loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 15 phút tiếng anh lớp 6 - Số 16

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 23:15:43 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

14
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 15 phút tiếng anh lớp 6 - Số 16

Đề kiểm tra 15 phút tiếng anh lớp 6 - Số 16

Đề kiểm tra 15 phút tiếng anh lớp 6 - Số 16




Tóm tắt nội dung

I. Chọn đáp án đúng. điểm)1.His father often ______ the buffalo to the field early in the morning.A. plowsB. leadsC. harrowsD. plants2.Eating _____ vegetables is very good for your health.A. fewB. littleC. muchD. lot of3.Susan _____ lot of flowers in her garden.A. plowsB. harrowsC. growsD. feeds4.Wild animals are _____ danger.A. inB. onC. upD. at5.Please _____ your trash in trashcan.A. putB. to putC. puttingD. you put6.This movie is very ______ .A. amuseB. amusementC. amusedD. amusing7.Rose is very good _____ arranging flowers.A. atB. onC. toD. in8.Where does the _____ come from?A. polluteB. pollutionC. pollutingD. polluted9.Mom is busy at the moment. She ____ in the kitchen.A. cooksB. is cookC. cookingD. is cooking10.There _____ any cheese.A. isn’tB. aren’tC. hasn’tD. haven’tII. Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống. (4 điểm)A: What (1) _______ doing? B: (2) _______ book. (3) _______ many books? A: No, (4) _______ book, but like good films. B: Yes, like (5) _______ too.1.A. are youB....

Nội dung tài liệu

I. Chọn đáp án đúng. điểm)1.His father often ______ the buffalo to the field early in the morning.A. plowsB. leadsC. harrowsD. plants2.Eating _____ vegetables is very good for your health.A. fewB. littleC. muchD. lot of3.Susan _____ lot of flowers in her garden.A. plowsB. harrowsC. growsD. feeds4.Wild animals are _____ danger.A. inB. onC. upD. at5.Please _____ your trash in trashcan.A. putB. to putC. puttingD. you put6.This movie is very ______ .A. amuseB. amusementC. amusedD. amusing7.Rose is very good _____ arranging flowers.A. atB. onC. toD. in8.Where does the _____ come from?A. polluteB. pollutionC. pollutingD. polluted9.Mom is busy at the moment. She ____ in the kitchen.A. cooksB. is cookC. cookingD. is cooking10.There _____ any cheese.A. isn’tB. aren’tC. hasn’tD. haven’tII. Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống. (4 điểm)A: What (1) _______ doing? B: (2) _______ book. (3) _______ many books? A: No, (4) _______ book, but like good films. B: Yes, like (5) _______ too.1.A. are youB. you areC. youD. is you2.A. readingB.am readingC. am readingD. read3.A. YouB. Are you readC. You readingD. Do you read4.A. no likeB. do not likeC. does not likeD. like not5.A. themB .theyC. itD. himTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến