loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 tiếng anh - Số 1

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-30 13:39:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 9   

11
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 tiếng anh - Số 1

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 tiếng anh - Số 1

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 tiếng anh - Số 1




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ gạch dưới có phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. inv teB. ckC. cketD. tchen2.A. ckB. sh ckC. bl ckD. pr gram3.A. dB. dC. yD. tch4.A. gr ee tB. ee thC. ee rD. kn ee5.A. gnB. ghC. tD. ndII. Chọn đáp án đúng nhất trong A, B, hoặc để điền vào chỗ trống. (2.5 điểm)1.Lan have been Dave's penpal _______ two years.A. forB. sinceC. aboutD. on2.I wish ________ computer.A. haveB. hadC. will haveD. having3.Jeans are _________ by the young all over the world.A. wearB. woreC. wearingD. worn4.I wish _________ in the Brazil now.A. beB. wereC. wasD. am5.Nguyen Du is considered famous Vietnamese __________.A. poetryB. poemC. poetD. poetic6.When was child, my family _________ go to Da Lat for summer vacation.A. are used toB. get used toC. use toD. used to7.He is small boy. He has to depend ________ his parents.A. onB. toC. withD. for8.We were having dinner when the telephone ___________.A. ringsB. ringingC. rangD. was ringing9.I used to ________ to school in the afternoon,...

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ gạch dưới có phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. inv teB. ckC. cketD. tchen2.A. ckB. sh ckC. bl ckD. pr gram3.A. dB. dC. yD. tch4.A. gr ee tB. ee thC. ee rD. kn ee5.A. gnB. ghC. tD. ndII. Chọn đáp án đúng nhất trong A, B, hoặc để điền vào chỗ trống. (2.5 điểm)1.Lan have been Dave's penpal _______ two years.A. forB. sinceC. aboutD. on2.I wish ________ computer.A. haveB. hadC. will haveD. having3.Jeans are _________ by the young all over the world.A. wearB. woreC. wearingD. worn4.I wish _________ in the Brazil now.A. beB. wereC. wasD. am5.Nguyen Du is considered famous Vietnamese __________.A. poetryB. poemC. poetD. poetic6.When was child, my family _________ go to Da Lat for summer vacation.A. are used toB. get used toC. use toD. used to7.He is small boy. He has to depend ________ his parents.A. onB. toC. withD. for8.We were having dinner when the telephone ___________.A. ringsB. ringingC. rangD. was ringing9.I used to ________ to school in the afternoon, but now don't go any more.A. goingB. goC. wentD. gone10.You can take part in sport activities or not that depends on you. It`s ____________.A. optionalB. forcefulC. compulsoryD. requiredIII. Chia động từ trong ngoặc thì hoặc dạng thích hợp (1.5 điểm)1.We (not see) her since she (leave) school.2.My father (work) in this factory for ten years.3.This house (build) in 2000.4. you (eat) Vietnamese food yet?IV. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. (1,5 điểm)Vienna in German is the (1) of Austria. It stands on the banks of the river Danubleand is the gateway between East (2) West Europe. Its music, theater, museum andparks make it popular tourist center. It has (3) of over 1.500.000. Vienna(4) the music capital of the work for many centuries. Haydn, Mozart, Beethoven,Brahms, Schubert and the Strauss family all came to work here. It is now the home of one(5) the world's most famous orchestras. Its State opera house is also world famous.V. Đọc đoạn văn dưới đây và chọn câu trả lời đúng. (1.5 điểm) Brazil, the largest country in South America and the fifth largest country in the world, islocated in the Eastern half of South America. The people of Brazil are famous for their outgoing,friendly, and fun- loving nature. Brazilian women are considered to be among the best dressedin the world.Brazil is federal republic with 23 states. The capital city is Brasilia. Portuguese is the officiallanguage and it is spoken with distinct Brazilian accent. Brazil has population of over onehundred and thirty-eight million, which is made up of people of many different races and ethnicgroup.A number of industrial products are produced in Brazil, including cars, chemicals, ships,machines, and military weapons. Mining is also an important industry. Agriculture is anotherimportant industry. Many crops are exported, including coffee, cotton, soybeans, sugar, cocoa,rice, corn and fruit.1.Where is Brazil It is located in _______.A. Eastern half of South AmericaB. Eastern half of AmericaC. South AmericaD. Western half of South America2.What is Brazil's official language?A. EnglishB. BrazilianC. PortugueseD. Portugal3.What is the population of Brazil?A. Around 158 millionB. Over 138 millionC. 128 millionD. Not mentioned4.What are the people of Brazil famous for ?A. Their outgoing, friendly, and fun- loving nature.B. Their cars, chemicals and ships.C. Their machines, and military weapons.D. Their coffee, cotton, soybeans, sugar, cocoa, rice, corn and fruit.VI. Viết lại câu dựa vào gợi trong ngoặc. (2 điểm)1.I don’t have new dictionary. (wish)2.People repaired this computer an hour ago. (passive voice)3.Did someone broke that vase? (passive voice)4.We began driving when was eighteen. (present perfect tense)5.I last saw him two days ago. (present perfect tense)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến