nóng, lạnh, đau là do:A. Có lông bao phủ B. Có nhiều cơ quan thụ quan C. Có tầng tế bào sống Câu Da sạch có khả năng tiêu diệt được tỉ lệ vi khuẩn bám trên da là:A. 95% B. 90% C. 85% D. 75%Câu Cơ quan sản xuất tinh trùng là:A. Mào tinh hoàn B. Tinh hoàn C. Túi tinh D. Buồng trứng Câu 7: Mỗi chu kỳ trứng rụng có thời gian là:A. 16 ngày B. 16 20 ngày C. 20 25 ngày D. 28 32 ngày Câu Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác? A. Tuyến yên B. Tuyến trên thận C. Tuyến tụy D. Tuyến giáp B. TỰ LUẬN (120 điểm) Câu 40 Điểm) Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rẽ tuỷ, em Quang đã vô tình làm đứt một số rễ. Bằng cách nào em có thể phát hiện rễ nào còn, rễ nào mất? Câu (40 Điểm) Vì sao lượng đường trong máu được ổn định?Câu 3: (40 Điểm) Hãy đề ra các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu? HẾT -............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ĐẤP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SINH HKII (20 13-2014) Học sinh không được ghi phần nàyA. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (80 Điểm) Khoanh tròn ®¸p ¸n đúng trong các câu sau đây: 8b aB. TỰ LUẬN (120 điểm) Câu (40 Điểm) Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rẽ tuỷ, em Quang đã vô tình làm đứt một số rễ. Bằng cách nào em có thể phát hiện rễ nào còn, rễ nào mất? Để bi đượ nào còn, nào ta làm thí nghi nh sau:- Kích thích nh chi tr ướ c, chi tr ướ bên nào co ng tr ướ chi còn, chitr ướ bên nào không co thì tr ướ chi đứ t. không chi nào co thì sau chi ób đứ t.- Kích thích nh ượ chi sau: chi nào kích thích làm co các chi ch ng sau chi còn+ không co chi nào ch ng sau chi đứ t.+ Kích thích nh chi sau, chi sau bên nào co ch ng tr ướ chi còn, chi saubên nào không co thì tr ướ chi đứ Câu (40 Điểm) Vì sao lượng đường trong máu được ổn định?- Sự phối hợp hoạt động của tế bào alpha và beta của tuyến tụy. đường 0,12%; tế bào bêta tiết insulin Glucozơ Glicôgen đường 0,12%; tế bào anpha tiết glucagôn- Khi lượng đường trong máu giảm do hoạt động mạnh hay đói kéo dài, vỏ tuyến trên thận tiết cooctizon giúp chuyển hóa lipit và protein thành Glucozơ làm tăng đường huyết.Câu 3: 40 Điểm) Hãy đề ra các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu Hãy đề ra các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể, cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu, hạn chế visinh vật gây bệnh Khẩu phần ăn uống hợp lí để thận không làm việc quá sức, hạn chế tác hại của các chất độc hại, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lọc máu.+ Đi tiểu đúng lúc không nên nhịn tiểu lâu, để quá trình lọc nước tiểu liên tục, hạn chế tạo sỏi bóng đái. MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2013 2014)MÔN: SINH HỌC Tiết 70GV: Phan Thị Hương Tên Chủ đề(nôidung chương...) Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ởmức cao hơnTNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1Bài tiết tiết Biện pháp bảo vệ hệ bài tiếtSố câuSố điểmTỉ lệ Câu40đ 100% Câu40đ20%Chủ đề 2Da (2 tiết) Nhận biết Chức năng củathụ quan Hiểu 85% da sạch có k/n tiêu diệtđc VKSố câuSố điểmTỉ lệ Câu10đ50% Câu10đ50 Câu10đ5% Chủ đề 3Thần kinh và giác quan(12 tiết Nhậnbiết c/n thùy đỉnh, vành tai, TTthể. Biết được chức năng của dây thần kinh tủySố câuSố điểmTỉ lệ 3Câu30đ42,9% 1Câu40đ57.1% Câu70đ35%Chủ đề 4Nội tiết (5 tiết) Nhận biết vai trò quan trọngcủa tuyến yên GT đcLượng đườg trong máu luôn ổn định Số câuSố điểmTỉ lệ Câu10đ20% Câu40đ80% Câu50đ25%Chủ đề 5Sinh sản (7 tiết) Chức năng củatinh hoàn, chu kì rụng trứngSố câuSố điểmTỉ lệ Câu20đ100 Câu20đ10%Tổng số câuSố điểmTỉ lệ Câu70đ35% Câu40đ20% Câu10đ5% Câu40đ20% Câu40đ20% 11 Câu200đ10% Hai Riêng ngày 20 /04/ 2014ổ phó xét duyệt GVBM ra đềVăn Tấn Cảnh Phan Thị HươngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến