loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 11

Chia sẻ: thanhdatlocnga | Ngày: 2016-10-28 16:39:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

7
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 11

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 11

Đề kiểm tra 45 phút lớp 6 môn tiếng anh - Số 11




Tóm tắt nội dung

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. watch esB. brush esC. class esD. liv es2.A. ourB. appyC. ighD. otel3.A. teB. tw ceC. sw mD. past me4.A. meB. meC. meD. neII. Chọn đáp án đúng. (2.5 điểm)1.A ______ She has five pens.A. Are those her pens?B. Are her pens expensive?C. How many pens does she have?D. What are these?2.I often watch TV ______ night.A. onB. inC. forD. at3.My mother ______ an oval face.A. isB. doesC. hasD. can4.A _______B No, I’m not.A. What do you do?B. How are you?C. Where are you from?D. Are you teacher?5.Mr. Hung is blind in one _______.A. lipB. eyeC. noseD. ear6.We’re very _______ now. We don’t want any more food or drink.A. coldB. hotC. fullD. hungry7.We want five _______.A. milkB. breadC. melonsD. cheese8.It’s good idea to drink _______ juice between meals.A. someB. theseC.anD. any9.The boys are hot. They ________ some ice-cream.A. hateB. dislikeC. wantD. hope10.There is great restaurant _______ the City Bank.A. onB....

Nội dung tài liệu

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)1.A. watch esB. brush esC. class esD. liv es2.A. ourB. appyC. ighD. otel3.A. teB. tw ceC. sw mD. past me4.A. meB. meC. meD. neII. Chọn đáp án đúng. (2.5 điểm)1.A ______ She has five pens.A. Are those her pens?B. Are her pens expensive?C. How many pens does she have?D. What are these?2.I often watch TV ______ night.A. onB. inC. forD. at3.My mother ______ an oval face.A. isB. doesC. hasD. can4.A _______B No, I’m not.A. What do you do?B. How are you?C. Where are you from?D. Are you teacher?5.Mr. Hung is blind in one _______.A. lipB. eyeC. noseD. ear6.We’re very _______ now. We don’t want any more food or drink.A. coldB. hotC. fullD. hungry7.We want five _______.A. milkB. breadC. melonsD. cheese8.It’s good idea to drink _______ juice between meals.A. someB. theseC.anD. any9.The boys are hot. They ________ some ice-cream.A. hateB. dislikeC. wantD. hope10.There is great restaurant _______ the City Bank.A. onB. next toC. in frontD. betweenIII. Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (2.5 điểm)Cycling is the best means of transportation and exercise for three reasons. First, it is one of thesafest forms of exercise. daily bike ride will help improve your breathing (especially if yousmoke) and gently increase your energy. Cycling, therefore, is suitable for people of all ages,but if you have any medical problems, check with your doctor before you start. Besides beingan excellent form of exercise, cycling allows you to see the country as you ride your bike slowlythrough small quiet villages or beautiful forest paths. Cycling is also an easy, convenient andinexpensive means of transportation. Ride your bike to school and you never get held up intraffic on the way! You’ll be in control, keep your teacher happy and be healthier, too.1.Riding regularly is especially good for _____ .A. smokersB. non-smokersC. patientsD. the old2.Can patient ride bicycle?A. No, he/she canB. Yes, he/she canC. Maybe yes, but ask your doctor first.D. Yes, only once week.3.What kinds of people are suitable for riding?A. Young peopleB. Old peopleC. People of any agesD. Children4.How many reasons are mentioned in the passage for choosing cycling?A. OneB. TwoC. ThreeD. Four5.Why should you cycle to school?A. Because your teacher has bicycle, tooB. Because it is easy to park at school.C. Because you are never late due to the traffic.D. Because it is easy to use.IV. Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau. (2 điểm)Mai is tall and strong because she always (1) _____ sports. Her favorite sport is swimming. Shesometimes (2) ______ aerobics. At weekends, she sometimes has picnic or goes camping (3)_____ some friends. She never goes to the zoo but she goes to the movies (4) _____ month.Now she (5) ______ to music at home.1.A. playsB. doesC. goesD. has2.A. playsB. doesC. goesD. has3.A. atB. inC. withD. from4.A. oneB. twiceC. three timeD. B5.A. listeningB. is listeningC. listensD. listenV. Ghép câu trả lời cột với câu hỏi cột A. (2 điểm)A1. What is she doing now?2. Which sports do you play?3. Does he go to the movies in his free time?4. How often do they go camping?5. What weather does Mai like?6. What do you often do when it’s warm?7. What is he going to do tomorrow?8. How does she go to school?Ba. do aerobics and play badminton.b. By bus.c. She is cooking some beans.d. Yes, he does.e. He is going to visit his grandparents.f. Once month.g. She likes warm weather.h. often go sailing.1.2.3.4.5.6.7.8.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến