loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lý 6

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-30 12:30:18 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý lớp 6   

67
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lý 6

Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lý 6

Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lý 6




Tóm tắt nội dung

HỌ TÊN:…………………………… Thứ ngày tháng năm 20LỚP 6:…………….Đề KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 6ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN THỜI GIAN: 45 PHÚTI. ĐIỀN CHỮ CÁI CỦA CÂU EM CHỌN VÀO TƯƠNG ỨNG BÊN DƯỚI. (3đ)1. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 0,5cm để đo chiều dài một chiếc bút chì. Trong các cách ghi kết quả dưới đây cách ghi nào đúng nhất.A. 16,1cm B. 16,0cm C. 16cm D. 16,05cm2. Dùng bình chia độ đo thể tích hòn đá. Mực nước trong bình ban đầu là 56cm 3. Thả hòn đá vào bình mực nước dâng lên vạch 89cm 3. Thể tích hòn đá là:A. 56cm B. 89cm C. 33cm D. 3,3cm 33. Trên một hộp bánh có ghi: “Khối lượng tịnh 300g”. Con số đó có nghĩa là:A. Khối lượng của một cái bánh B. Khối lượng bánh trong hộpC. Khối lượng của cả cái bánh D. Cả và C4. Hai lực cân bằng là hai lực tác dụng vào một vật và:A. Mạnh như nhau B. Mạnh như nhau, cùng phương ngược chiềuC. Cùng phương cùng chiều D. Mạnh như nhau, cùng phương cùng chiều5. Khi giương cung lực kéo của cánh tay làmA. Cánh cung biến dạng B. Mũi tên bị biến đổi...

Nội dung tài liệu

HỌ TÊN:…………………………… Thứ ngày tháng năm 20LỚP 6:…………….Đề KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 6ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN THỜI GIAN: 45 PHÚTI. ĐIỀN CHỮ CÁI CỦA CÂU EM CHỌN VÀO TƯƠNG ỨNG BÊN DƯỚI. (3đ)1. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 0,5cm để đo chiều dài một chiếc bút chì. Trong các cách ghi kết quả dưới đây cách ghi nào đúng nhất.A. 16,1cm B. 16,0cm C. 16cm D. 16,05cm2. Dùng bình chia độ đo thể tích hòn đá. Mực nước trong bình ban đầu là 56cm 3. Thả hòn đá vào bình mực nước dâng lên vạch 89cm 3. Thể tích hòn đá là:A. 56cm B. 89cm C. 33cm D. 3,3cm 33. Trên một hộp bánh có ghi: “Khối lượng tịnh 300g”. Con số đó có nghĩa là:A. Khối lượng của một cái bánh B. Khối lượng bánh trong hộpC. Khối lượng của cả cái bánh D. Cả và C4. Hai lực cân bằng là hai lực tác dụng vào một vật và:A. Mạnh như nhau B. Mạnh như nhau, cùng phương ngược chiềuC. Cùng phương cùng chiều D. Mạnh như nhau, cùng phương cùng chiều5. Khi giương cung lực kéo của cánh tay làmA. Cánh cung biến dạng B. Mũi tên bị biến đổi chuyển độngC. Mũi tên biến dạng D. Mũi tên vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động6. Chọn câu đúng :A. Trọng lực là lực hút của trái đất lên vật.B. Trọng lực là lực hút của vật lên trái đất.C. Trọng lực là lực hút của hai vật khác nhau bất kỳ.D. Trọng lực là lực đẩy của trái đất lên vật.TRẢ LỜI1 6II. TỰ LUẬN (7đ)Câu (2,5điểm) Đổi các đơn vị sau :a) 150m ............................km b) 21dm ............................m 3c) 200g ............................kg d) 1,2kg ............................ge) 1,5m ............................cm 3Câu 2: (2,0điểm) Trọng lực là gì? Phương và chiều của trọng lực? Một vật có khối lượng 0,2kg thì có trọng lực là bao nhiêu?………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Câu 3: (2,5điểm) Một quả nặng được treo vào một lò xo như hình vẽ. Quả nặng đứng yên. Có những lực nào tác dụng lên quả nặng. Các lực này có cân nặng không? Tại sao? ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến