loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 13

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:41:08 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

6
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 13

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 13

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 13




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. oo tsB. oo thpasteC. oo dD. fl oo d2.A. rmB. rkC. rmD. r3.A. sta tionB. intersec tionC. ques tionD. invita tion4.A. th eirB. ma thC. th ingD. th eaterII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1.How much does that watch ______?A. spendB. payC. costD. fix2.Where are they going to spend their summer vacation? _____A. For week.B. By busC. In Edinburgh.D. Tomorrow.3.What about _____ camping next week?A. goB. to goC. goingD. we go4.I’m going to ______ the bus to work.A. catchB. collectC. gatherD. pick5.Lan often spends two hours ______ her homework.A. for doB. doingC. to doD. for doing6.Barbara often _____ jogging in the morning.A. walksB. runsC. goesD. rushes7.The weather is very ______ at this time of year.A. changeB. to changeC. changeableD. being change8.I hope he doesn’t keep us ______.A. waitingB. to waitC. waitD. for waiting9.I always go swimming ______ a.m.A. atB. inC. onD. for10.Let’s put the heating on. It’s...

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. oo tsB. oo thpasteC. oo dD. fl oo d2.A. rmB. rkC. rmD. r3.A. sta tionB. intersec tionC. ques tionD. invita tion4.A. th eirB. ma thC. th ingD. th eaterII. Chọn đáp án đúng. (2 điểm)1.How much does that watch ______?A. spendB. payC. costD. fix2.Where are they going to spend their summer vacation? _____A. For week.B. By busC. In Edinburgh.D. Tomorrow.3.What about _____ camping next week?A. goB. to goC. goingD. we go4.I’m going to ______ the bus to work.A. catchB. collectC. gatherD. pick5.Lan often spends two hours ______ her homework.A. for doB. doingC. to doD. for doing6.Barbara often _____ jogging in the morning.A. walksB. runsC. goesD. rushes7.The weather is very ______ at this time of year.A. changeB. to changeC. changeableD. being change8.I hope he doesn’t keep us ______.A. waitingB. to waitC. waitD. for waiting9.I always go swimming ______ a.m.A. atB. inC. onD. for10.Let’s put the heating on. It’s very _____ today.A. hotB. warmC. coldD. sunnyIII. Chia động từ trong ngoặc. (1,5 điểm)1.Why don’t we (visit) the museum?2.They often (jog) in the summer.3.He (not want) hot drink.4.Mr Quang (drive) now.5.She practice) her math at the moment.IV. Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau (2 điểm)What do you like doing best (1)_____ your spare time? My cousin Paul likes going (2)_____ inthe country and (3)_____ photos. Sometimes he (4) _____ with his friends, and they (5)_____at the park or at the beach. They always (6)_____ good time. His brother Chris isn’t (7)_____ on walking. He spends most of the (8) _____ at home.1.A. forB. whenC. inD. at2.A. for walksB. walksC. walkD. to walk3.A. makingB. havingC. takingD. doing4.A. travelsB. gets upC. seesD. goes out5.A. enjoyB. hobbyC. goD. have fun6.A. haveB. makeC. doD. like7.A. interestedB. outC. decideD. keen8.A. otherB. timeC. peopleD. moneyV. Ghép câu trả lời cột với câu hỏi cột A. (1,5 điểm)A1. How do you feel?2. What’s the weather like in the summer?3. How often does he play table tennis?4. Is he from France?5. How many months are there in year?Ba. It’s hot.b. There are twelve.c. I’m thirsty.d. Twice week.e. Yes, he is1.2.3.4.5.VI. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. (2 điểm)1.Let's meet inside the center, at the cafe corner.How 2.Walking in the rain gives my brother pleasure.My brother enjoys 3.I get to work in half an hour.It takes 4.What is your daughter's age, Mrs Mai?How 5.How big the chicken is!WhatTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến