loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh lớp 8

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-24 08:28:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh lớp 8    kiểm tra 1 tiết sinh học lớp 8   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh lớp 8

Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh lớp 8

Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh lớp 8




Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Lớp ……….. Họ và tên .………………………. ĐỀ THI HỌC KÌ Năm học: 2014-2015 Môn Sinh học Thời gian 45phút Giám thị: Mã phách:…………………………………………………………………………………………… Điểm Giám khảo Mã pháchA. Trắc nghiệm (4điểm)I. Hãy chọn và khoanh tròn câu đúng (3 iểm Câu 1: Nơi thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài: A.Thanh quản B. Khí quản C. Phổi D. Khoang mũiCâu Enzim pepsin dạ dày biến đổi chất nào trong thức ăn? A. Prôtêin B. Tinh bột và lipit C. Lipit D. Tinh bột chínCâu 3: Nguyên nhân chủ yếu gây ung thư phổi, làm lớp lông rung phế quản bị tê liệt A. Hít phải không khí nhiễm B. Hút thuốc lá Không giữ ấm co thể D. Không đeo khẩu trang khi đi ngoài đườngCâu Chất nào trong thức ăn không bị biến đổi hoá học trong quá trình tiêu hoá: A. Gluxit, vitamin, protein. B. Vitamin, muối khoáng, nước. C. Lipit, protein, gluxit D. Gluxit, lipit, muối khoáng Câu 5: Hiệu quả hô hấp sẽ ng khi Thở sâu và giảm nhịp thở. Thở bình th ờng. ng nhịp thở. D. Thở sâu và ng nhịp thở.Câu 6:...

Nội dung tài liệu

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Lớp ……….. Họ và tên .………………………. ĐỀ THI HỌC KÌ Năm học: 2014-2015 Môn Sinh học Thời gian 45phút Giám thị: Mã phách:…………………………………………………………………………………………… Điểm Giám khảo Mã pháchA. Trắc nghiệm (4điểm)I. Hãy chọn và khoanh tròn câu đúng (3 iểm Câu 1: Nơi thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài: A.Thanh quản B. Khí quản C. Phổi D. Khoang mũiCâu Enzim pepsin dạ dày biến đổi chất nào trong thức ăn? A. Prôtêin B. Tinh bột và lipit C. Lipit D. Tinh bột chínCâu 3: Nguyên nhân chủ yếu gây ung thư phổi, làm lớp lông rung phế quản bị tê liệt A. Hít phải không khí nhiễm B. Hút thuốc lá Không giữ ấm co thể D. Không đeo khẩu trang khi đi ngoài đườngCâu Chất nào trong thức ăn không bị biến đổi hoá học trong quá trình tiêu hoá: A. Gluxit, vitamin, protein. B. Vitamin, muối khoáng, nước. C. Lipit, protein, gluxit D. Gluxit, lipit, muối khoáng Câu 5: Hiệu quả hô hấp sẽ ng khi Thở sâu và giảm nhịp thở. Thở bình th ờng. ng nhịp thở. D. Thở sâu và ng nhịp thở.Câu 6: Loại enzim nào gây biến đổi tinh bột chín thành đường mantôzơ?A. Tripsin B. Glactôza C. Amilaza D. LipazaII/ (1điểm) Ghép nội dung cột với cột sao cho phù hợp ghi vào cột trả lời Cột Cột Trả lời 1. Lưới nội chất a. Nơi tổng hợp prôtêin. 1…2. Ti thể b. Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm 2…3. Ribôxôm c. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng. 3…4. Bộ máy Gôngi d. Tổng hợp và vận chuyển các chất trong tế bào. 4…B. Tự luận (6điểm )Câu 1: (1,75 điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụcác chất dinh dưỡng? Tại sao ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quảcao? Câu 2: (2 điểm)a. Nêu cách sơ cứu khi bị vết thương chảy máu lòng bàn tay? b. Vì sao tim hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi?Câu 3: (1 điểm) Các thành phần cấu tạo chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó làgì?Câu 4: (1,25 điểm) Để hệ cơ và bộ xương phát triển cân đối và khỏe mạnh cần phải làm gì?- HẾT-...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2014 -2015MÔN: SINH HỌC 8A. Trắc nghiệm (4điểm)I. Hãy chọn và khoanh tròn câu đúng (3 iểm 1C 2A 3B 4B 5A 6CII/ (1điểm) Ghép nội dung cột với cột sao cho phù hợp ghi vào cột trả lời 1d 2c 3a 4bB. Tự luận (6điểm )Câu 1: (1,75 điểm) Đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ các chất dinhdưỡng: Ruột dài 2,8 3m. Diện tích bề mặt bên trong của ruột non rất lớn (400-500m2)- Niêm mạc có nhiều nếp gấp với các lông ruột và lông cực nhỏ. Mạng lưới mao mạch máu và mạch bạch huyết dày đặc. Làm tăng diện tích bề mặt và khả năng hấp thụ của ruột non Ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả cao:+ Ăn chậm, nhai kỹ giúp thức ăn được nghiền nhỏ, thấm đều dịch tiêu hóa.+ Ăn đúng giờ, đúng bữa, thức ăn hợp khẩu vị, bầu không khí vui vẻ: sự tiết dịch tiêuhóa tốt hơn và quá trình tiêu hoá đạt hiệu quả.+ Nghỉ ngơi sau khi ăn để tạo điều kiện cho hệ tiêu hóa tập trung làm việc; sự tiêu hóahiệu quả hơn.Câu 2: (2 điểm) a. Cách sơ cứu khi bị vết thương chảy máu lòng bàn tay:- Bước 1: Dùng ngón tay cái bịt chặt miệng vết thương trong vài phút (cho tới khi thấymáu không chảy ra nữa)- Bước 2: Sát trùng vết thương bằng cồn iôt.- Bước 3: Khi vết thương nhỏ có thể dùng băng dán. Khi vết thương lớn cho miếng bông vào giữa hai miếng gạc rồi đặt nó vào miệngvết thương và dùng băng buộc chặt lại.b. im hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi là:Vì thời gian làm việc tim đậpvà thời gian nghỉ ngơi là bằng nhau: Thời gian nghỉ ngơi 0,4s: pha giãn chung 0,4s Thời gian làm việc 0,4s bằng pha nhĩ co(0,1s) cộng pha thất co (0,3s)Vậy trong một chu kỳ, tim vẫn có thời gian nghỉ nên tim hoạt động suốt đời mà khôngbiết mỏi. Câu 3: (1 điểm)* Cấu tạo hệ hô hấp: Gồm các cơ quan đường dẫn khí Mũi, Họng, Thanh quản,Khí quản, Phế quản) và hai lá phổi.* Chức năng: Đường dẫn khí: Dẫn khí vào và ra, làm ẩm, làm ấm không khí đi vào và bảo vệ phổi.- Phổi là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài.Câu 4: (1,25 điểm) Để hệ cơ và bộ xương phát triển cân đối và khỏe mạnh cần phải: Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên và lao động vừa sức. Thường xuyên luyện tập: tăng thể tích cơ, tăng lực co cơ và làm việc dẻo dai.- Ngồi học ngay thẳng, mang vác đều hai bên.- Dinh dưỡng hợp lý: Ăn uống đủ chất. Cung cấp đủ chất cho xương phát triển.- Tắm nắng: tăng cường vitamin giúp chuyển hóa Canxi để tạo xương.TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Lớp ……….. Họ và tên .………………………. ĐỀ THI HỌC KÌ Năm học: 2014-2015 Môn Sinh học Thời gian 45phút Giám thị: Mã phách:…………………………………………………………………………………………… Điểm Giám khảo Mã pháchA. Trắc nghiệm (4điểm)I. Hãy chọn và khoanh tròn câu đúng (3 iểm Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu gây ung thư phổi, làm lớp lông rung phế quản bị tê liệt A. Hít phải không khí nhiễm B. Không giữ ấm co thể Hút thuốc lá D. Không đeo khẩu trang khi đi ngoài đườngCâu 2: Chất nào trong thức ăn không bị biến đổi hoá học trong quá trình tiêu hoá: A. Vitamin, muối khoáng, nước B. Gluxit, vitamin, protein C. Gluxit, lipit, muối khoáng D. Lipit, protein, gluxit Câu Nơi thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài: A.Thanh quản B. Khí quản C. Phổi D. Khoang mũiCâu Enzim pepsin dạ dày biến đổi chất nào trong thức ăn? A. Prôtêin B. Tinh bột và lipit C. Lipit D. Tinh bột chín Câu 5: Loại enzim nào gây biến đổi tinh bột chín thành đường mantôzơ?A. Tripsin B. Glactôza C. Lipaza D. Amilaza Câu 6: Hiệu quả hô hấp sẽ ng khi Thở bình th ờng Thở sâu và giảm nhịp thở ng nhịp thở. D. Thở sâu và ng nhịp thở.II/ (1điểm) Ghép nội dung cột với cột sao cho phù hợp ghi vào cột trả lời Cột Cột Trả lời 1. Màng sinh chất a. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. 1…2. Chất tế bào b. Tham gia quá trình phân chia tế bào. 2…3. Trung thể c. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất. 3…4. Nhân d. Thực hiện hoạt động sống của tế bào. 4…B. Tự luận (6điểm )Câu 1: (1,75 điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụcác chất dinh dưỡng? Tại sao ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quảcao? Câu 2: (2 điểm)a. Nêu cách sơ cứu khi bị vết thương chảy máu lòng bàn tay? b. Vì sao tim hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi?Câu 3: (1 điểm) Các thành phần cấu tạo chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó làgì?Câu 4: (1,25 điểm) Để hệ cơ và bộ xương phát triển cân đối và khỏe mạnh cần phải làm gì?- HẾT-...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2014 -2015MÔN: SINH HỌC 8A. Trắc nghiệm (4điểm)I. Hãy chọn và khoanh tròn câu đúng (3 iểm 1C 2A 3C 4A 5D 6BII/ (1điểm) Ghép nội dung cột với cột sao cho phù hợp ghi vào cột trả lời 1c 2d 3b 4aB. Tự luận (6điểm )Câu 1: (1,75 điểm) Đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ các chất dinhdưỡng: Ruột dài 2,8 3m. Diện tích bề mặt bên trong của ruột non rất lớn (400-500m2)- Niêm mạc có nhiều nếp gấp với các lông ruột và lông cực nhỏ. Mạng lưới mao mạch máu và mạch bạch huyết dày đặc. Làm tăng diện tích bề mặt và khả năng hấp thụ của ruột non Ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả cao:+ Ăn chậm, nhai kỹ giúp thức ăn được nghiền nhỏ, thấm đều dịch tiêu hóa.+ Ăn đúng giờ, đúng bữa, thức ăn hợp khẩu vị, bầu không khí vui vẻ: sự tiết dịch tiêuhóa tốt hơn và quá trình tiêu hoá đạt hiệu quả.+ Nghỉ ngơi sau khi ăn để tạo điều kiện cho hệ tiêu hóa tập trung làm việc; sự tiêu hóahiệu quả hơn.Câu 2: (2 điểm) a. Cách sơ cứu khi bị vết thương chảy máu lòng bàn tay:- Bước 1: Dùng ngón tay cái bịt chặt miệng vết thương trong vài phút (cho tới khi thấymáu không chảy ra nữa)- Bước 2: Sát trùng vết thương bằng cồn iôt.- Bước 3: Khi vết thương nhỏ có thể dùng băng dán. Khi vết thương lớn cho miếng bông vào giữa hai miếng gạc rồi đặt nó vào miệngvết thương và dùng băng buộc chặt lại.b. im hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi là:Vì thời gian làm việc tim đậpvà thời gian nghỉ ngơi là bằng nhau: Thời gian nghỉ ngơi 0,4s: pha giãn chung 0,4s Thời gian làm việc 0,4s bằng pha nhĩ co(0,1s) cộng pha thất co (0,3s)Vậy trong một chu kỳ, tim vẫn có thời gian nghỉ nên tim hoạt động suốt đời mà khôngbiết mỏi. Câu 3: (1 điểm) *Cấu tạo hệ hô hấp: Gồm các cơ quan đường dẫn khí Mũi,Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản) và hai lá phổi.* Chức năng: Đường dẫn khí: Dẫn khí vào và ra, làm ẩm, làm ấm không khí đi vào và bảo vệ phổi.- Phổi là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài.Câu 4: (1,25 điểm) Để hệ cơ và bộ xương phát triển cân đối và khỏe mạnh cần phải: Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên và lao động vừa sức. Thường xuyên luyện tập: tăng thể tích cơ, tăng lực co cơ và làm việc dẻo dai.- Ngồi học ngay thẳng, mang vác đều hai bên.- Dinh dưỡng hợp lý: Ăn uống đủ chất. Cung cấp đủ chất cho xương phát triển.- Tắm nắng: tăng cường vitamin giúp chuyển hóa Canxi để tạo xương. Ngày soạn: 7/12/2014 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ (2014 2015) MÔN SINH HỌC: GV: PHAN THỊ HƯƠNGChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao TN TL TN TL TN TL TN TLChủ đề Khái quát và cơ thể người1câu1đ= 10% Nắm đượcchức năngcác thành phần của tế bào 1câu1đ =100%Chủ đề ận động 1câu1đ=12,5.% Đề ra biện pháp để hệ cơvà bộ xương phát triển cânđối và khỏe mạnh 1câu1,25đ= 100%Chủ đề Tuần hoàn1câu2đ=20% Biết ách sơ cứu khi bị vếtthương chảy máu lòng bàn tay1/2câu1đ 50% GTT imhoạtđộngliên tục,suốt đờimàkhôngmệt mỏi1/2câu1đ= 50%Chủ đề 4: Hô hấp4câu1đ=2,525% Biết ơi thực hiện sự trao đổi khí là phổi và iệu quả hô hấp sẽ ng khi hở sâu vàgiảm nhịpthở út thuốc là guyên nhân chủ yếu gây ung thư phổi lá câu,1,5đ 60% Nắm được các thành phần cấu tạo chủ yếucủa hệ hô hấp và chứcnăng 1câu1đ= 40%Chủ đề 5: Tiêu hóa1câu3,25đ=32,5% Biết vitamin, muối khoáng, nướckhông biến đổivề mặt hóa học và biến đổi t/ă amilaza, Nêu được đặcđiểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ các chất dinh dưỡng½ câu,0,75đ =23% Ăn uốngđúngcách lạigiúp chosự tiêuhóa đạthiệu quảcao½ câu,1đ =30,8%pepsin k/m, dạ day.3 câu,1,5đ 46,2%Tổng 11câu10đ=100% câu,4đ 40% câu1đ 10% câu3đ =30% câu,1đ =10% 1/2câu1đ=10 %Tổ phó xét duyệt GVBM ra đềHuỳnh Thị Ngọc Trân Thị HươngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến