loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học số 1 Mỹ Thành, Bình Định

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-04 14:07:19 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng việt lớp 3   

86
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học số 1 Mỹ Thành, Bình Định

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học số 1 Mỹ Thành, Bình Định

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học số 1 Mỹ Thành, Bình Định




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 3- HKI (2015- 2016)Mạch kiến thức,kĩ năng Số câuvà sốđiểm Mức Mức Mức Tổng TNKQ TL HTkhác TNKQ TL HTkhác TNKQ TL HTkhác TNKQ TL HTkhác1. Kiến thức tiếngViệt, văn học Số câu 1Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,5 0,5(2). Đọc a) Đọcthànhtiếng Số câu 1Số điểm 1,5 1,5b) Đọchiểu Số câu 1Số điểm 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5(3). Viết a) Chínhtả Số câu 1Số điểm 2,0 2,0b) Đoạn,bài Số câu 1Số điểm 2,0 2,0 (4). Nghe-nói Nói Số câu 1Số điểm 1,0 1,0Kết hợp trong đọc và viết chính tảTổng Số câu 2Số điểm 1,0 0,5 3,5 1,5 1,5 2,0 2,5 4,0 3,5 PHÒNG GD ĐT PHÙ MỸ ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 3TRƯỜNG TH SỐ MỸ THÀNH Năm học: 2015- 2016Doc24.vn Môn TIẾNG VIỆT Họ và tên học sinh ………………………………………… Lớp: ……..Điểm Chữ kí của giám khảo(số)(chữ (1) (2) A- Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng việt Cho văn bản sau: Thả diều Cánh diều no gió Trời như cánh đồng Sáo nó thổi vang Xong mùa gặt hái Sao trời trôi qua Diều em lưỡi liềm Diều thành trăng vàng. Ai quên bỏ lại. Cánh diều no gió Cánh...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 3- HKI (2015- 2016)Mạch kiến thức,kĩ năng Số câuvà sốđiểm Mức Mức Mức Tổng TNKQ TL HTkhác TNKQ TL HTkhác TNKQ TL HTkhác TNKQ TL HTkhác1. Kiến thức tiếngViệt, văn học Số câu 1Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,5 0,5(2). Đọc a) Đọcthànhtiếng Số câu 1Số điểm 1,5 1,5b) Đọchiểu Số câu 1Số điểm 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5(3). Viết a) Chínhtả Số câu 1Số điểm 2,0 2,0b) Đoạn,bài Số câu 1Số điểm 2,0 2,0 (4). Nghe-nói Nói Số câu 1Số điểm 1,0 1,0Kết hợp trong đọc và viết chính tảTổng Số câu 2Số điểm 1,0 0,5 3,5 1,5 1,5 2,0 2,5 4,0 3,5 PHÒNG GD ĐT PHÙ MỸ ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 3TRƯỜNG TH SỐ MỸ THÀNH Năm học: 2015- 2016Doc24.vn Môn TIẾNG VIỆT Họ và tên học sinh ………………………………………… Lớp: ……..Điểm Chữ kí của giám khảo(số)(chữ (1) (2) A- Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng việt Cho văn bản sau: Thả diều Cánh diều no gió Trời như cánh đồng Sáo nó thổi vang Xong mùa gặt hái Sao trời trôi qua Diều em lưỡi liềm Diều thành trăng vàng. Ai quên bỏ lại. Cánh diều no gió Cánh diều no gió Tiếng nó trong ngần Nhạc trời reo vang Diều hay chiếc thuyền Tiếng diều xanh lúa Trôi trên sông Ngân. Uốn cong tre làng. TRẦN ĐĂNG KHOA Cánh diều no gió Tiếng nó chơi vơi Diều là hạt cau Phơi trên nong trời. A. 1- Đọc thành tiếng (1,5 điểm) Đọc hai khổ thơ trong bài thơ “Thả diều” A.2- Đọc thầm và làm bài tập (4,5 điểm) (Thời gian 15 20 phút) Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trước trả lời đúng cho từng câu hỏi dướiđây: Câu Câu thơ Cánh diều no gió trong bài thơ được tác giả lặp lại mấy lần? A. lần B. lần C. lần Câu Câu thơ Sao trời trôi qua- Diều thành trăng vàng tả cảnh diều vào lúc nào? A. Vào ban ngày B. Vào lúc hoàng hôn C. Vào ban đêm Câu Em hiểu Sao trời trôi qua- Diều thành trăng vàng là thế nào?A. Diều bay cao ngang sao trời và biến thành mặt trăng.B. giữa những ngôi sao, cánh diều giống mặt trăng.Doc24.vnC. Khi không có sao, cánh diều giống mặt trăng. Câu Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm của sự vật?A. thả diều, phơi, gặt háiB. trong ngần, chơi vơi, xanhC. cánh diều, chiếc thuyền, lưỡi liềm Câu Câu nào trong các câu dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai thế nào?A. Tiếng sáo diều trong ngần.B. Bạn nhỏ thả diều trên cánh đồng.C. Diều là chiếc thuyền trôi trên sông Ngân. Tự luận Câu 6: Trong bài thơ, tác giả thấy cánh diều giống những sự vật nào?........................................................................................................................................... Câu 7: Gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu thơ sau: “Tiếng diều xanh lúa- Uốn cong tre làng.” Câu 8: Khổ thơ có hình ảnh so sánh nào?............................................................................................................................................ B- Kiểm tra kĩ năng viết chính tả và viết văn B.1- Chính tả nghe- viết (2,0 điểm) Thời gian 15 phútCảng Cam Ranh Cam Ranh của chúng ta được xếp ngang hàng với những cảng thiên nhiên lớn nhất thếgiới. Cảng Cam Ranh nằm bên quốc lộ số 1. Dãy núi Bình Ba cùng những hòn đảo nhỏnhấp nhô tạo thành bức bình phong chắn sóng Biển Đông. Vì thế, quanh năm lúc nào CamRanh cũng bình yên êm ... ĐẮC TRUNG B.2- Viết văn (2,0 đi m) Thời gian 35 phút Đề bài Viết một đoạn văn (từ 10 câu) Kể về một vùng quê nơi em đang hoặcnơi em yêu thích. Gợi a) Đó là vùng quê đâu? b) Cảnh đẹp, con người vùng quê có gì đáng yêu? c) Em thích nhất điều gì?HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁNA- Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng Việt :Doc24.vn A.1- Đọc thành tiếng (1,5 điểm) Đọc đúng, trôi chảy, rõ ràng, ... được 1,5 điểm; Đọc đúng nhưng chưa trôi chảy, rõ ràng, ... được 1,0 điểm; Đọc còn sai (Không quá tiếng) ... được 0,5 điểm A.2- ̣c thầm và làm bài tập (4,5 đi m) Chọn và khoanh tròn đúng các câu 1, 2, 3, 4, 5. Mỗi câu được 0,5 điểm Câu 1: Chọn Câu 2: Chọn Câu 3: Chọn Câu 4: Chọn Câu 5: Chọn Ghi nội dung trả lời, bài làm: Câu 6: trăng vàng, chiếc thuyền, hạt cau, lưỡi liềm được 0,5 điểm Câu 7: Uốn (Uốn cong) được 0,5 điểm Câu 8: Trời cánh đồng; Diều lưỡi liềm (hoặc: Trời như cánh đồng; Diều em lưỡi liềm) được 1,0 điểm B- Kiểm tra kĩ năng viết chính tả và viết văn: B.1- Viết chính tả (2,0 điểm) Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai (âm đầu, vần, thanh); không viết hoa đúng qui định, trừ0,2 điểm. Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bàybẩn, trừ 0,5 điểm toàn bài. B.2- Viết văn (2,0 điểm) Đảm bảo các yêu cầu sau, được điểm: Viết được một đoạn văn kể, đơn giản chừng câu đến 10 câu đúng theo yêu cầu của đề,câu hỏi gợi ý; Biết dùng từ, đặt câu đúng, không mắc lỗi chính tả; Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ. Tùy theo mức độ sai sót về dùng từ, về câu và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 1,5– 1,0 0,5 --------------------------------------------- Hết ------------------------------------------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến