loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 5

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 15:29:37 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra tiếng anh lớp 6   

12
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 5

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 5

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 5




Tóm tắt nội dung

Chọn đáp án đúng (6 điểm.)1.I go _____ school at 6:45.A. toB. ofC. atD. in2.Thursday comes before _____.A. MondayB. TuesdayC. WednesdayD. Friday3.When ____ Hoa and Lan have history?A. doesB. doC. isD. are4.What time is it _____ o’clockA. ItB. It'sC. TheyD. They're5.Her school _____ nine hundred students.A. areB. isC. haveD. has6.I have English lesson _____ Monday, Tuesday and Thursday.A. inB. ofC. onD. at7.Is this _____?A. Mai's rulerB. ruler's MaiC. Mai rulerD. ruler Mai8.Alice _____the bus to school every day.A. don't takeB. doesn't takeC. not takeD. isn't take9.Mai doesn’t like playing soccer. She _____ plays soccer.A. usuallyB. oftenC. frequentlyD. never10."Is your brother an_____?”A. actB. activityC. actorD. actionII. Chia động từ trong ngoặc. (4 điểm)1. (you/like) football, Jason?2.I’m afraid football (not/make) sense to me.3.Why (he/take) it so seriously?4.He (go) swimming every Sunday.5.My father often (watch) television every evening.Trên...

Nội dung tài liệu

Chọn đáp án đúng (6 điểm.)1.I go _____ school at 6:45.A. toB. ofC. atD. in2.Thursday comes before _____.A. MondayB. TuesdayC. WednesdayD. Friday3.When ____ Hoa and Lan have history?A. doesB. doC. isD. are4.What time is it _____ o’clockA. ItB. It'sC. TheyD. They're5.Her school _____ nine hundred students.A. areB. isC. haveD. has6.I have English lesson _____ Monday, Tuesday and Thursday.A. inB. ofC. onD. at7.Is this _____?A. Mai's rulerB. ruler's MaiC. Mai rulerD. ruler Mai8.Alice _____the bus to school every day.A. don't takeB. doesn't takeC. not takeD. isn't take9.Mai doesn’t like playing soccer. She _____ plays soccer.A. usuallyB. oftenC. frequentlyD. never10."Is your brother an_____?”A. actB. activityC. actorD. actionII. Chia động từ trong ngoặc. (4 điểm)1. (you/like) football, Jason?2.I’m afraid football (not/make) sense to me.3.Why (he/take) it so seriously?4.He (go) swimming every Sunday.5.My father often (watch) television every evening.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến