loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 tiếng anh - Số 8

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-29 16:27:13 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 8   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 tiếng anh - Số 8

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 tiếng anh - Số 8

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 tiếng anh - Số 8




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. (1 điểm)1.A. ch airB. ch oolC. cou chD. ch ildren2.A. nchB. sicC. br shD. mber3.A. th isB. th atC. th ankD. th ey4.A. tB. gr deC. timet bleD. teII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1.Is this her ______?A. booksB. erasersC. an eraserD. eraser2.When’s your birthday? It’s ______ May.A. inB. onC. atD. of3.______ thirty-five students in my class.A. There isB. There areC. Is thereD. Are there4.Do you like fruit juice? Yes, like orange juice. It’s my favorite ______.A. foodB. orangeC. juiceD. drink5.How do they want ______ to work? By minibus.A. to goB. to travelC. to walkD. Both and B6.There is yard ______ my house.A. in front ofB. leftC. rightD. of7.Where ______ Mai now? She ______ in the garden.A. is playsB. is playingC. is is playingD. being is playing8._______ sports does your brother play? Badminton and swimming.A. WhoB. WhichC. WhenD. How9.You can ________here.A. parkingB. to parkC. parksD. park10.Nam and Minh _______...

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. (1 điểm)1.A. ch airB. ch oolC. cou chD. ch ildren2.A. nchB. sicC. br shD. mber3.A. th isB. th atC. th ankD. th ey4.A. tB. gr deC. timet bleD. teII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1.Is this her ______?A. booksB. erasersC. an eraserD. eraser2.When’s your birthday? It’s ______ May.A. inB. onC. atD. of3.______ thirty-five students in my class.A. There isB. There areC. Is thereD. Are there4.Do you like fruit juice? Yes, like orange juice. It’s my favorite ______.A. foodB. orangeC. juiceD. drink5.How do they want ______ to work? By minibus.A. to goB. to travelC. to walkD. Both and B6.There is yard ______ my house.A. in front ofB. leftC. rightD. of7.Where ______ Mai now? She ______ in the garden.A. is playsB. is playingC. is is playingD. being is playing8._______ sports does your brother play? Badminton and swimming.A. WhoB. WhichC. WhenD. How9.You can ________here.A. parkingB. to parkC. parksD. park10.Nam and Minh _______ volleyball at the moment.A. are playingB. is playingC. playD. playsIII. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, sử dụng các từ đã cho. (3 điểm)finishes students has are big in yard grade on streetHere is photo of my school. It’s (1) school. It is (2) the city. It’s onNguyen Hue (3) In my school, there is big (4) and there (5) lot of trees around it. My school (6) three floors and forty classrooms with 1,700(7) My classroom is (8) the second floor. I’m in (9) 6, class6A. Our class starts at 7.00 and (10) at 11.30.IV. Đọc đoạn văn sau và nhận định những phát biểu bên dưới là đúng (True) hay sai (False). (2 điểm)Minh and her friends are going to camp for four days in SAPA. Vui is going to bring tent andsome food. Lan is going to bring ball to play volleyball. Ly is going to bring her camera to takesome photos. Nga and Mai are going to bring some drinks. They take some orange juice. Theydon’t take iced tea because it’s cold. They also take some food. Their favorite food is chicken,lettuces and tomatoes. Vui’s mother helped them to arrange food and drink for their camping.They are going to stay in small hotel. They leave their house at o’clock.1.Minh and her friends are going to camp for four days.A. TrueB. False2.Lan is going to bring basket to play volleyball.A. TrueB. False3.Nga and Mai don’t take iced tea because it’s cold.A. TrueB. False4.Vui’s mother helped them to arrange food and drink.A. TrueB. False5.They go to SAPA at o’clock.A. TrueB. FalseV. Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)1.in to wants visit friend Nha Trang Lan her .=>2.every goes Nam swimming he swimming day likes so .=> 3.planting are the garden the in school children trees .=> 4.often she go does how cinema to the ?=> 5.must you drive carefully car your .=>Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến