loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-28 11:15:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý lớp 12   

27
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12




Tóm tắt nội dung

ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IMÔN: VẬT LÝ LỚP 12Thời gian: 45 PhútCâu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều hòa với tần số góc10rad/s. Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu cóđộ lớn 40cm/s và hướng xuống thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng, chiều dươnghướng xuống, gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:A. πx 4cos(10t )(cm)4 B. 3πx 4cos(10t )(cm)4 .C. 3πx 2cos(10t )(cm)4 D. πx 2cos(10t )(cm)4 .Câu 2: Biểu thức đúng của tổng trở trong mạch RLC nối tiếp là:A. 221CLRZ B. 221CLRZ .C. 221CLRZ D. 221CLRZ .Câu 3: Một mạch điện gồm một điện trở thuần 50 cuộn dây thuần cảm có HL1và một tụ điện có điện dung FC4102 Mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều có điệnáp )(100cos2120Vtu Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch là:A. ))(4100cos(548,0Ati B. ))(4100cos(2,1Ati .C. ))(4100cos(4,2Ati D. ))(4100cos(4,2Ati...

Nội dung tài liệu

ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IMÔN: VẬT LÝ LỚP 12Thời gian: 45 PhútCâu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều hòa với tần số góc10rad/s. Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu cóđộ lớn 40cm/s và hướng xuống thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng, chiều dươnghướng xuống, gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:A. πx 4cos(10t )(cm)4 B. 3πx 4cos(10t )(cm)4 .C. 3πx 2cos(10t )(cm)4 D. πx 2cos(10t )(cm)4 .Câu 2: Biểu thức đúng của tổng trở trong mạch RLC nối tiếp là:A. 221CLRZ B. 221CLRZ .C. 221CLRZ D. 221CLRZ .Câu 3: Một mạch điện gồm một điện trở thuần 50 cuộn dây thuần cảm có HL1và một tụ điện có điện dung FC4102 Mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều có điệnáp )(100cos2120Vtu Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch là:A. ))(4100cos(548,0Ati B. ))(4100cos(2,1Ati .C. ))(4100cos(4,2Ati D. ))(4100cos(4,2Ati .Câu 4: Động năng của dao động điều hoà:A. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T .C. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.D. Không biến đổi theo thời gian.Câu 5: Mạch điện xoay chiều có không đổi mắc nối tiếp với và C, đặt vào điện áp xoaychiều 0u os t có U0 không đổi. Khi cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cựcđại thì:A. 21LC B. 2. C. 1R LC  D. LC 1.Câu 6: Mạch điện xoay chiều gồm có điện trở thuần 50 mắc nối tiếp cuộn dây thuầncảm có hệ số tự cảm 1(H)π Biểu thức của cường độ tức thời qua mạch là 4cos120πt(A) .Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị là:A. 260 V. B. 10010 V. C. 260V. D. 2002 V.Câu 7: Trên sợi dây mềm dài 0,8m có một hệ sóng dừng với nút sóng kể cả hai đầu dây.Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 60m/s. Tần số dao động của dây là:A. 50 Hz. B. 150 Hz. C. 112,5 Hz. D. 75 Hz.Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đồng pha cách nhau 4cm,phát sóng có tần số 20Hz, tốc độ truyền sóng bằng 0,2m/s. Số gợn sóng bên trong hai nguồn(không kể tại hai nguồn) là:A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 9: Sóng ngang là sóng:A. Có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.B. Truyền theo phương ngang của môi trường.C. Truyền theo mặt ngang của chất lỏng.D. Có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng.Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương và đồng pha có biên độ A1 3cm và A2 =4cm. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ bằng:A. 5cm. B. 12cm. C. 7cm. D. 1cm.Câu 11: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua mộtđơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thờigian là:A. Độ to của âm. B. Mức cường độ âm. C. Độ cao của âm. D. Cường độ âm.Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liêntiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:A. Hai lần bước sóng. B. Một bước sóng.C. Một nửa bước sóng. D. Một phần tư bước sóng.Câu 13: Dao độn con lắc đồn là:A. ao độ iện B. Dao ng cư ỡn ức.C. Dao trì. D. Dao ắt dần.Câu 14: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếpbằng:A. Hai lần bước sóng. B. Một phần tư bước sóng.C. Một nửa bước sóng. D. Một bước sóng.Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình 4cos (cm). Quãngđường con lắc đi được sau 0,5 phút kể từ lúc là:A. 80 cm. B. 240 cm. C. 120 cm. D. 100 cm.Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao độngvới tần số 20Hz, tại một điểm cách và lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cựcđại, giữa và đường trung trực của AB có dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trênmặt nước là:A. 20cm/s. B. 26,7cm/s. C. 40cm/s. D. 53,4cm/s.Câu 17: dao động cưỡng bức, tần số dao động:A. Phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.B. Bằng tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực.C. Bằng tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.D. Phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực.Câu 18: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?A. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.C. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.D. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.Câu 19: Độ cao của âm liên quan với:A. Cường độ âm. B. Tần số âm.C. Đồ thị dao động âm. D. Biên độ âm.Câu 20: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là:A. mT =2π B. kT =2π C. mT 2πk D. kT 2πm .Câu 21: Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400g và lò xo có độ cứng 40N/m. Conlắc này dao động điều hòa với chu kì bằng:A. πs.5 B. 5s.π C. 1s.5π D. s.Câu 22: Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng liên hệ với cường độ cực đại I0theo công thức:A. 0.3II B. 0.2II C. 0.2II D. 0.3IICâu 23: Con lắc đơn chiều dài dao động điều hoà với chu kì:A. 2lg B. 2gl C. 2mk D. 2km .Câu 24: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, hiệu điện thế có biểu thức: u= U0 cos t) thì cường độ dòng điện có biểu thức: I0 cos( ). Trong đó I0 được xácđịnh bởi hệ thức tương ứng là:A. I0 RU0 và 0. B. I0 U0 và 0.C. I0 U0 .ωR và 2 D. I0 U0 .ω.R và -2 .Câu 25: Cho x1 6cos3t cm x2 23 cos2t cm và x1 x2 thì:A. 2cos6t cm. B. 23 cos6t cm.C. 2cos6t cm. D. 23 cos6t cm.Câu 26: Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây mềm, người ta đo được khoảng cáchgiữa nút sóng liên tiếp là 0,6m khi tần số dao động của dây là 40Hz. Tốc độ truyền sóngtrên dây có giá trị:A. 32 m/s. B. 16 m/s. C. 36 m/s. D. 12 m/s.Câu 27: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng được treo vào một đầu sợi dâymềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trườngg. Lấy 2( )g s Chu kì dao động của con lắc là:A. 2s. B. 1s. C. 0,5s. D. 1,6s.Câu 28: Đặt điện áp 1002cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có 100 mắc nốitiếp với 1H2π và 42.10Fπ thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là:A. UC 1002 V. B. UC 502 V. C. UC 100 V. D. UC 50 V.Câu 29: Dao động được mô tả bằng biểu thức Acos( ), trong đó là hằngsố, được gọi là dao động:A. Tắt dần. B. Tuần hoàn. C. Điều hoà. D. Cưỡng bức.Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều 220cos100πt (V) vào mạch điện gồm điện trở thuần =100 mắc nối tiếp cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi. Thay đổi điệndung của tụ điện để trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì cường độ hiệu dụng qua mạchlà:A. 1,1 A. B. 2,2 A. C. 1,1 A. D. 2, A.---------------------------------------------------------- HẾT ----------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến