loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 2

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 23:18:36 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

20
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 2

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 2

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 2




Tóm tắt nội dung

I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).1.Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau: How many television are there in your family?A. manyB. televisionC. are thereD. your2.______ is that? It’s Lan.A. WhatB. WhoC. WhereD. How3.How ______ you spell your name?A. isB. areC. doD. does4.Forty-four twelve ______A. fifty-twoB. seventy-twoC. fifty-sixD. seventy-six5.What are these? They are ______.A. bookselfsB. bookshelfC. bookshelfesD. bookshelves6.Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với từ còn lại:A. telephoneB. eraserC. stereoD. family7.Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau: Are there tub and shower in the bathroom?A. AreB. aC.andD. in8.Tìm từ khác loại:A. brotherB. engineerC. teacherD. doctor9.I like ______ because like to learn about the numbers.A. LiteratureB. GeographyC. HistoryD. Math10.Tìm từ có cách phát âm khác:A. th isB. th atC. th anksD. th ey11.Lan’s brother ______ Mai’s teacher.A. amB. isC. areD. aren’t12.Mai does ______ homework in the evening.A....

Nội dung tài liệu

I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).1.Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau: How many television are there in your family?A. manyB. televisionC. are thereD. your2.______ is that? It’s Lan.A. WhatB. WhoC. WhereD. How3.How ______ you spell your name?A. isB. areC. doD. does4.Forty-four twelve ______A. fifty-twoB. seventy-twoC. fifty-sixD. seventy-six5.What are these? They are ______.A. bookselfsB. bookshelfC. bookshelfesD. bookshelves6.Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với từ còn lại:A. telephoneB. eraserC. stereoD. family7.Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau: Are there tub and shower in the bathroom?A. AreB. aC.andD. in8.Tìm từ khác loại:A. brotherB. engineerC. teacherD. doctor9.I like ______ because like to learn about the numbers.A. LiteratureB. GeographyC. HistoryD. Math10.Tìm từ có cách phát âm khác:A. th isB. th atC. th anksD. th ey11.Lan’s brother ______ Mai’s teacher.A. amB. isC. areD. aren’t12.Mai does ______ homework in the evening.A. myB. yourC. hisD. her13.Hoa’s family lives ______ small city.A. atB. onC. inD. of14.Tea, coffee and juice are ______.A. foods B. fruitsC. drinksD. vegetables15.My sister and ______ often play tennis in the afternoons.A. meB. IC. myD. are correctII. Nối một câu và một câu trả lời (1 điểm).A1. Do you like this school?2. I’m from Mexico. What about you?3. Is he an architect or an engineer?4. How old is your sister?5. Whose book is this?6. Does your brother play football on Sundays?7. Where do you live, Mike?8. Does your mother love her job?Ba. He’s an architect.b. Eighteen.c. In New York.d. It’s Judy’s book.e. Yes, do.f. Brazil.g. Yes, he does.h. No, not really.1.2.3.4.5.6.7.8.III. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (2 điểm).I live in house near the sea. It is (1)______ old house, about 100 years old and (2)_____very small. There are two bed rooms upstairs (3)_____ no bathroom. The bathroom isdownstairs (4)_____ the kitchen and there is living room where there is lovely old fireplace.There is garden in front of the house. The garden goes down to the beach and in spring andsummer (5)_____ flowers everywhere. like alone (6)_____ my dog, Rack, but we have lot ofvisitors. My city friends often stay with (7)_____.I love my house for (8)_____ reasons: thegarden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from mybedroom window.1.A. aB. anC. theD. any2.A. it'sB. itC. there'sD. they're3.A. and B. orC. butD. too4.A. betweenB. nextC. near toD. next to5.A. these areB. they areC. there areD. those are6.A. for B. ofC. onD. with7.A. me B. IC. myD. I'm8.A. B. manyC. anyD. lotIV. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm).1.house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near.2.there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?3.hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in.4.lot/ of/ traffic/ Hanoi/ there in is.5.many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?V. Đặt câu hỏi cho từ gạch chân (2 điểm).1.There are four people in her family.2.Those are peas and beans.3.The salesgirl is Mrs. Ngoc .4.My birthday is on Octorber 21st .5.My uncle works as mechanic .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến