loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra học kì 1 môn Ngữ văn lớp 8 năm 2014 - 2015 trường THCS Thị Trấn Trảng Bàng, Tây Ninh

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-28 11:06:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi ngữ văn lớp 8   

29
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra học kì 1 môn Ngữ văn lớp 8 năm 2014 - 2015 trường THCS Thị Trấn Trảng Bàng, Tây Ninh

Đề kiểm tra học kì 1 môn Ngữ văn lớp 8 năm 2014 - 2015 trường THCS Thị Trấn Trảng Bàng, Tây Ninh

Đề kiểm tra học kì 1 môn Ngữ văn lớp 8 năm 2014 - 2015 trường THCS Thị Trấn Trảng Bàng, Tây Ninh




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnPHÒNG GD-ĐT TRẢNG BÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MÔN: NGỮ VĂN (HKI).MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ Mức độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CộngCấp độ thấp Cấp độ cao1. Vănhọc Tác giả, tác phẩm,nội dung.Số câu:2Số điểm:1Tỉ lệ:10% Sốcâu:11điểm=10%2.Tiếng Việt: Phân biệt các biệnpháp tu từ từ vựng:Nói quá. Nhận diện thế nào làcâu ghép và cách nốicác vế câu.Công dụng của cácdấu câu.Số câu Số điểm Tỉ lệ:10% Số câu Số điểm Tỉ lệ:10% Số câu 2điểm=220%3.Tập làmvăn:Tự sự. Xác định đúng yêucầu của đề đó là đốitượng thuyết minh. Xác định nội dung vàcác phương phápthuyết minh. Nêu được đặcđiểm cấu tạovà công dụngcủa đối tượng. Bài viết mạchlạc sắc bénvà có tínhliên kết chặtchẽ làm nổibật đốitượng. Sốđiểm:1Tỉ lệ=10% Số điểm:1Tỉ lệ=10% Sốđiểm:1.5Tỉ lệ=15% Số điểm:1.5Tỉ lệ=15% Sốcâu:15điểm=50%Tổng sốcâu 4Tổng sốđiểmTỉ lệ phầntrăm Số điểm:3Tỉ lệ: 30% Số điểm:3Tỉ lệ:30% Số điểm:1.5Tỉ lệ:15% Số điểm:1.5Tỉ lệ:15% Sốđiểm:10Tỉ lệ:100%Doc24.vnPHÒNG GD-ĐT TRẢNG BÀNG ĐỀ THI...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnPHÒNG GD-ĐT TRẢNG BÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MÔN: NGỮ VĂN (HKI).MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ Mức độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CộngCấp độ thấp Cấp độ cao1. Vănhọc Tác giả, tác phẩm,nội dung.Số câu:2Số điểm:1Tỉ lệ:10% Sốcâu:11điểm=10%2.Tiếng Việt: Phân biệt các biệnpháp tu từ từ vựng:Nói quá. Nhận diện thế nào làcâu ghép và cách nốicác vế câu.Công dụng của cácdấu câu.Số câu Số điểm Tỉ lệ:10% Số câu Số điểm Tỉ lệ:10% Số câu 2điểm=220%3.Tập làmvăn:Tự sự. Xác định đúng yêucầu của đề đó là đốitượng thuyết minh. Xác định nội dung vàcác phương phápthuyết minh. Nêu được đặcđiểm cấu tạovà công dụngcủa đối tượng. Bài viết mạchlạc sắc bénvà có tínhliên kết chặtchẽ làm nổibật đốitượng. Sốđiểm:1Tỉ lệ=10% Số điểm:1Tỉ lệ=10% Sốđiểm:1.5Tỉ lệ=15% Số điểm:1.5Tỉ lệ=15% Sốcâu:15điểm=50%Tổng sốcâu 4Tổng sốđiểmTỉ lệ phầntrăm Số điểm:3Tỉ lệ: 30% Số điểm:3Tỉ lệ:30% Số điểm:1.5Tỉ lệ:15% Số điểm:1.5Tỉ lệ:15% Sốđiểm:10Tỉ lệ:100%Doc24.vnPHÒNG GD-ĐT TRẢNG BÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MÔN: NGỮ VĂN (HKI) THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phátđề) ----&---- PHẦN VĂN- TIẾNG VIỆT (4 điểm)Câu (2 điểm) Cho biết các tác giả và thể loại của các tác phẩm sau: a/ “Cô Bé bán diêm”. b/ “Đập đá Côn Lôn”. c/ “Chiếc lá cuối cùng”. d/ Ôn dịch thuốc lá”. Câu 2. (2 điểm) Thế nào là biện pháp nói quá? Cho ví dụ? Câu 3. (2 điểm) Thế nào là câu ghép? Đặt câu ghép có quan hệ lựa chọn và quan hệtăng tiến? II PHẦN TẬP LÀM VĂN (6 iểm Đề bài: Em hãy viết một văn bản thuyết minh giới thiệu về chiếc nón lá Việt Nam. (6,0 điểm). -----------------------------------------------Hết------------------------------------------------Doc24.vn HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM PHẦN VĂN- TIẾNG VIỆT (4 iểm )1. Câu Cho biết các tác giả và thể loại của các tác phẩm sau: (2đ) a/ “Cô Bé bán diêm”. Tác giả: An –đéc-xen. Truyện ngắn. (0,5đ) b/ “Đập đá Côn Lôn”. Tác giả: Phan Châu Trinh. Thơ. (0,5đ) c/ “Chiếc lá cuối cùng” Tác giả:O’Hen-ri. Truyện ngắn. (0,5đ) d/” Ôn dịch thuốc lá”. Tác giả: Nguyễn Khắc Viện. Văn bản nhật dụng.(0,5đ)Câu 2. (1đ) Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượngđược miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm. (0.5đ) Ví dụ: (Tùy ý: Đúng) (0.5đ) Khỏe như voi.Câu 3. (1đ)- Câu ghép: là những câu do hai hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành.Mỗi cụm C-V này được gọi là một vế câu. Ví dụ (Tùy ý: Đúng) (0.5đ) Trời mưa to nên tôi đi học muộn. (0.25đ)- Đặt câu: Quan hệ lựa chọn: Tôi đi hay bạn đi? (0.25đ)+ Quan hệ tăng tiến: Mưa càng lớn thì nước càng nhiều (0.25đ)II PHẦN TẬP LÀM VĂN: (6 điểm)a. Yêu cầu cần đạt:* Yêu cầu về kỹ năng:Thí sinh viết được một văn bản thuyết minh vận dụng các phương pháp thuyếtminh.. Bài viết có kết cấu chặt chẽ, diễn đạt lưu loát; không mắc lỗi chính tả, dùng từ,ngữ pháp.* Yêu cầu về kiến thức:Doc24.vn1. Mở bài: (1đ)- Nêu định nghĩa về chiếc nón lá.- Nêu công dụng của chiếc nón lá.2. Thân bài: (3đ)- Hình dáng, cấu tạo của chiếc nón lá.- Nguyên liệu làm nón: Lá, nan tre, chỉ cước, khuôn…- Cách làm nón .- Nón lá nổi tiếng nhất? (Nón Huế, nón làng Chuông, …)- Công dụng: Che mưa, che nắng, làm quà tặng, đạo cụ múa…- Là biểu tượng của người phụ nữ Viết Nam3. Kết bài: (1đ)Vai trò của nón lá trong đời sống con người Việt Nam và cảm nghĩ về chiếcnón lá. (Trình ày sạch đẹp, ít sai lỗi chính tả b. Biểu điểm: Điểm 6: Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên, còn mắc một vài lỗi nhỏ về diễn đạt.- Điểm 5: Trình bày được 2/3 các yêu cầu trên, còn mắc một vài lỗi nhỏ về diễn đạt.- Điểm 3: Trình bày được nửa các yêu cầu trên, còn mắc một vài lỗi về diễn đạt.- Điểm 1: Nội dung sơ sài, diễn đạt yếu.- Điểm 0: Hoàn toàn lạc đề.Thị Trấn, ngày 22 tháng 11 năm 2014GVBMTrương Thị Thu HàTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến