loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 12

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:40:19 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 12

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 12

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 12




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. cloth esB. watch esC. bench esD. class es2.A. ea dB. ea cherC. ea tD. ah ea d3.A. llB. beC. bl eD. fr it4.A. ourB. appyC. ighD. otelII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)1.What do you do ______ your free time?A. inB. onC. forD. at2.Huy often ______ books before his bedtime.A. to readB. readC. readsD. is reading3.I like to keep fit at my local ______.A. gymB. restaurantC. supermarketD. pub4.Bobby often ______ the Internet for information.A. playsB. comesC. goesD. surfs5.They’re keen ______.A. on learning cookingB. in flying kitesC. of dogsD. with playing squash6.- _____ countries do you want to visit? Thailand, Singapore and Australia.A. WhereB. WhenC. WhichD. Why7.I’d like to ______ an appointment with the doctor.A. takeB. makeC.haveD.B&C8.There _____ lot of food in the fridge, so help yourself.A. beB. isC. areD. 09.- ______ is Fred going to stay with his cousin? For three weeks.A. WhereB. WhoC. WhatD. How...

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. cloth esB. watch esC. bench esD. class es2.A. ea dB. ea cherC. ea tD. ah ea d3.A. llB. beC. bl eD. fr it4.A. ourB. appyC. ighD. otelII. Chọn đáp án đúng. (3 điểm)1.What do you do ______ your free time?A. inB. onC. forD. at2.Huy often ______ books before his bedtime.A. to readB. readC. readsD. is reading3.I like to keep fit at my local ______.A. gymB. restaurantC. supermarketD. pub4.Bobby often ______ the Internet for information.A. playsB. comesC. goesD. surfs5.They’re keen ______.A. on learning cookingB. in flying kitesC. of dogsD. with playing squash6.- _____ countries do you want to visit? Thailand, Singapore and Australia.A. WhereB. WhenC. WhichD. Why7.I’d like to ______ an appointment with the doctor.A. takeB. makeC.haveD.B&C8.There _____ lot of food in the fridge, so help yourself.A. beB. isC. areD. 09.- ______ is Fred going to stay with his cousin? For three weeks.A. WhereB. WhoC. WhatD. How long10.Nora seems ______ happy with her new job in the hospital.A. beB. beingC. to beD. beenIII. Nối câu cột phù hợp với câu cột B. (1 điểm)A1. What color is her eyes?2. How many eggs do you want?3. How often does he go to school?4. Does he play soccer in his free time?Ba. Six days weekb. Her eyes are bluec. want dozen eggsd. Yes, he does1.2.3.4.IV. Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau (3 điểm) For many young people sport is popular part of school life and (1)_____ in one of theschool teams and playing in matches is very important. (2) ______ someone is in team itmeans lot of extra practice and often spending Saturday or Sunday away (3)______ home,as many matches are played then. It (4) _____ also involve traveling to other towns to play against other school teams andthen (5) _____ after the match for meal or drink. Sometimes parents, friends or other students will travel with the team to support(6) _____own side. When school team wins match it is the whole school which feels proud, (7) ______ onlythe players. It can also mean that school (8) ______ well-known for being good at certainsports and pupils from that school may end up playing (9) ______ national and internationalteams so that the school has some really (10) ______ names associated with it.1.A. havingB. beingC. takingD. putting2.A. IfB. AsC. ThenD.So3.A. atB. onC. forD. from4.A. oughtB. isC. canD. has5.A. beingB. stayingC. leavingD. spending6.A. theirB. itsC. ourD. whose7.A. butB. howeverC. andD. not8.A. turnsB. makesC. comesD. becomes9.A. upB. toC. forD. beside10.A. oldB. newC. commonD. famousV. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)1.my is drink orange juice favourite .2.does listen how she music to often ?3.go fishing on often Sunday .4.biggest in the Mexico city world the city is .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến