loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề kiểm tra học kì 2 môn sinh lớp 6

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-25 11:24:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra học kì 2 môn sinh lớp 6   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề kiểm tra học kì 2 môn sinh lớp 6

đề kiểm tra học kì 2 môn sinh lớp 6

đề kiểm tra học kì 2 môn sinh lớp 6




Tóm tắt nội dung

1Trường THCS Trần PhúHọ Tên…………………Lớp:…………………… KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2013-2014Môn Sinh 6Thời gian: 45 phútMã đề:** Giám thị Mã pháchĐiểm Giám khảo Mã pháchA/TRẮC NGHIỆM(80 điểm)I/ Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng .(60điểm)Câu 1: Trật tự các bậc phân loại từ cao đến thấp) nào dưới đây là đúng:A. Ngành→lớp→bộ→họ→chi→loài. B. Lớp→bộ→họ→chi→ngành→loài.C. Bộ→họ→chi→loài→ngành→lớp. D. Họ→chi→loài→ngành→lớp→bộ.Câu 2: Quá trình nào của thực vật giúp cân bằng hàm lượng khí cacbonic và ôxitrong không khí:A. Hô hấp. B. Thoát hơi nước.C. Vận chuyển các chất trong thân. D. Quang hợp Câu3 Thực vật bậc cao gồm những ngành nào?A. Tảo, rêu, dương xỉ, hạt trần. B. Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.C. Tảo, rêu, hạt trần, hạt kín. D. Tảo, rêu, dương xỉ, hạt kín.Câu Nhóm cây nào dưới đây có thể gây hại cho sức khỏe con người:A.Thuốc lá, trắc, hương. B.Cà phê, cây mít, cây cao su.C.Thuốc lá, thuốc phiện, cần xa. D. Xà cừ, keo, thuốc phiện.Câu Do đâu nhiều loài thực vật...

Nội dung tài liệu

1Trường THCS Trần PhúHọ Tên…………………Lớp:…………………… KIỂM TRA HỌC KÌ IINăm học: 2013-2014Môn Sinh 6Thời gian: 45 phútMã đề:** Giám thị Mã pháchĐiểm Giám khảo Mã pháchA/TRẮC NGHIỆM(80 điểm)I/ Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng .(60điểm)Câu 1: Trật tự các bậc phân loại từ cao đến thấp) nào dưới đây là đúng:A. Ngành→lớp→bộ→họ→chi→loài. B. Lớp→bộ→họ→chi→ngành→loài.C. Bộ→họ→chi→loài→ngành→lớp. D. Họ→chi→loài→ngành→lớp→bộ.Câu 2: Quá trình nào của thực vật giúp cân bằng hàm lượng khí cacbonic và ôxitrong không khí:A. Hô hấp. B. Thoát hơi nước.C. Vận chuyển các chất trong thân. D. Quang hợp Câu3 Thực vật bậc cao gồm những ngành nào?A. Tảo, rêu, dương xỉ, hạt trần. B. Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.C. Tảo, rêu, hạt trần, hạt kín. D. Tảo, rêu, dương xỉ, hạt kín.Câu Nhóm cây nào dưới đây có thể gây hại cho sức khỏe con người:A.Thuốc lá, trắc, hương. B.Cà phê, cây mít, cây cao su.C.Thuốc lá, thuốc phiện, cần xa. D. Xà cừ, keo, thuốc phiện.Câu Do đâu nhiều loài thực vật trở nên quý hiếm?A. Nhiều loài cây có giá trị bị khai thác bừa bãi.B. Môi trường sống khắc nghiệt.C. Khả năng sinh sản kém.D. Sự tàn phá của động vật.Câu Đặc điểm giúp thực vật thuộc ng ành hạt kín phát triển đa dạng:A. Có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản đa dạng, hạt nằm trong quả…B. Có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản đa dạng, hạt nằm trên lá noãn… C. Có nhiều cách phát tán, hạt nằm trên lá noãn hở...D. Sinh sản bằng bào tử, môi trường sống đa dạng...II/ Ghép nội dung cột phù hợp nội dung cột ghi kết quả vào cột C.(20 điểm)Cột AGiá trị sử dụng Cột BKết quả Cột CTên cây1.Cây lương thực 1..... A.Cà chua, su hào 2.Cây thực phẩm 2..... B.Cà phê, cao su, tiêu.3.Cây công nghiệp 3..... C.Cây lúa, khoai tây.4.Cây ăn quả 4..... D.Cây xà cừ, lim.E.Cây mít, cây bưởi.2Học sinh không ghi vào phần nàyB TỰ LUẬN 12 điểm)Câu 1: Trình bày lợi ích của việc trồng rừng?(40 đ)Câu 2: Phân biệt thực vật thuộc lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm?(40đ) Câu 3: Mô tả các bước tiến hành chiết cành?Kể tên một số cây thường được trồng bằngcành chiết?(40đ)---Hết---...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................34ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKINĂM HỌC: 2013-2014 MÔN SINH 6Mã đề **A/TRẮC NGHIỆM(80 điểm)I/.(60điểm) (Mỗi đúng 10 điểm)Câu 1: Trật tự các bậc phân loại từ cao đến thấp) nào dưới đây là đúng:A. Ngành→lớp→bộ→họ→chi→loài.Câu 2: Quá trình nào của thực vật giúp cân bằng hàm lượng khí cacbonic và ôxi trongkhông khí:D. Quang hợp Câu3 Thực vật bậc cao gồm những ngành nào?B. Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.Câu Nhóm cây nào dưới đây có thể gây hại cho sức khỏe con người:C.Thuốc lá, thuốc phiện, cần xa.Câu Do đâu nhiều loài thực vật trở nên quý hiếm?A. Nhiều loài cây có giá trị bị khai thác bừa bãi.Câu Đặc điểm giúp thực vật thuộc ng ành hạt kín phát triển đa dạng:A. Có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản đa dạng, hạt nằm trong quả…II/ Ghép nội dung cột phù hợp nội dung cột ghi kết quả vào cột C.(20 điểm)Cột AGiá trị sử dụng Cột BKết quả Cột CTên cây1.Cây lương thực 1C A.Cà chua, su hào 2.Cây thực phẩm 2A B.Cà phê, cao su, tiêu.3.Cây công nghiệp 3D C.Cây lúa, khoai tây.4.Cây ăn quả 4E D.Cây xà cừ, lim.E.Cây mít, cây bưởi.B TỰ LUẬN 12 điểm)Câu (40 điểm) Cung cấp cho con người củi đốt, gỗ làm nhà, xây dựng...Trồng cây còn góp phần giảiquyết hậu quả do sự thoái hóa rừng gây ra:+ Điều hòa nhiệt độ, khí hậu+ Hạn chế lũ lụt, duy trì mạch nước ngầm và độ phì nhiêu của đất.+ Giảm bớt sự nhiễm không khí+ Tạo môi trường sống thuận lợi cho động vật.Câu (40 điểm)(40đ) Phân biệt lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm:Lớp một lá mầm Lớp hai lá mầm- Phôi có một lá mầm- Rễ chùm- Lá có gân hình cung hoặc song song- Phần lớn là cây thân cỏ Phôi có hai lá mầm Rễ cọc- Lá có gân hình mạng- Gồm cả cây thân gỗ và thân cỏ.Câu 3: Mô tả các bước tiến hành chiết cành?Kể tên một số cây thường được trồng bằng cành chiết?(40đ)* Các bước chiết cành (30đ)B1: Chọn cành chiết (cành bánh tẻ) lột một đoạn vỏ.B2: Làm bầu đất hỗn hợp: phân chuồng+đất+ rễ bèo) đắp lên vùng khoanh, giữ ẩmB3: Cắt cành chiết (khi cành ra nhiều rễ, rễ có màu vàng nâu)*Những loại cây thường trồng bằng cành chiết (10đ): Bưởi, cam, xoài.....Hết...56Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến