loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn Toán - Đề số 1

Chia sẻ: levanmanh | Ngày: 2016-10-17 08:33:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 7   

67
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn Toán - Đề số 1

Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn Toán - Đề số 1

Đề kiểm tra học kì I lớp 7 môn Toán - Đề số 1




Tóm tắt nội dung
1ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP Đề số (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề TN TL TN TL TN TL Tổng Số hữu tỷ, số thực 0,75 0,5 1,75 3,01 Hàm số và Đồ thị 0,25 0,5 1,75 2,52 Đường thẳng song song và vuông góc 0,5 0,5 1,5 2,51 Tam giác 0,25 1,0 0,25 0,5 2,08 22 Tổng 2,753,53,7510 Chữ số phía trên, bên trái mỗi là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải dưới mỗi là trọng số điểm cho các câu đó B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 34 −? A. 62 B. 86−=C.=912 D. 129−=Câu 2. Số 512− không phải là kết quả của phép tính: A. 12361−+ B. 1217−=C.=1217 D. 12 172Câu 3. Cách viết nào dưới đây là đúng A. |- 0,55| 0,55 B.|- 0,55| -0,55 C. -|- 0,55| 0,55 D. -|0,55| 0,55. Câu 4. Kết quả của phép tính (-5)2.(-5)3 là: A. (-5)5 B. (-5)6 C. (25)6 D. (25)5 Câu 5. Nếu thì bằng:...
Nội dung tài liệu
1ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP Đề số (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề TN TL TN TL TN TL Tổng Số hữu tỷ, số thực 0,75 0,5 1,75 3,01 Hàm số và Đồ thị 0,25 0,5 1,75 2,52 Đường thẳng song song và vuông góc 0,5 0,5 1,5 2,51 Tam giác 0,25 1,0 0,25 0,5 2,08 22 Tổng 2,753,53,7510 Chữ số phía trên, bên trái mỗi là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải dưới mỗi là trọng số điểm cho các câu đó B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 34 −? A. 62 B. 86−=C.=912 D. 129−=Câu 2. Số 512− không phải là kết quả của phép tính: A. 12361−+ B. 1217−=C.=1217 D. 12 172Câu 3. Cách viết nào dưới đây là đúng A. |- 0,55| 0,55 B.|- 0,55| -0,55 C. -|- 0,55| 0,55 D. -|0,55| 0,55. Câu 4. Kết quả của phép tính (-5)2.(-5)3 là: A. (-5)5 B. (-5)6 C. (25)6 D. (25)5 Câu 5. Nếu thì bằng: A. B. 18 C. 81 D. Câu 6. Biết đại lượng tỷ lệ thuận với đại lượng và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong bảng sau: -3 Giá trị trống trong bảng là: A. B. C. D. Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2x? A. 12;33 ⎛⎞−⎜⎟⎝⎠ B. 12;33 ⎛⎞−⎜⎟⎝⎠ C. 21;33 ⎛⎞−−⎜⎟⎝⎠ D. 12;33 ⎛⎞⎜⎟⎝⎠ Câu 8. Đường thẳng OA trong hình là đồ thị của hàm số ax. Hệ số bằng: A. B. C. -1 D. -2 Hình 1A -1 -1-23Câu 9. Cho hai đường thẳng và b, một đường thẳng cắt cả hai đường thẳng và (Hình 2). Nối mỗi dòng cột trái với một dòng cột phải để được khẳng định đúng: a) Cặp góc A2, B4 là cặp góc 1) đồng vị b) Cặp góc A1, B1 là cặp góc 2) so le trong 3) trong cùng phía Câu 10. Cho các đường thẳng m, n, như hình 3. Hai đường thẳng và song song với nhau vì: A. chúng cùng cắt đường thẳng d. B. chúng cùng vuông góc với đường thẳng MN C. hai đường thẳng và cắt nhau, trong các góc tạo thành có một góc 045. D. chúng cùng cắt đường thẳng MN. Câu 11. Điền số đo độ thích hợp vào chỗ .... câu sau: Trong hình 3, nMDC=….….. Câu 12. Cách phát biểu nào dưới đây diễn đạt đúng định lý về tính chất góc ngoài của tam giác A. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong B. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng bằng tổng hai góc trong không kề với nó C. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của ba góc trong D. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó Câu 13. Tam giác ABC cân tại A, l0136 A=. Góc lB bằng A. 440 B. 320 C. 270 D. 220 Hình 2cbaAB3 4211 234mndMNDCHình 30454Câu 14. Cho tam giác MNP có MN MP; NI và PJ lần lượt vuông góc với hai cạnh MP và MN (Hình 4). a) Kí hiệu nào sau đây đúng? A. ∆NPJ ∆NPI B. ∆NPJ ∆PNI C. ∆NPJ ∆INP D. ∆NPJ ∆NIP b) Nếu m030M= thì nOPNbằng: A. 037 30 ' B. 075 C. 015 D. 060 II. Tự luận (6 điểm) Câu 13. (1,75 điểm) Tìm các số a, b, biết rằng và 22. Câu 14. (1,75 điểm) Tính diện tích của một miếng đất hình chữ nhật biết chu vi của nó là 70,4m và hai cạnh tỉ lệ với 4; 7. Câu 15. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có l090A=. Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H. Trên đường vuông góc với BC tại lấy điểm không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm sao cho AH BD. a) Chứng minh ∆AHB ∆DBH. b) Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Tại sao? c) Tính nACB, biết n035BAH=. NPMJIOHình 4Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến