loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề kiểm tra học kì 2 môn hóa học lớp 8

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-20 16:37:11 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 8   

23
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề kiểm tra học kì 2 môn hóa học lớp 8

đề kiểm tra học kì 2 môn hóa học lớp 8

đề kiểm tra học kì 2 môn hóa học lớp 8




Tóm tắt nội dung

Trường THCS DÂN HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA 8Thời gian 45 phút A. MA TRẬN KIỂM TRANội dung kiếnthức Mức độ nhận thức TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ởmức cao hơnChương 4:Oxi khôngkhí Phân loại oxit TCHH của oxi- điều chế oxi TCHH của oxi Số câu Số điểm 11điểm 12đ 10,5 câu 3,5 đChương 5:Hidro nước Đọc tên, phân loại1 số hợp chấtTCHH của hidro Số câu Số điểm 25 câu đChương 6:Dung dịch Tính nồng độ củadung dịchSố câuSố điểm 11,5đ 11,5đTổng số câuTổng số điểmTỉ lệ câu1 điểm(10 %) câu5 điểm(50 %) câu3,5 điểm(35 %) câu0,5 điểm(5 %) câu10 .0 đ(100%)B. ĐỀ BÀICâu :( đ) a) Oxit là gì b) Trong các oxit sau: CaO, CO2 MgO, SO2 P2 O5 Fe3 O4 Oxit nào thuộc oxit axit.- Oxit nào thuộc oxit bazơ. Câu (2đ) Viết các PTHH theo sơ đồ biến hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có). Cu -> CuO -> H2 -> H2 SO4 -> H2 Câu đ)a. Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; Axit photphoric; Natri Clorua ;b. Cho các chất sau: K; BaO; SO2 đều...

Nội dung tài liệu

Trường THCS DÂN HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA 8Thời gian 45 phút A. MA TRẬN KIỂM TRANội dung kiếnthức Mức độ nhận thức TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ởmức cao hơnChương 4:Oxi khôngkhí Phân loại oxit TCHH của oxi- điều chế oxi TCHH của oxi Số câu Số điểm 11điểm 12đ 10,5 câu 3,5 đChương 5:Hidro nước Đọc tên, phân loại1 số hợp chấtTCHH của hidro Số câu Số điểm 25 câu đChương 6:Dung dịch Tính nồng độ củadung dịchSố câuSố điểm 11,5đ 11,5đTổng số câuTổng số điểmTỉ lệ câu1 điểm(10 %) câu5 điểm(50 %) câu3,5 điểm(35 %) câu0,5 điểm(5 %) câu10 .0 đ(100%)B. ĐỀ BÀICâu :( đ) a) Oxit là gì b) Trong các oxit sau: CaO, CO2 MgO, SO2 P2 O5 Fe3 O4 Oxit nào thuộc oxit axit.- Oxit nào thuộc oxit bazơ. Câu (2đ) Viết các PTHH theo sơ đồ biến hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có). Cu -> CuO -> H2 -> H2 SO4 -> H2 Câu đ)a. Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; Axit photphoric; Natri Clorua ;b. Cho các chất sau: K; BaO; SO2 đều tác dụng được với nước.Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra?c. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ dung dịch mất nhãn sau NaCl; NaOH;H2 SO4Câu (2đ)Trong phòng thí nghiệm oxit sắt từ (Fe3 O4 được điều chế bằng cách dùng oxi để oxi hóa sắt nhiệt độ cao.a. Tính khối lượng sắt và thể tích khí oxi đktc) cần thiết để điều chế được 3,48 gam oxit sắt từ.b. Để có được lượng oxi trên cần phải phân hủy bao nhiêu gam kaliclorat?Câu 5: (1,5đ)a. Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 16 gam CuSO4 Hãy tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ?b. Dung dịch H2 SO4 có nồng độ 14 %. Hãy tính khối lượng H2 SO4 có trong 150 gam dung dịch?Câu6 (0,5 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 kim loại có hóa trị II thu được 12 oxit. Xác định tên nguyên tốR trên.(Cho biết Fe 56; 16; 39; Cl: 35,5; Al 27; )HẾT C. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA 8Năm học 2014-2015 Thời gian 45 phútCÂU NỘI DUNG ĐIỂMCâu a). Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi. 0,5 đb)- Oxit bazơ: CaO,MgO,Fe3 O4 Oxit axit: CO2 ,SO2 P2 O5 0,5 đCâu Mỗi PTHH viết đúng và đủ điều kiện (0,5đ) 0,5 đCâu (Mỗi công thức viết đúng và loại chất đúng (0,5đ) 0,75 đĐúng mỗi PTPU được 0,5đ ,5đNhận biết bằng quì tím 0,75 đCâu a. 3Fe 2O2 Fe3 O4 0.25 đnFe3O4 3,48/232 =0,015 molnFe 0,045 mol 0.25 đmFe 0,06 56 2,52 gam 0.25 đnO 0,03 mol 0.25 đVO 0,03 22,4= 0,672l 0.25 đb. 2KClO3 2KCl O2 0.25 đnKClO3 0,03x2/3 0,02 mol 0.25 đmKClO3 0,02x 122,5 2,45 gam 0.25 đCâu CuSO4 0,1/0,2 0,5 0,75 đm 14 x150/100= 21 gam 0,75 đCâu gọi là nguyên tử khối của ta có 2R O2 0t¾¾® 2RO 7,2 2(x+16) 2x 12 230,4 9,6 24Vậy là Mg 0,5 đTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến