loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học Tứ Yên

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-04 14:00:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 5   

75
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học Tứ Yên

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học Tứ Yên

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 năm học 2015 - 2016 trường Tiểu học Tứ Yên




Tóm tắt nội dung
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ YÊNHọ tên:..........................................Lớp:.............. BÀI THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ INĂM HỌC 2015-2016Môn: Toán-Lớp 5Thời gian làm bài: 40 phútBài 1: Viết các số sau: a/ Năm phần mười.............................................................................................b/ Sáu mươi phần chíntrăm...............................................................................c/ Bốn mươi ba phần nghìn...............................................................................d/ Hai và bốn phần chín.....................................................................................Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a/ 9m6dm =............................m c/ 2cm 25mm =...............................cm 2b/ 5tấn62kg =.........................tấn d/ 31 phút =......................................giâyBài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a/ Chữ số trong số thập phân 95,824 có giá trị là:A. 10008 B. 1008 C. 108 D. 8b/...
Nội dung tài liệu
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ YÊNHọ tên:..........................................Lớp:.............. BÀI THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ INĂM HỌC 2015-2016Môn: Toán-Lớp 5Thời gian làm bài: 40 phútBài 1: Viết các số sau: a/ Năm phần mười.............................................................................................b/ Sáu mươi phần chíntrăm...............................................................................c/ Bốn mươi ba phần nghìn...............................................................................d/ Hai và bốn phần chín.....................................................................................Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a/ 9m6dm =............................m c/ 2cm 25mm =...............................cm 2b/ 5tấn62kg =.........................tấn d/ 31 phút =......................................giâyBài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a/ Chữ số trong số thập phân 95,824 có giá trị là:A. 10008 B. 1008 C. 108 D. 8b/ 31009 viết dưới dạng số thập phân là:A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D. 3,90c/ 3phút 20 giây ......................giây. Số viết vào chỗ chấm là:A. 50 B. 320 C. 80 D. 200Bài 4: Đặt tính rồi tính:a/ 286,34 521,85 b/ 516,40 350,28 c/ 2504 35 d/ 4554 18Bài Một bếp ăn chuẩn bị cho 36 người ăn trong 50 ngày. Nhưng thực tế có60 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăncủa mỗi người như nhau)Doc24.vn................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 6: Một khu vườn hình vuông có chu vi 1000m. Diện tích khu vườn đóbằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc-ta?...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Doc24.vnHướng dẫn chấm- Toán 5Câu (Bài) Đáp án hoặc gợi Cho điểm1 (1 điểm) Mỗi đúng cho 0,25điểm2 (2 điểm) Mỗi đúng cho 0,5 điểm3 (1,5 điểm) Mỗi đúng cho 0,5 điểm4 (2 điểm) Mỗi đúng cho 0,5 điểm5 (2 điểm) Một người ăn hết số gạo trong số ngày là:36 50 1800 (ngày)60 người ăn hết số gạo trong số ngày là:1800 60 30 (ngày)6 (1,5 điểm) Cạnh khu vườn đó là:1000 250 (m)Diện tích khu vườn đó là250 250 62500 (m 2) 6,25 (ha)Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến